wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết c2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

A.  Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

A.  Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

A.   Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

2.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

A.   Chủ nghĩa duy tâm.

b)

A.  Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

A.  Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

A.   Chủ nghĩa duy vật chất phác

3.

Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh sai lầm:

a)

A.   Ngụy biện và chiết trung

b)

A.  Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí

c)

A.  Phiến diện và siêu hình

d)

A.   Kinh nghiệm

4.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

A.   Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

A.  Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

A.  Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

A.   Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

5.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

A.   Biện chứng của tự nhiên

b)

A.  Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

A.  Bút ký triết học

d)

A.   Nhà nước và cách mạng.

6.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...

a)

chủ quan duy ý chí

b)

ngụy biện

c)

bảo thủ, trì trệ, thụ động

d)

phiến diện

7.

Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

A.   Tồn tại trong cảm giác của con người

b)

A.  Gây nên cảm giác ở con người

c)

A.  Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

d. Tồn tại trong ý thức của con người

8.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tồn tại của sự vật thể hiện quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa... Hình thức tồn tại ấy gọi là:

a)

A.   Vận động

b)

A.  Không gian

c)

A.  Đứng im

d)

A.   Thời gian

9.

Câu 53: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại một vị trí nhất định, quảng tính tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:

a)

A.   Vận động

b)

A.  Không gian

c)

A.  Đứng im

d)

A.   Thời gian

10.

: Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài thực vật là gì?

a)

A.   Sự kích thích

b)

A.  Sự phản xạ

c)

A.  Tâm lý

d)

A.   Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài động vật đã có hệ thần kinh là gì?

A.   Sự kích thích

B.   Sự phản xạ

C.   Tâm lý

D.   Ý thức

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức một     mang bản chất xã hội

a)

A.   Hiện tượng vật chất

b)

A.  Hiện tượng tinh thần

c)

A.  Hiện tượng tự nhiên

d)

A.   Hiện tượng xã hội

13.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, những yếu tố nào sau đây là điều kiện cần cho sự hình thành ý thức?

a)

A.   Bộ óc người và sự tác động của thế giới khách quan lên bộ óc người

b)

A.  Lao động và ngôn ngữ

c)

A.  Quan hệ xã hội

d)

A.   Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ...?

a)

A.   Chỉ một thuộc tính

b)

A.  Các thuộc tính không cơ bản

c)

  Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

A.   Chỉ thuộc tính cơ bản

15.

Theo phép biện chứng duy vật, mỗi sự vật, hiện tượng:

a)

A.   Chỉ có một loại lượng và một loại chất

b)

A.  Có nhiều loại lượng và một loại chất

c)

A.  Có một loại lượng và nhiều loại chất

d)

Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất

16.

: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

A.   Phiến diện

b)

A.  Ngụy biện

c)

A.  Chiết trung

17.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

A.   Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

A.  Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

c)

A.  Quy luật phủ định của phủ định

d)

A.   Quy luật chọn lọc tự nhiên

18.

Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:

a)

độ

b)

điểm nút

c)

bước nhảy

d)

lượng

19.

: Điền vào chỗ trống: Điểm nút là……… tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng, thời điểm tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy.

a)

A.  giới hạn

b)

A.  khoảng giới hạn

c)

A.  điểm

d)

A.  điểm giới hạn

20.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

A.   Chung/Riêng

b)

A.  Riêng/Chung

c)

A.  Chung/Đơn nhất

d)

A.   Đơn nhất/Riêng

21.

Theo nguyên lý về sự phát triển, sự phát triển có mấy tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Theo nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, mối liên hệ có mấy tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Điền vào chỗ trống........ xuất hiện trong mối liên hệ giữa các sự vật,

hiện tượng với nhau; tuy cũng ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của chúng nhưng phải thông qua mâu thuẫn bên trong mới phát huy tác dụng.

a)

A.   Mâu thuẫn thứ yếu

b)

A.  Mâu thuẫn không cơ bản

c)

A.  Mâu thuẫn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn không đối kháng

24.

Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng

a)

A.   Nôn nóng, tả khuynh

b)

A.  Chiết trung, ngụy biện

c)

A.  Phiến diện, siêu hình

d)

A.   Bảo thủ, trì trệ, định kiến

25.

: Ph. Ăngghen đã cho rằng: Đối với những ai phủ nhận (...) thì mọi quy luật của tự nhiên đều là giả thuyết.

a)

A.   Tính phổ biến

b)

A.  Tính nhân quả

c)

A.  Tính tất yếu

d)

A.   Tính biện chứng

26.

Điền vào chỗ trống: ……... là sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng; có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

a)

A.   Mâu thuẫn chủ yếu

b)

A.  Mâu thuẫn cơ bản

c)

A.  Mâu thuẫn đối kháng

d)

A.   Mâu thuẫn bên trong

27.

Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có thể phân chia bước nhảy thành:

a)

A.   Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời

b)

A.  Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

c)

A.  Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ

d)

A.   Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần

28.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại thì sẽ mắc phải sai lầm nào?

a)

A.  Phiến diện

b)

A.  Ngụy biện

c)

A.  Chiết trung

d)

A.  Chủ quan duy ý chí

29.

Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...

a)

A.   Giáo điều

b)

A.  Chiết trung

c)

A.  Phiến diện

d)

A.   Bảo thủ, trì trệ, thụ động

30.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trình độ phản ánh đặc trưng ở động vật có hệ thần kinh trung ương phát triển là gì?

a)

A.   Sự kích thích

b)

A.  Sự phản xạ

c)

A.  Tâm lý

d)

A.   Ý thức

31.

Câu 48: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là...

a)

vận động

b)

thời gian

c)

không gian

d)

A.   Không gian và thời gian

32.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

A.   Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

A.  Bộ não người

c)

A.  Lao động

d)

A.   Ngôn ngữ

33.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.

a)

A.   Có tính chất duy tâm chủ quan.

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu

c)

A.  Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.

d)

A.   Chỉ ra thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan

34.

 Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

A.   Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

A.   Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

A.  Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

A.   Đồng nhất vật chất với ý thức.

35.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A.   Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

b)

A.  Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

A.  Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

A.   Chủ nghĩa duy tâm

36.

Một sinh viên quan niệm: Vì nhà nghèo, cha mẹ đã phải nỗ lực chu cấp cho đi học đại học nên mình phải cố gắng rèn luyện, học giỏi, ra trường tìm được việc làm với mức thu nhập cao. Vận dụng cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật để giải thích quan niệm trên?

a)

A.   Cái riêng - cái chung

b)

A.  Nguyên nhân - kết quả

c)

A.  Bản chất - hiện tượng

d)

A.   Tất nhiên - ngẫu nhiên

37.

Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

a)

A.   Có tính chất kế thừa

b)

A.  Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển

c)

A.  Có tính tự thân

d)

Có tính khách quan, phổ biến

38.

Ph.Ăngghen viết: "[...] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, như thế đến một mức trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [...] đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền một từ vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

A.   Lao động

b)

A.  Vật chất

c)

A.  Tự nhiên

d)

A.   Sản xuất

39.

Triết học Mác-Lênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [...] có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.

a)

A.   Hoạt động vật chất và tinh thần

b)

A.  Hoạt động vật chất

c)

B.   Hoạt động tinh thần

d)

A.   Mọi hoạt động

40.

Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: "Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [. ]". Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.

a)

A.   Nhà phát minh

b)

A.  Thế kỉ

c)

A.  Vạn người

d)

B.   Trường đại học

41.

Câu 131: Theo quan niệm của triết học Mác - Lênin, thực tiễn là

a)

A.   Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

b)

A.  Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

c)

A.  Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử – xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan

d)

A.   Thực tế

42.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

A.   Khái niệm

b)

A.  Biểu tượng

c)

A.  Cảm giác

d)

B.   Phán đoán

43.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

A.   Khái niệm

b)

A.  Biểu tượng

c)

B.   Cảm giác

d)

A.   Suy lý

44.

Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

A.   Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

b)

A.  Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

c)

A.  Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

d)

A.   Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

45.

Xác định quan niệm sai về thực tiễn:

a)

A.   Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức và qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng

b)

A.  Thực tiễn là động lực của nhận thức, nó đỏi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra

c)

A.  Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

A.   Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

46.

Điền vào chỗ trống:….là hình thức đầu tiên, là cơ sở của mọi nhận thức tiếp theo của con người   hình thành do sự tác động trực tiếp của sự vật, hiện tượng lên các giác quan của con người.

a)

A.   cảm giác….. tri giác

b)

A.  tri giác …cảm giác

c)

A.  cảm giác……cảm giác

d)

B.   tri giác……tri giác

47.

Quy luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

A.  Phương thức chung của mọi quá trình vận động và phát triển

b)

A.  Nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

c)

A.  Khuynh hướng cơ bản của mọi quá trình vận động và phát triển

d)

A.  Tất cả các phương án đều sai


48.

Căn cứ vào vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại phát triển của sự vật, hiện tượng trong mỗi giai đoạn nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

A.   Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

b)

A.  Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

c)

A.  Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

d)

A.   Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

49.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

A.   Khái niệm

b)

A.  Biểu tượng

c)

A.  Cảm giác

d)

A.   Tri giác

50.

: Trong "Bút ký triết học", V.I.Lênin viết: "Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của [.             ] đến khách thể".

a)

A.   Chủ thể

b)

A.  Ý thức

c)

A.  Tư duy

d)

A.   Nhận thức