Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pldc 1

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam do ai thành lập

a)

Chính phủ

b)

B. Nhân dân

c)

C. chủ tịch nước

d)

D.Thủ tướng Chính phủ

2.

Câu 2: Theo học thuyết Mác-xit, đây không phải là điều kiện xuất hiện nhà nước:

a)

A. Sự phát triển của sở hữu tư nhân.

b)

B. Phân hóa xã hội

c)

C. Đồng thuận xã hội

d)

D. Mâu thuẫn giai

3.

Câu 3: Nhà nước có chức năng:

a)

A. Trấn áp tội phạm.

b)

. Bảo vệ quyền lợi chính đáng của công dân.

c)

C. Phòng thủ đất nước, chống ngoại xâm.

d)

D. Tất cả các chức

4.

Câu 4: Đây không phải là cơ quan nhà nước

a)

A. Quốc hội

b)

B. Mặt trận tổ quốc

c)

C. Chính phủ

d)

D. Tòa án

5.

Câu 5: Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

A. Cơ quan luật pháp

b)

B. Cơ quan lập pháp

c)

C. Cơ quan hành pháp

d)

D. Cơ quan lập quy

6.

Câu 6: Quốc hội không có quyền:

a)

A. Lập pháp

b)

B. Giám sát tối cao

c)

C. Xét xử

d)

D. Lập hiến.

7.

Câu 7: Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

A. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

b)

B. Cơ quan hành pháp nhà nước cao nhất

c)

C. Cơ quan chấp hành cao nhất của Nhà nước

d)

D. Cơ quan giám sát cao nhất

8.

Câu 8: Cơ quan nào không có ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Tòa án nhân dân tối cao

b)

B. Tòa án hiến pháp

c)

C. Tòa án quân sự trung ương

d)

D. Tòa án nhân dân cấp huyện

9.

Câu 9: Cơ quan xét xử nước CHXHCN Việt Nam là

a)

A. Bộ công an

b)

B. Viện kiểm sát nhân dân các cấp

c)

C. Tòa án nhân dân các cấp

d)

D. Bộ tư pháp

10.

Câu 10: Nhiệm kỳ của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

A. 3 năm

b)

B. 4 năm

c)

C. 5 năm

d)

D. 6 năm

11.

Câu 11: Theo Hiến pháp 2013, Chính phủ là cơ quan…………..nhà nước cao nhất.

a)

A. Lập pháp

b)

B. Hành chính

c)

C. Tư pháp

d)

D. Kiểm soát

12.

Câu 12: Theo học thuyết Mácxít, kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là:

a)

A. Công xã nguyên thủy

b)

A. Công xã nguyên thủy

c)

C. Nhà nước chủ nô

d)

D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

13.

Câu 13: Theo học thuyết Mác – Lênin về nhà nước thì:

a)

A. Nhà nước là hiện tượng vĩnh cửu, bất biến.

b)

B. Nhà nước là hiện tượng tự nhiên

c)

C. Nhà nước không phải hiện tượng vĩnh cửu-bất biến

d)

D. Nhà nước là hiện tượng xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người

14.

Câu 14: Kiểu Nhà nước chủ nô tồn tại sự mâu thuẫn giai cấp giữa:

a)

A. Chủ nô và nô lệ

b)

B. Chủ nô và công nhân

c)

C. Địa chủ và nông dân

d)

D. Tư sản và công nhân

15.

Câu 15: Đây không phải cơ quan thuộc hệ thống cơ quan hành pháp

a)

A. Chính phủ

b)

B. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

c)

C. Bộ Kế hoạch và đầu tư

16.

Câu 16: Nhà nước quy định và thu thuế dưới những hình thức bắt buộc nhằm mục đích:

a)

A. Có nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy Nhà nước

b)

B. Trả chi phí cho những công việc chung của xã hội.

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

17.

Câu 17: Chức năng đối nội và đối ngoại của nhà nước ……..:

a)

A. Có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

B. Chỉ có sự tác động một chiều

c)

C. Không có sự tác động qua lại

18.

Câu 18: Độ tuổi của công dân được bầu cử đại biểu Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam từ:

a)

A. 16 tuổi trở lên

b)

B. 18 tuổi trở lên ( BẦU CỬ 18, ỨNG CỬ 21 )

c)

C. 21 tuổi trở lên

19.

Câu 19: Nhiệm kỳ của Chánh án tòa án nhân dân tối cao

a)

A. 3 năm

b)

B. 4 năm

c)

C. 5 năm

20.

Câu 20: Theo Hiến pháp 2013, Nhà nước CHXHCN Việt Nam là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân. Tất cả quyền lực thuộc về………….

a)

A. Quốc hội

b)

B. Nhân dân

c)

C. Chính phủ

d)

D. Toà án nhân dân tối cao

21.

Câu 21: Nhận định nào sau đây không phải đặc trưng của nhà nước:

a)

A. Phân chia và quản lý dân cư theo đơn vị hành chính - lãnh thổ

b)

B. Phân chia và quản lý dân cư theo giới tính và huyết thống

c)

C. Có chủ quyền quốc gia

d)

D. Ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

22.

