NEW
Font size
WorksheetsON THI
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Chọn câu trả lời đúng về động cơ xăng?
a. Động cơ dùng tia lửa để đốt cháy hỗn hợp hơi xăng và không khí.
a. Động cơ dùng tia lửa để đốt cháy hỗn hợp hòa khí.
a. Dưới áp suất cao hỗn hợp hòa khí tự bốc cháy.
a. Cả a và b đúng
Chọn câu trả lời đúng:
a. Quá trình cháy ở động cơ xăng là cháy đơn điểm.
a. Quá trình cháy ở động cơ diesel là cháy đa điểm.
a. Một số động cơ diesel cũng có bugi xông
a. Tất cả điều đúng
Chọn câu trả lời sai.
a. Động cơ đốt trong có hiệu suất nhiệt cao hơn động cơ đốt ngoài.
a. Động cơ đốt ngoài được sử trên tàu hỏa.
a. Động cơ đốt trong có hiệu suất nhiệt thấp hơn động cơ đốt ngoài.
a. Động cơ đốt trong sử dụng nhiều trên ô tô ngày nay.
Chọn câu trả lời đúng.
a. Ở động cơ 4 kỳ thì thứ tự 4 kỳ của động cơ là : Nạp, nén, nổ, xả.
a. Công được sinh ra ở kỳ nén.
Động cơ đốt trong biến chuyển động tịnh tiến của pittong thành chuyển động quay của trục khuỷu nhờ vào cơ cấu trục khuỷu –thanh truyền.
a. Cả a và c đúng.
Chọn câu trả lời đúng.
a. Động cơ xăng sử dụng nhiều trên xe tải nặng.
a. Động cơ diesel sử dụng nhiều trên siêu xe.
a. Động cơ diesel có tỉ số nén cao hơn động cơ xăng.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời sai.
a. Ở động cơ 4 kỳ, hoàn thành 1 chu trình thì trục khủy quay được 2 vòng
a. Ở động cơ 2 kỳ, hoàn thành 1 chu trình thì trục khủy quay được 1 vòng
Động cơ 4 kỳ tiết kiệm nhiên liệu hơn động cơ 2 kỳ.
a. Động cơ 2 kỳ cũng có xupap nạp và xupap xả giống như động cơ 4 kỳ.
Chọn câu trả lời sai.
a. Động cơ diesel sử dụng nhiều trên xe tải.
a. Động cơ diesel được sử dụng nhiều trên xe 4 chỗ.
Động cơ diesel không sử dụng bugi đánh lửa
a. Động cơ 2 kỳ cũng có xupap nạp và xupap xả giống như động cơ 4 kỳ.
: Chọn câu trả lời sai.
a. Động cơ diesel sử dụng nhiều trên xe tải.
a. Động cơ diesel được sử dụng nhiều trên xe 4 chỗ.
Động cơ diesel không sử dụng bugi đánh lửa
a. Ở động cơ diesel, dầu diesel được phun vào xi lanh dưới áp suất cao sẽ tự bốc cháy.
Chọn câu trả lời đúng.
a. Động cơ điện sử dụng nhiều trên xe ô tô ngày nay.
a. Động cơ điện có momen kéo lớn hơn động cơ đốt trong.
a. Xe đạp điện tăng giảm tốc độ di chuyển bằng cách thay đổi cường độ dòng điện qua mô tơ điện.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng.
a. Ô tô dùng động cơ lai sử dụng nguồn điện 270 – 500 V
a. Ô tô dùng động cơ lai sử dụng động cơ điện để di chuyển trên đường dốc.
a. Ô tô dùng động cơ lai có hệ thống dẫn động bánh xe dùng nguồn điện 270V – 550V ngoài ra các thiết bị khác dùng nguồn 12V.
a. Ô tô dùng động cơ lai thân thiện với môi trường hơn động cơ xăng nhưng lại tốn nhiên liệu hơn động cơ xăng.
Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?
a. FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)
a. FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)
a. MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)
4WD (4 bánh chủ động)
Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?
a. FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)
a. FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)
a. MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)
a. MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)
Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?
a. FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)
a. FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)
a. MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)
a. 4WD (4 bánh chủ động)
Phương pháp dẫn động trên ô tô sau là gì?
a. FF (động cơ đặt phía trước, cầu trước chủ động)
a. FR (động cơ đặt phía trước, cầu sau chủ động)
a. MR (động cơ đặt giữa, cầu sau chủ động)
a. 4WD (4 bánh chủ động)
Chọn câu trả lời đúng cho xe dẫn động cầu trước (FWD) và xe dẫn động cầu sau (RWD).
a. Xe dẫn động cầu trước (FWD) có khả năng bám đường tốt hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).
a. Xe dẫn động cầu trước (FWD) có trọng lượng nhỏ hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).
a. Xe dẫn động cầu trước (FWD) có thể tích nội thất lớn hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng cho xe dẫn động cầu trước (FWD) và xe dẫn động cầu sau (RWD).
a. Xe dẫn động cầu trước (FWD) có khả năng tăng tốc chậm hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).
