Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LT CHƯƠNG 4 BÀI 2

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} gọi là

a)
tần số dao động điện từ tự do trong mạch.
b)
cường độ điện trường trong tụ điện.
c)
chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.
d)
cảm ứng từ trong cuộn cảm.
2.
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
a)
biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
b)
biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
c)
không thay đổi theo thời gian.
d)
biến thiên điều hòa theo thời gian.
3.
Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
a)

ω=1πLC.\omega=\frac{1}{\pi}\sqrt{LC}.

b)

ω=1LC.\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}.

c)

ω=12πLC.\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.

d)

ω=2πLC.\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}.

4.

Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số  q=q0cos⁡ωt.q=q_0\cos\omega t. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là i=I0cos⁡(ωt+φ)i=I_0\cos(\omega t+\varphi) với

a)

φ=0.\varphi=0.

b)

φ=π2.\varphi=\frac{\pi}{2}.

c)

φ=−π2.\varphi=-\frac{\pi}{2}.

d)

φ=π.\varphi=\pi.

5.

Mạch dao động lí tưởng đang hoạt động, điện tích của một bản tụ phụ thuộc thời gian theo quy luật q=Q0cos⁡(ωt+φ)q=Q_0\cos(\omega t+\varphi) . Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là

a)

I0=ωQ02.I_0=\frac{\omega Q_0}{\sqrt{2}}.

b)

I0=ωQ0.I_0=\omega Q_0.

c)

I0=ωφ.I_0=\omega\varphi.

d)

I0=ωQ02.I_0=\omega Q_0\sqrt{2}.

6.
Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
a)

C=4π2Lf2.C=\frac{4\pi^2L}{f^2}.

b)

C=f24π2L.C=\frac{f^2}{4\pi^2L}.

c)

C=14π2f2L.C=\frac{1}{4\pi^2f^2L}.

d)

C=4π2f2L.C=\frac{4\pi^2f^2}{L}.

7.
Trong mạch dao động điện và từ lí tưởng (mạch dao động LC) thì cảm ứng từ B và cường độ điện trường E biến thiên
a)
cùng pha.
b)
ngược pha.
c)
vuông pha.
d)
lệch pha.
8.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ\ell đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức 1LC\frac{1}{\sqrt{LC}} có cùng đơn vị với biểu thức

a)

ℓg.\sqrt{\frac{\ell}{g}}.

b)

gℓ.\sqrt{\frac{g}{\ell}}.

c)

ℓ.g.\ell.g.

d)

1ℓg.\sqrt{\frac{1}{\ell g}}.

9.
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức
a)

I02q0.\frac{I_0}{2q_0}.

b)

q0πI0.\frac{q_0}{\pi I_0}.

c)

I02πq0.\frac{I_0}{2\pi q_0}.

d)

q02πI0.\frac{q_0}{2\pi I_0}.

10.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian
a)
với cùng tần số.
b)
với cùng biên độ.
c)
cùng pha nhau.
d)
ngược pha nhau.
11.
Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
a)
ngược pha với điện tích của tụ điện.
b)

trễ pha π3\frac{\pi}{3} so với điện tích của tụ điện.

c)
cùng pha với điện điện tích của tụ điện.
d)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện tích của tụ điện.

12.
Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi
a)

từ2πLC1đe^ˊn2πLC2.từ2\pi\sqrt{LC_1}đến2\pi\sqrt{LC_2}.

b)

từ4πLC1đe^ˊn4πLC2.từ4\pi\sqrt{LC_1}đến4\pi\sqrt{LC_2}.

c)

từ2LC1đe^ˊn2LC2từ2\sqrt{LC_1}đến2\sqrt{LC_2} .

d)

từ4LC1đe^ˊn4LC2.từ4\sqrt{LC_1}đến4\sqrt{LC_2}.

13.
Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa
a)
điện trường và từ trường.
b)
điện áp và cường độ điện trường.
c)
điện tích và dòng điện.
d)
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
14.
Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
b)
Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
c)
Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
d)
Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
15.
Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I0 dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 thông qua biểu thức
a)

U0=I0LπC.U_0=I_0\sqrt{\frac{L}{\pi C}}.

b)

U0=I0CL.U_0=\sqrt{\frac{I_0C}{L}}.

c)

U0=I0LC.U_0=\sqrt{\frac{I_0L}{C}}.

d)

U0=I0LC.U_0=I_0\sqrt{\frac{L}{C}}.

16.
Điện trường xoáy là điện trường
a)
có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ.
b)
có các đường sức khép kín.
c)
của các điện tích đứng yên.
d)
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.
17.
Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là.
a)

λ=c2πf.\lambda=\frac{c}{2\pi f}.

b)

λ=cf.\lambda=\frac{c}{f}.

c)

λ=2πfc.\lambda=\frac{2\pi f}{c}.

d)

λ=fc.\lambda=\frac{f}{c}.

18.
Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn dao động
a)
cùng pha nhau.
b)
ngược pha với nhau.
c)
vuông pha với nhau.
d)
lệch pha nhau một góc 600.
19.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
sóng điện từ không lan truyền được trong nước.
b)
sóng điện từ là dóng dọc.
c)
sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
d)
sóng điện từ mang năng lượng.
20.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.
b)
Sóng điện từ là sóng ngang.
c)
Sóng điện từ mang năng lượng
d)
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
21.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Sóng điện từ mang năng lượng.
c)
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.
22.
Trong sóng điện từ
a)

dao động của điện trường sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với dao động của từ trường.

b)

dao động của từ trường trễ pha  π2\frac{\pi}{2} so với dao động của điện trường.

c)
dao động của từ trường trễ pha π so với dao động của điện trường.
d)

tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng điện từ thì dao động của cường độ điện trường E→\overrightarrow{E} đồng pha với dao động của cảm ứng từ  B→.\overrightarrow{B}.

