wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Total questions: 88

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

2.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

3.

Cho quá trình Cu \rightarrow   Cu2+ + 2e, đây là quá trình

a)

khử.

b)

oxi hóa.

c)

tự oxi hóa – khử.        

d)

nhận proton.

4.

Cho quá trình Mn+7 + 5e \rightarrow   Mn+2, đây là quá trình

a)

khử.

b)

oxi hóa.

c)

tự oxi hóa – khử.        

d)

nhận proton.

5.

Cho phản ứng hoá học: P + O2 \rightarrow  P2O5 Trong phản ứng trên xảy ra:

a)

Sự oxi hoá P và sự khử O2.

b)

Sự khử P và sự oxi hoá O2.

c)

Sự oxi hoá P và sự oxi hoá O2.

d)

Sự khử P và sự khử O2.

6.

Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

HCl +NH3 -> NH4Cl 

b)

HCl + NaOH -> NaCl + H2O

c)

4HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

2HCl + Fe -> FeCl2 + H2

7.

Cho phản ứng:

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

a)

K2Cr2O7 và FeSO4.    

b)

K2Cr2O7 và H2SO4.

c)

H2SO4 và FeSO4.       

d)

FeSO4 và K2Cr2O7.

8.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4

Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

là chất oxi hóa.                 

b)

là chất khử.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.       

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

9.

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl \rightarrow  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

tạo môi trường.

d)

chất khử và môi trường.

10.

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

Tỉ lệ a: b là

a)

1: 3.

b)

1:2.

c)

2:3.

d)

2:9.

11.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

12.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

13.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

14.

Mg + 2HCl → MgCl 2 + H 2

Chất khử trong phản ứng trên là

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2

d)

H2.

15.

Chất oxi hóa trong phản ứng?

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3 .

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2

16.

Cho quá trình : Fe2+ → Fe3+ + 1e

Đây là quá trình:

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

17.

Cho phản ứng: Ca +Cl 2 → CaCl 2 .

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl 2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

18.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2HCl

b)

4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

c)

H 2 S + 2NaOH → Na 2 S + 2H 2 O

d)

NH 3 + HCl → NH 4 Cl

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO 3 + BaCl 2 → Ba(NO 3 ) 2 + 2AgCl ↓

b)

Fe 2 O 3 + 3CO → 2Fe + 3CO 2

c)

H 2 SO 4 + Na 2 O → Na 2 SO 4 + 2H 2 O

d)

Fe 2 O 3 + 6HNO 3 → 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O

20.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na 2 CO 3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 + H 2 O

b)

2Fe(OH) 3 - to → Fe 2 O 3 + 3H 2 O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

21.

Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là

a)

A. +7

b)

B. +4

c)

C. +6

d)

D. +5

22.

Số oxi hóa của N trong NH4NO3 lần lượt là

a)

A. -3, +3

b)

B. -3, +5

c)

C. -5, +3

d)

D. +3, -3

23.

Câu 3: Số oxi hóa của S trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là

a)

+6; +8; +6; -2

b)

+4; 0; +6; -2

c)

+4; -8; +6; -2

d)

+4; 0; +4; -2

24.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

c)

CuO + 2HCl --> CuCl2 + H2O

d)

3Cu + 8HNO3 --> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

25.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2

a)

là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

26.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

a)

là chất khử.

b)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

c)

là chất oxi hoá.

d)

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

27.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

16

28.

Cho phản ứng hoá học sau: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là

a)

1, 3, 3.

b)

1, 3, 6.

c)

3, 1, 3.

d)

3, 3, 6.

29.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

30.

Sự oxi hóa là

a)

Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.

b)

Quá trình nhận electron của một chất.

c)

Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.

d)

Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.

31.

Phản ứng nào dưới đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

d)

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

32.

Chất khử là chất

a)

Có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

Nhường electron

c)

Nhận electron

d)

Cho proton

33.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

34.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

35.

Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2.

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là

a)

NO2, N2O, NO3-, N2, NH4+

b)

NO3-, NO2, N2O, N2, NH4+

c)

NH4+, NO3-, NO2, N2O, N2

d)

NO3-, NO2, NH4+, N2, N2O

36.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?

a)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

37.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

1 mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol electron

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron

39.

Trong phản ứng:

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O.

NO2 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

Môi trường

40.

Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

a)

Mg → Mg2+ + 2e

b)

Mg2+ + 2e → Mg

c)

2H+ + 2e → H2

d)

H2 → 2H+ + 2e

41.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây luôn luôn thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Axit và bazơ

b)

kim loại và phi kim

c)

Muối và axit

d)

Muối và bazơ

42.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Fe → FeCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

43.

Cho phản ứng:

4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Môi trường

d)

Chất oxi hóa và môi trường

44.

Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

45.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.

Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là

a)

8 : 1

b)

6 : 5

c)

5 : 1

d)

7 : 2

46.

Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.

Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?

a)

H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử

b)

Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa

c)

H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa

d)

H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa

47.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào Fe thể hiện số oxi hóa cao nhất?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeS

d)

Fe(OH)2

48.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử gồm N2 và N2O có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là

a)

13,2

b)

20,4

c)

18,0

d)

14,4

49.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

c)

2NO 2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

50.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H 2 O

b)

4Fe(OH) 2 + O 2 → 2Fe 2 O 3 + 4H 2 O

c)

CaCO 3 → CaO + CO 2

d)

2KClO 3 → 2KCl + 3O 2

51.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S -2 → S 0 + 2e

b)

Al 0 → Al +3 +3e

c)

Mn +7 → Mn +4 + 3e

d)

2Cl ­ - → Cl 2 0 + 2e

52.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO 3 , H 2 O 2 , F 2 O theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

53.

Cho quá trình Fe +3 + 3e ---> Fe 0 , đây là quá trình

a)

oxy hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

54.

Phản ứng oxi hóa - điều xảy ra là do sự chuyển đổi của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

điện tử

55.

Cho phản ứng: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe +2 + 2e → Fe 0

b)

Fe 0 → Fe +2 + 2e

c)

Cu +2 + 2e z → Cu 0

d)

Cu 0 → Cu +2 + 2e

56.

Trong các chất: KMnO 4 , Fe 2 O 3 , I 2 , FeCl 2 , HNO 3 , H 2 S, SO 2 . Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

KMnO 4 , I 2 , HNO 3

b)

KMnO 4 , Fe 2 O 3 , HNO 3

c)

HNO 3 , H 2 S, SO 2

d)

FeCl2 , I2 , HNO3

57.

Cho các phản ứng sau:

một. FeO + H 2 SO 4 đặc nóng

b. FeS + H 2 SO 4 đặc nóng

c. Al 2 O 3 + HNO 3

d. Mg + HNO3

a)

một, b, c

b)

b, c, d

c)

a, b, đ

d)

a, c, d

58.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

has change the oxi hóa number of a prime integer.

b)

có sự chuyển đổi proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

co the trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

59.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

60.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

61.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

62.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

63.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

64.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?

a)

cacbon

b)

kali

c)

hidro

d)

hidro sunfua

65.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S

b)

F2

c)

Cl2

d)

N2

66.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

67.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

69.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

70.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

71.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

72.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

73.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

74.

Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

bột trắng là MgO

b)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

c)

muội đen là cacbon (C)

d)

Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0

75.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

76.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

77.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

a)

N2 + 6e → 2N3-

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

78.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

79.

số oxi hóa của  N trong  NH3

a)

-1.

b)

-3.

c)

– 4.

d)

0

80.

số oxi hóa của Mn trong  KMnO4

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

81.

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của

a)

ion.

b)

nơtron.

c)

proton.

d)

electron.

82.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

83.

Chất khử là chất

a)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

84.

Cho quá trình Fe2+  \rightarrow   Fe 3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

Khử

c)

nhận electron.

d)

tự oxi hóa – khử.

85.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

86.

Trong số các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là

a)

HNO+ NaOH → NaNO+ H2O. 

b)

N2O5 + H2O → 2HNO3.

c)

2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.

d)

2Fe(OH)→ Fe2O3+ 3H2O.

87.

Trong phản ứng 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò gì?

a)

Chỉ là chất oxi hóa.

b)

Chỉ là chất khử.

c)

Là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử. 

d)

Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

88.

Cho các phản ứng sau, phản ứng NH3 không đóng vai trò chất khử?

a)

4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O.  

b)

2NH+ 3Cl2→ N2 + 6HCl.

c)

2NH+ 3CuO → 3Cu + N2+ 3H2O.

d)

NH+ HCl → NH4Cl.