Xe dẫn động cầu trước (FWD) khó điều khiển ôm cua hơn xe dẫn động cầu sau
a. Xe dẫn động cầu trước (FWD) có giá thành cao hơn xe dẫn động cầu sau (RWD).
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng cho xe dẫn động 4 bánh AWD.
a. Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD) được thiết kế đáp ứng mục tiêu vận hành an toàn trên mọi bề mặt đường .
a. Xe có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD) có giá thành thấp hơn xe có hệ dẫn động 4WD.
a. Xe có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD) có độ bám đường cao.
a. Câu a và c đúng.
Chuẩn đầu ra của sinh viên đại học Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô Trường ĐH Công Nghệ Đồng Nai là:
a. Về tin học: Đạt trình độ B về tin học.
Về ngoại ngữ: Đạt trình độ tiếng Anh tương đương toiec 400 điểm chuẩn B1 (khung tham chiếu Châu Âu) hoặc các chứng chỉ tương đương.
a. Về kỹ năng mềm: Đạt chứng chỉ kỹ năng mềm.
a. Hoàn thành chương trình học theo chương trình khung của Ngành công nghệ kỹ thuật ô tô Trường Đại Học Công nghệ Đồng Nai (không nợ môn, không nợ học phí…).
a. Tất cả điều đúng.
Cho công suất tối đa của động cơ là 178/6000 (Hp/rpm). Hãy chọn câu trả lời đúng.
a. Khi tốc độ trục khuỷu là 6000 vòng/phút thì động cơ sẽ đạt công suất lớn nhất (178Hp).
a. Khi tốc độ trục khuỷu là 6000 vòng/giây thì động cơ sẽ đạt công suất lớn nhất (178Hp).
a. Nếu tốc độ trục khuỷu lớn hơn 6000 vòng/phút thì động cơ có thể đạt công suất lớn hơn 178Hp.
a. Cả a và b đúng.
Cho mô men xoắn tối đa của động cơ là 231/4100 (N.m/rpm). Hãy chọn câu trả lời đúng.
a. Khi tốc độ trục khuỷu là 4100 vòng/phút thì động cơ sẽ đạt mô men xoắn lớn nhất (231N.m).
a. Khi tốc độ trục khuỷu là 4100 vòng/giây thì động cơ sẽ đạt mô men xoắn lớn nhất (231N.m).
a. Nếu tốc độ trục khuỷu lớn hơn 4100 vòng/phút thì động cơ sẽ đạt mô men xoắn lớn hơn 231N.m.
a. Tất cả điều sai.
a. ABS (Anti-lock Braking Systems) là hệ thống phanh chống bó cứng nằm trong hệ thống an toàn chủ động của ô tô hiện đại.
a. ABS (Anti-lock Braking Systems) sử dụng hiệu quả trên đường trơn trượt.
a. Hệ thống phanh ABS giúp xe chuyển động ôn định khi phanh đột ngột hoặc khi xe chuyển động trên đường trơn trượt.
a. ABS (Anti-lock Braking Systems) sử dụng hiệu quả trên đường trơn trượt.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về công nghệ stop- star.
Hệ thống stop-start là hệ thống ngắt động cơ tạm thời mỗi khi xe ngừng chuyển động trong một khoảng thời gian cụ thể.
a. Hệ thống stop-start hiện nay đã ứng dụng nhiều trên xe máy.
a. Xe sử dụng công nghệ stop- star tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu ôi nhiễm môi trường.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về công nghệ i-stop của Mazda.
a. Công nghệ stop-start của Mazda không sử dụng một môtơ điện để khởi động lại động cơ giống như các hệ thống stop-start truyền thống.
a. Công nghệ stop-start của Mazda khởi động lại động cơ bằng cách bơm nhiên liệu trực tiếp vào xylanh trong khi động cơ đã ngừng hoạt động và đánh lửa bugi để vận hành píttông.
a. Công nghệ stop-start này sẽ giúp tiếp kiệm lượng nhiên liệu tiêu thụ đồng thời nhanh chóng khởi động động cơ theo cách êm ái hơn nhiều so với hệ thống stop-start truyền thống.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về công nghệ VTEC của Honda.