23.
Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ
a)
vài nghìn mét.
b)
vài trăm mét.
c)
vài chục mét.
d)
vài mét.
24.
Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại sóng nào dưới đây?
a)
Sóng dài.
b)
Sóng trung.
c)
Sóng ngắn.
d)
Sóng cực ngắn.
25.
Một máy hàn hồ quang hoạt động ở gần nhà bạn làm cho tivi trong nhà bạn bị nhiễu. Vì sao?
a)
Hồ quang điện làm thay đổi cường độ dòng điện qua tivi.
b)
Hồ quang điện làm thay đổi điện áp trên lưới điện.
c)
Hồ quang điện phát ra sóng điện từ lan tới anten của tivi.
d)
Một nguyên nhân khác.
26.
Chọn phát biểu sai? Sóng điện từ truyền từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh có thể là
a)
sóng truyền thẳng từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh.
b)
sóng phản xạ một lần trên tầng ion.
c)
sóng phản xạ hai lần trên tầng ion.
d)
sóng phản xạ nhiều lần trên tầng ion.
27.
Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
a)
của cả hai sóng đều giảm.
b)
của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
c)
của cả hai sóng đều không đổi.
d)
của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.
28.
Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường
a)
nước.
b)
thủy tinh.
c)
chân không.
d)
thạch anh.
29.
Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?
a)
Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.
b)
Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.
c)
Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.
d)
Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.
30.
Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng
a)
phản xạ kém ở mặt đất.
b)
đâm xuyên tốt qua tầng điện li.
c)
phản xạ rất tốt trên tầng điện li.
d)
phản xạ kém trên tầng điện li.
31.
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
a)
sóng trung.
b)
sóng ngắn.
c)
sóng dài.
d)
sóng cực ngắn.
32.
Xét một sóng điện từ truyền theo phương thắng đứng chiều từ dưới lên. Tại một điểm nhất định trên phương truyền sóng, khi vectơ cảm ứng từ hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường hướng về phía
a)
Đông.
b)
Tây.
c)
Bắc.
d)
Nam.
33.
Tại đài truyền hình Nghệ An có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ở thời điểm t, vectơ cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có
a)
độ lớn bằng không.
b)
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
c)
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
d)
độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
34.
Một sóng điện từ truyền theo phương ngang, theo hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền sóng. Ở thời điểm t, vectơ cảm ứng từ tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vectơ cường độ điện trường tại M có
a)
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
b)
độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
c)
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
d)
độ lớn bằng không.
35.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng
a)
trộn sóng âm tần với sóng cao tần.
b)
tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
c)
biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
d)
biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.
36.
Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng
a)
biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.
b)
tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
c)
biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.
d)
trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
37.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
a)
tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
b)
tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
c)
tách sóng điện từ ra khỏi sóng âm.
d)
tách nhạc âm ra khỏi tạp âm.
38.
Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?
a)
Nói chuyện bằng điện thoại để bàn.
b)
Xem truyền hình cáp.
c)
Xem băng video.
d)
Điều khiển tivi từ xa.
39.
Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
a)
Máy vi tính.
b)
Máy điện thoại để bàn.
c)
Máy điện thoại di động.
d)
Cái điều khiển tivi.
40.
Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
a)
Mạch phát sóng điện từ cao tần.
b)
Mạch biến điệu.
c)
Mạch tách sóng.
d)
Mạch khuếch đại.
41.
Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
a)
Mạch thu sóng điện từ.
b)
Mạch biến điệu.
c)
Mạch tách sóng.
d)
Mạch khuếch đại.
42.
Trong chiếc điện thoại di động
a)
không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
b)
chi có máy thu sóng vô tuyến.
c)
có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
d)
chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
43.
Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải
a)
sóng trung.
b)
sóng cực ngắn.
c)
sóng ngắn.
d)
sóng dài.
44.
Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
a)
bức xạ gamma.
b)
tia tử ngoại.
c)
tia Rơn-ghen.
d)
sóng vô tuyến.
45.
Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là
a)
biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.
b)
trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
c)
làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.
d)
tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
46.
Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là
a)
micrô.
b)
mạch chọn sóng.
c)
mạch tách sóng.
d)
loa.
47.
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
a)
Mạch tách sóng.
b)
Mạch khuếch đại.
c)
Micrô.
d)
Anten phát.
48.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng
a)
tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần.
b)
tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
c)
đưa sóng cao tần ra loa.
d)
đưa sóng siêu âm ra loa.
49.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?
a)
Mạch biến điệu.
b)
Anten phát.
c)
Micrô.
d)
Mạch khuếch đại.
50.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây đặt ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?
a)
Mạch tách sóng.
b)
Anten thu.
c)
Mạch khuếch đại.
d)
Loa.
51.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?
a)
Micrô.
b)
Mạch biến điệu.
c)
Mạch tách sóng.
d)
Anten.
52.
Cho các bộ phận sau: (1) micro, (2) loa, (3) anten thu, (4) anten phát, (5) mạch biến điệu, (6) mạch tách sóng. Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là
a)
(1), (4), (5).
b)
(2), (3), (6).
c)
(1), (3), (5).
d)
(2), (4), (6).
53.
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?
a)
Micrô.
b)
Mạch biến điệu.
c)
Mạch tách sóng.
d)
Anten.
54.
Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ phận
a)
mạch biến điệu.
b)
mạch khuếch đại.
c)
anten phát.
d)
Micrô.