Font size
WorksheetsPHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Total questions: 88
Worksheet time: 43mins
Chất khử là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Cho quá trình Cu → Cu2+ + 2e, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa – khử.
nhận proton.
Cho quá trình Mn+7 + 5e → Mn+2, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa – khử.
nhận proton.
Cho phản ứng hoá học: P + O2 → P2O5 Trong phản ứng trên xảy ra:
Sự oxi hoá P và sự khử O2.
Sự khử P và sự oxi hoá O2.
Sự oxi hoá P và sự oxi hoá O2.
Sự khử P và sự khử O2.
Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
HCl +NH3 -> NH4Cl
HCl + NaOH -> NaCl + H2O
4HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe -> FeCl2 + H2
Cho phản ứng:
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
K2Cr2O7 và FeSO4.
K2Cr2O7 và H2SO4.
H2SO4 và FeSO4.
FeSO4 và K2Cr2O7.
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
chất oxi hóa.
chất khử.
tạo môi trường.
chất khử và môi trường.
Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a: b là
1: 3.
1:2.
2:3.
2:9.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2
Chất khử trong phản ứng trên là
Mg.
HCl.
MgCl2
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Ag.
AgNO3 .
Cu.
Cu(NO3)2
Cho quá trình : Fe2+ → Fe3+ + 1e
Đây là quá trình:
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Cho phản ứng: Ca +Cl 2 → CaCl 2 .
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2HCl
4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O
H 2 S + 2NaOH → Na 2 S + 2H 2 O
NH 3 + HCl → NH 4 Cl
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO 3 + BaCl 2 → Ba(NO 3 ) 2 + 2AgCl ↓
Fe 2 O 3 + 3CO → 2Fe + 3CO 2
H 2 SO 4 + Na 2 O → Na 2 SO 4 + 2H 2 O
Fe 2 O 3 + 6HNO 3 → 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O
2Fe(OH) 3 - to → Fe 2 O 3 + 3H 2 O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
A. +7
B. +4
C. +6
D. +5
Số oxi hóa của N trong NH4NO3 lần lượt là
A. -3, +3
B. -3, +5
C. -5, +3
D. +3, -3
Câu 3: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là
+6; +8; +6; -2
+4; 0; +6; -2
+4; -8; +6; -2
+4; 0; +4; -2
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?
2Na + Cl2 --> 2NaCl
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O
3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò
là chất khử.
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
là chất oxi hoá.
không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là
18
19
20
16
Cho phản ứng hoá học sau: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là
1, 3, 3.
1, 3, 6.
3, 1, 3.
3, 3, 6.
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Sự oxi hóa là
Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.
Quá trình nhận electron của một chất.
Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.
Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.
Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Chất khử là chất
Có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhường electron
Nhận electron
Cho proton
Cho phương trình phản ứng:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là
10
16
13
22
Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).
Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + 3F2 → SF6
S + O2 → SO2
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + Fe → FeS
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.
Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là
NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+
NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+
NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2
NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
1
2
3
4
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
1 mol Cu2+ đã
Nhận 1 mol electron
Nhường 1 mol electron
Nhận 2 mol electron
Nhường 2 mol electron
Trong phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.
NO2 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Chất khử
Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Môi trường
Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.
Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?
Mg → Mg2+ + 2e
Mg2+ + 2e → Mg
2H+ + 2e → H2
H2 → 2H+ + 2e
Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Axit và bazơ
kim loại và phi kim
Muối và axit
Muối và bazơ
Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?
HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3
2HCl + Fe → FeCl2+ H2
8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O
4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O
Cho phản ứng:
4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là
Chất oxi hóa
Chất khử
Môi trường
Chất oxi hóa và môi trường
Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
Cu
Fe
Zn
Al
Cho sơ đồ phản ứng sau:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là
8 : 1
6 : 5
5 : 1
7 : 2
Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.
Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?
H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử
Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?
FeCl2
Fe2O3
FeS
Fe(OH)2
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
13,2
20,4
18,0
14,4
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
2NO 2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O
CaO + CO2 → CaCO3
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H 2 O
4Fe(OH) 2 + O 2 → 2Fe 2 O 3 + 4H 2 O
CaCO 3 → CaO + CO 2
2KClO 3 → 2KCl + 3O 2
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S -2 → S 0 + 2e
Al 0 → Al +3 +3e
Mn +7 → Mn +4 + 3e
2Cl - → Cl 2 0 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO 3 , H 2 O 2 , F 2 O theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Cho quá trình Fe +3 + 3e ---> Fe 0 , đây là quá trình
oxy hóa
khử
nhận proton
tự oxi hóa - khử
Phản ứng oxi hóa - điều xảy ra là do sự chuyển đổi của
ion
nơtron
proton
điện tử
Cho phản ứng: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe +2 + 2e → Fe 0
Fe 0 → Fe +2 + 2e
Cu +2 + 2e z → Cu 0
Cu 0 → Cu +2 + 2e
Trong các chất: KMnO 4 , Fe 2 O 3 , I 2 , FeCl 2 , HNO 3 , H 2 S, SO 2 . Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng oxi hóa - khử ?
KMnO 4 , I 2 , HNO 3
KMnO 4 , Fe 2 O 3 , HNO 3
HNO 3 , H 2 S, SO 2
FeCl2 , I2 , HNO3
Cho các phản ứng sau:
một. FeO + H 2 SO 4 đặc nóng
b. FeS + H 2 SO 4 đặc nóng
c. Al 2 O 3 + HNO 3
d. Mg + HNO3
một, b, c
b, c, d
a, b, đ
a, c, d
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
has change the oxi hóa number of a prime integer.
có sự chuyển đổi proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
co the trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?
cacbon
kali
hidro
hidro sunfua
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
S
F2
Cl2
N2
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
CaO + H2O → Ca(OH)2
2NO2 → N2O4
2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
NH4NO2 → N2 + 2H2O
CaCO3 → CaO + CO2
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...
Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
1
2
3
1 VÀ 2
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
chất nhận electron.
chất nhường electron.
chất làm giảm số oxi hóa.
chất không thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
NH4NO3 → N2O + 2H2O
4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.
Phát biểu nào sau đây sai?
bột trắng là MgO
Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2
muội đen là cacbon (C)
Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:
16
18
19
17
Sơ đồ nào sau đây viết sai:
Al → Al3+ + 3e
Fe3+ +1e → Fe2+
O2 + 2e → 2O2-
Cl2 + 2e → 2Cl-
Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.
N2 + 6e → 2N3-
Fe2+ → Fe3+ + 1e
Na+ + Cl- → NaCl
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:
P
HNO3
H2O
H3PO4
số oxi hóa của N trong NH3 là
-1.
-3.
– 4.
0
số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+3
+5
+7
+1
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của
ion.
nơtron.
proton.
electron.
Chất oxi hoá là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
Khử
nhận electron.
tự oxi hóa – khử.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O.
N2O5 + H2O → 2HNO3.
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O.
Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?
Chỉ là chất oxi hóa.
Chỉ là chất khử.
Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử.
Không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Cho các phản ứng sau, phản ứng NH3 không đóng vai trò chất khử?
4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.
2NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl.
2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O.
NH3 + HCl → NH4Cl.