VTEC là thuật ngữ viết tắt từ cụm từ "Variable valve Timing and lift Electronic Control" là hệ thống điều khiển van (xupap) biến thiên điện tử.
a. Công nghệ VTEC này được phát triển nhằm cải thiện hiệu quả của các động cơ đốt trong tại các dải vòng tua động cơ khác nhau.
a. VTEC sẽ điều khiển các thông số của van nạp, xả hoặc cả hai sao cho hòa khí đi vào buồng đốt hay khí xả đi ra một cách thích hợp nhất.
Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về công nghệ VVT-i của Toyota.
a. VVT-i là thuật ngữ viết tắt từ cụm từ “variable valve timing with intelligence” là hệ thống điều khiển van (xupap) với góc mở biến thiên thông minh.
a. VVT-i được sử dụng nhiều trên các động cơ V6.
a. VVT-i được sử dụng nhiều trên các siêu xe.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về công nghệ điều khiển xilanh biến thiên.
a. Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 8 - 25% lượng nhiên liệu tiêu thụ.
a. Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 30 - 40% lượng nhiên liệu tiêu thụ.
a. Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 40 - 50% lượng nhiên liệu tiêu thụ.
a. Công nghệ điều khiển xilanh biến thiên có thể giảm được 3 - 8% lượng nhiên liệu tiêu thụ.
Chọn câu trả lời đúng về công nghệ điều khiển xilanh biến thiên
a. Công nghệ i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 5 %.
a. Công nghệ i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 10 %.
a. Công nghệ i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 15 %.
a. Công nghệ i-stop của Mazda tiết kiệm nhiên liệu được khoảng 20 %.
: Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phun xăng trực tiếp GDI.
a. Hệ thống GDI sử dụng vòi phun nhiên liệu trực tiếp vào trong buồng cháy với áp suất lớn.
a. Trong động cơ sử dụng hệ thống GDI, hỗn hợp nhiên liệu và không khí (hòa khí) sẽ hình thành bên trong buồng cháy.
a. Hệ thống GDI có ưu điểm là Tăng công suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu khí xả độc hại vào môi trường.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phun xăng đơn điểm (Single Point Injection - SPI):
a. Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước bướm ga và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.
a. Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước xupap nạp và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.
a. Hệ thống SPI sử dụng vòi phun nhiên liệu trực tiếp vào trong buồng cháy với áp suất lớn.
a. Động cơ sử dụng hệ thống SPI thì mỗi xilanh được trang bị một vòi phun riêng biệt đặt ngay trước xupap nạp.
Chọn câu trả lời đúng về hệ thống phun xăng đa điểm (MultiPoint Injection - MPI):
a. Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước bướm ga và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.
a. Hệ thống này chỉ dùng một vòi phun trung tâm duy nhất thay thế cho bộ chế hoà khí, vòi phun nhiên liệu được đặt ngay trước xupap nạp và tạo thành khí hỗn hợp trên đường nạp.
a. Hệ thống sử dụng vòi phun nhiên liệu trực tiếp vào trong buồng cháy với áp suất lớn.
a. Động cơ sử dụng hệ thống MPI thì mỗi xilanh được trang bị một vòi phun riêng biệt đặt ngay trước xupap nạp.
Chọn câu trả lời đúng về hệ thống trợ lực lái điện và trợ lực lái thủy lực.
a. Hệ thống trợ lực lái điện giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn so với xe sử dụng hệ thống trợ lực lái thủy lực.
Hệ thống trợ lực lái điện giúp tài xế điều khiển vô lăng nhẹ hơn khi xe sử dụng hệ a. thống trợ lực lái thủy lực.
a. Hệ thống trợ lực lái điện vẫn sử dụng bơm trợ lực lái.
a. Tất cả điều đúng.
Chọn câu trả lời đúng về bugi sử dụng trên ô tô.
a. Bugi là nơi phát ra dòng điện cao áp.
a. Nếu phân theo mục đích sử dụng thì bugi có 2 loại là: Bugi nóng và bugi lạnh.
a. Bugi có khe hở nhỏ nhất là 10mm.
a. Bugi sử dụng trên xe gắn máy có thể sử dụng được trên xe ô tô.
Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ A/C sử dụng trên ô tô
a. A/C (Air Conditioning) là hệ thống điều hòa nhiệt độ trên ô tô.
a. A/C (Air Conditioning) là hệ thống điều hòa nhiệt độ trên ô tô.
a. A/C (Air Conditioning) là hệ thống phun xăng trên ô tô.
a. A/C (Air Conditioning) là hệ thống âm thanh trên ô tô.
Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ A/T sử dụng trên ô tô.
a. A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là hộp số thường.
a. A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là hộp số tự động.
a. A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là bộ vi sai.
a. A/T (Automatic Transmission/Transaxle) là hộp số phụ.
Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ BA sử dụng trên ô tô.
a. BA (Brake Assist) là hệ thống phanh chống hãm cứng.
BA (Brake Assist) là hệ thống cân bằng lực phanh
a. BA (Brake Assist) là hệ thống hỗ trợ phanh gấp.
a. BA (Brake Assist) là hệ thống phanh thủy lực.
Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ CVT sử dụng trên ô tô.
a. CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hộp số biến thiên vô cấp.
a. CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hộp số phụ.
a. CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hệ thống treo.
CVT (Continuosly Variable Tranmission) là hộp số thường.
Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ SHOC sử dụng trên ô tô
a. SHOC (Single Overhead Camshafts) là cơ cấu điều khiển cam nạp và xả với một trục cam phía trên xilanh.
a. SHOC (Single Overhead Camshafts) là cơ cấu điều khiển cam nạp và xả với hai trục cam phía trên xilanh.
a. SHOC (Single Overhead Camshafts) là trục cam điều khiển xupap nạp.
a. SHOC (Single Overhead Camshafts) là trục cam điều khiển xupap xả.
Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ EBD sử dụng trên ô tô.
a. EBD (Electronic Brake Distribution) là hệ thống phanh chống hãm cứng.
a. EBD (Electronic Brake Distribution) là hệ thống phanh thủy lực.
a. EBD (Electronic Brake Distribution) là hệ thống phân phối lực phanh điện tử.
a. Tất cả điều sai.
Câu 23: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ EDM sử dụng trên ô tô.
a. EDM (Electric Door Mirrors) là gương điều khiển điện.
a. EDM (Electric Door Mirrors) là gương điều khiển cơ khí.
a. EDM (Electric Door Mirrors) là hộp điều khiển điện tử.
a. EDM (Electric Door Mirrors) là cửa sổ điện.
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ ESP sử dụng trên ô tô.
a. ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống an toàn điện.
a. ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống phun xăng điện tử.
a. ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống cân bằng lực kéo.
a. ESP (Electronic Stability Programe) là hệ thống ổn định xe điện tử/cân bằng điện tử.
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ E/W sử dụng trên ô tô.
a. E/W (Electric Windows) hệ thống cửa xe điều khiển điện.
a. E/W (Electric Windows) là hệ thống màn hình điều khiển bằng điện.
a. E/W (Electric Windows) là hệ thống cân bằng lực kéo bằng điện.
a. E/W (Electric Windows) là hệ thống gạt nước bằng điện.
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ VCM sử dụng trên ô tô.
a. VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống điều khiển van (xupap) biến thiên.
a. VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống điều khiển xilanh biến thiên.
a. VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống điều khiển trung tâm.
a. VSM (Variable Cylinder Management) là hệ thống tạm ngắt động cơ khi xe dừng.
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ VSC sử dụng trên ô tô.
a. VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống kiểm soát tình trạng trượt khi phanh.
a. VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống điều khiển xe.
a. VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống điều khiển xe chạy tự động.
a. VSC (Vehicle Skid Control) là hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ Turbo sử dụng trên ô tô.
a. Turbo: Tăng áp của động cơ sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.
a. Turbo: Tăng áp của động cơ sử dụng mô tơ điện làm quay cánh quạt.
a. Turbo: Tăng áp của động cơ sử dụng sức kéo từ trục khuỷu làm quay cánh quạt.
a. Tất cả điều sai.
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ Turbodiesel sử dụng trên ô tô.
a. Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp sử dụng mô tơ điện làm quay cánh quạt.
a. Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp truyền thống sử dụng sức kéo từ trục khuỷu làm quay cánh quạt.
a. Turbodiesel: Động cơ diesel có thiết kế tăng áp truyền thống sử dụng khí xả làm quay cánh quạt.
a. Tất cả điều sai.
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng về thuật ngữ CRDi sử dụng trên ô tô.
a. CRDi (Common Rail Direct Injection) là hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử sử dụng đường dẫn chung của động cơ diesel.
a. CRDi (Common Rail Direct Injection) là hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử sử dụng đường dẫn chung của động cơ xăng.
a. CRDi (Common Rail Direct Injection) là hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng cơ khí của động cơ diesel.
a. CRDi (Common Rail Direct Injection) là hệ thống phun nhiên liệu trước xupap nạp của động cơ diesel.