Câu 22: Cơ quan hành chính Nhà nước CHXHCN Việt Nam là

a)

A. Hội đồng nhân dân

b)

B. Viện Kiểm sát nhân dân

c)

C. Toà án nhân dân

d)

D. Chính phủ

23.

Câu 23: Cơ quan nào sau đây là cơ quan nhà nước:

a)

A. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

B. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam

c)

C. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

D. A, B, C đều sai

24.

Câu 24: Chủ quyền quốc gia là:

a)

A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.

b)

B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

C. Quyền ban hành văn bản pháp luật

d)

D. A, B, C đều đúng

25.

Câu 25: Bản chất của nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của..........., do..........., vì..........

a)

A. Công nhân

b)

B. Nhân dân

c)

C. Nông dân

26.

Câu 26: Theo Hiến pháp 2013, nếu không có kỳ họp bất thường mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

27.

Câu 27. Theo Hiến pháp 2013, cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân

28.

Câu 28: Tổ chức quản lý thời kỳ công xã nguyên thủy là

a)

A. Tổ chức kinh tế

b)

B. Hội đồng bộ trưởng

c)

C. Hội đồng thị tộc

d)

D. Tổ chức thị tộc

29.

Câu 29 : Nhận định nào sau đây sai:

a)

a. Chỉ có pháp luật mới được đảm bảo bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước

b)

b. Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

c)

c. Pháp luật có tính phổ biến

d)

d. Chỉ có pháp luật mới có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

30.

Câu 30: Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, quy tắc xử sự là những:

a)

a. Tập quán và tín điều tôn giáo

b)

b. Tập quán pháp

c)

c. Tiền lệ pháp

d)

d. Văn bản quy phạm pháp luật

31.

Câu 31: Trong xã hội cộng sản nguyên thủy, các tín điều tôn giáo đã hình thành trong điều kiện:

a)

a. Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

b. Xã hội xuất hiện hình thức sở hữu tư hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

c. Bất lực của con người trước sức mạnh tuyệt đối của thiên nhiên

d)

d. Con người khắc phục được những khắc nghiệt của thiên nhiên

32.

Câu 32:Các tín điều tôn giáo, các tập quán được hình thành đầu tiên trong:

a)

a. Xã hội phong kiến

b)

b. Xã hội tư bản

c)

c. Xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

d. Xã hội chủ nghĩa

33.

Câu 33: Các tín điều tôn giáo, các tập quán trong xã hội cộng sản nguyên thủy thể hiện ý chí của

a)

a. Nhà nước

b)

b. Giai cấp thống trị

c)

c. Toàn thể thị tộc, bộ lạc.

d)

d. Giai cấp bị trị

34.

Câu 34: Các tín điều tôn giáo, các tập quán trong xã hội cộng sản nguyên thủy được thực hiện:

a)

a. Một cách tự nguyện

b)

b. Một cách cưỡng chế

c)

c. Không tự giác

35.

Câu 35: Pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường:

a. Nhà nước

a)

a. Nhà nước

b)

b. Chính trị

c)

c. Pháp lý

d)

d. Cá nhân

36.

Câu 36: Bản chất của pháp luật mang tính

a)

a. Vừa mang tính xã hội và tính dân tộc

b)

b. Vừa mang tính nhà nước và tính giai cấp

c)

c. Vừa mang tính nhà nước và tính xã hội

d)

d. Vừa mang tính giai cấp và tính xã hội

37.

Câu 37: Pháp luật chỉ do ……………. ban hành:

a)

a. Xã hội

b)

b. Pháp nhân

c)

c. Cá nhân

d)

d. Nhà nước

38.

Câu 38: Pháp luật được đảm bảo giá trị thi hành bằng biện pháp ………của nhà nư ớc

a)

a. Cưỡng chế

b)

b. Kinh tế

c)

c. Xã hội

d)

d. Tư tưởng

39.

Câu 39: “……….. là hệ thống các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được Nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội”.

a)

a. Văn bản áp dụng pháp luật.

b)

b. Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

c. Pháp luật.

d)

d. Quy phạm pháp luật.

40.

Câu 40: Thuộc tính của pháp luật gồm

a)

a. Không mang tính quy phạm phổ biến.

b)

b. Không mang tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

c. Tính được đảm bảo giá trị thi hành.

d)

d. Tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

41.

Câu 41: Hình thức pháp luật nào sau đây được thừa nhận là nguồn luật chính thức ở Việt Nam:

a)

a. Tiền lệ pháp

b)

b. Tập quán pháp

c)

c. Quy phạm pháp luật

d)

d. Văn bản quy phạm pháp luật

42.

Câu 42: Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật

a)

a. Tính giai cấp

b)

b. Là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc

c)

c. Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

d. Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

43.

Câu 43: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

a. Là quy tắc xử sự có tính bắt buộc

b)

b. Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

c. Được nhà nước đảm bảo

d)

d. Là quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

44.

Câu 44: Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

a. Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

b. Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

c. Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

d. Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

45.

Câu 45: Hiệu lực bắt buộc chung có nghĩa là:

a)

a. Có tính bắt buộc đối với các tổ chức

b)

b. Có tính bắt buộc đối với một số chủ thể

c)

c. Có tính bắt buộc đối với tất cả các chủ thể

46.

Câu 46:Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

a. Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

b. Các pháp nhân

c)

c. Các cá nhân

d)

d. Nhà nước