wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: Xương cột sống, xương ức, xương sườn

Total questions: 100

Worksheet time: 3585secs

Name
Class
Date
1.

Xương của thân người gồm có

a)

Xương ức

b)

Xương sườn

c)

Cột sống

d)

Xương vai

e)

Xương đòn

2.

Lồng ngực bao gồm:

a)

Xương ức

b)

Các sụn sườn

c)

Các xương sườn

d)

Xương đòn

e)

Xương vai

3.

Cột sống có___đốt sống, được chia thành bao nhiêu phần gồm những gì?

a)

33-35

5 phần:

Đốt sống cổ

Đốt sống ngực

Đốt sống thắt lưng

Đốt sống cùng

Đốt sống cụt

b)

33-36

3 phần:

Đốt sống thân trên

Đốt sống giữa

Đốt sống dưới cùng

c)

32-34

4 phần:

Đốt sống ngực

Đốt sống thắt lưng

Đốt sống cùng

Đốt sống cụt

d)

34-35

5 phần:

Đốt sống cổ vai

Đốt sống ngực lưng

Đốt sống thắt lưng

Đốt sống cùng chậu

Đốt sống cụt

4.

Có bao nhiêu đốt sống cổ, kí hiệu là gì

a)

7_C

b)

6_C

c)

5_T

d)

5_L

5.

Có bao nhiêu đốt sống ngực, kí hiệu?

a)

12_T

b)

11_N

c)

12_N

d)

11_N

6.

Có bao nhiêu đốt sống thắt lưng, kí hiệu?

a)

5_L

b)

5_T

c)

4_L

d)

4_N

7.

Có bao nhiêu đốt sống cùng, kí hiệu?

a)

5_S

b)

5_Sx

c)

5_Cx

d)

6_Cx

8.

Trong các đốt sống cùng, chọn đáp án đúng:

(1) Có tổng cộng 5 đốt sống cùng

(2) 4 đốt sống cùng dính lại thành xương cùng

(3) 5 đốt sống cùng dính lại thành xương cùng

(4) 2 đốt dính thành xương cùng, 2 đốt tách ra

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

9.

Có bao nhiêu đốt sống cụt, kí hiệu:

a)

4-6_Cx

b)

5-6_Cs

c)

3-6_Sx

d)

4-5_Xs

10.

Nhìn_(1)_, cột sống có_(2)_đoạn cong để thích ứng với chức năng của từng đoạn:

Đoạn_(3)_và đoạn_(4)_lồi ra trước, đoạn_(5)_và đoạn_(6)_lồi ra sau

a)

(1)nghiêng

(2)4

(3)cổ
(4) thắt lưng

(5) ngực

(6) cùng

b)

(1)trên

(2)4

(3)cổ
(4) thắt lưng

(5) ngực

(6) cùng

c)

(1)trước

(2)4

(3)cùng
(4) thắt lưng

(5) ngực

(6) cổ

d)

(1)sau

(2)4

(3)ngực
(4) thắt lưng

(5) cổ

(6) cùng

11.

Một đốt sống gồm có:

a)

Thân, cung, mỏm, lỗ đốt sống

b)

Thân, cổ, lỗ giữa, mỏm sau

c)

Mỏm trước, cổ giữa, thân, cung

d)

Cung, lỗ đốt sống, ngành trên, ngành dưới

12.

Thân đốt sống có hình

(a)  

13.

Chọn câu đúng:

a)

Thân đốt sống có mặt trên, mặt dưới hơi hõm ở giữa

b)

Thân đốt sống có mặt trên hõm , mặt dưới hơi lồi

c)

Thân đốt sống có 1 vành xương đặt bao quanh để có thể tiếp khớp với đốt sống kế cận qua đĩa gian cốt

d)

Thân đốt sống có 1 vành xương đặt bao quanh để có thể tiếp khớp với đốt sống kế cận qua lồi cầu

14.

Cung đốt sống nằm_(1)_thân đốt sống và cùng với thân giới hạn nên_(2)_

a)

(1) sau

(2) lỗ đốt sống

b)

(1) trước

(2) hố đốt sống

c)

(1) xéo

(2) lỗ gian đốt

d)

(1) dưới cùng

(2) lỗ gai

15.

Các mỏm mọc ra từ

a)

Cung đốt sống

b)

Thân đốt sống

c)

Lỗ đốt sống

d)

Đốt sống cổ

16.

Cuốn cung đốt sống có 2 bờ trên và dưới, đều có lõm gọi là

a)

Khuyết sống trên và khuyết sống dưới

b)

Khuyết trên gai và khuyết dưới gai

c)

Khuyết trên đốt và khuyết dưới đốt

d)

Khuyết trước trên và khuyết sau dưới

17.

Lỗ gian đốt sống giởi hạn bởi:

a)

Khuyết sống dưới (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống trên (của đốt sống dưới liền kề)

b)

Khuyết sống trên (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống dưới (của đốt sống dưới liền kề)

c)

Khuyết sống sau (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống trước (của đốt sống dưới liền kề)

d)

Khuyết sống trên cùng (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống dưới cùng (của đốt sống dưới liền kề)

18.

Lỗ gian đốt sống cho___đi qua

a)

Dây thần kinh gai sống và mạch máu

b)

Dây thần kinh lưng và mạch máu

c)

Dây cảm giác, vận động và mao mạch

d)

Dây cảm giác, vận động và tĩnh mạch

19.

Từ cung đốt sống mọc ra các mỏm nào

a)

Mỏm gai

Mỏm ngang

Mỏm khớp

b)

Mỏm gai

Mỏm cùng khớp

Mỏm sau

c)

Mỏm lồi cầu

Mỏm vẹt

d)

Mỏm ngang

Mỏm dọc

20.

Mỏm khớp có bao nhiêu mỏm khớp

a)

4

b)

2

c)

1

d)

6

21.

Mỏm đốt sống nào có thể sờ được dưới da

a)

Mỏm gai

b)

Mỏm ngang

c)

Mỏm khớp

22.

Lỗ đốt sống được giới hạn bởi thân đốt sống ở trước và cung đốt sống ở sau và 2 bên. Khi các đốt sống ghép lại với nhau thành cột sống thì các lỗ này tạo thành ống sống chứa

(a)  

23.

Các đốt sống cổ, chọn câu đúng:

a)

Thân dẹt, bè ngang, dày phía trước hơn phía sau

b)

Thân tròn, bè ngang, dày phía sau hơn phía trước

c)

Cuốn tách ra từ phần sau của mặt bên thân đốt sống

d)

Cuốn tách ra từ phần trước của mặt sau thân đốt sống

24.

Các đốt sống cổ, chọn câu đúng:

a)

Lỗ đốt sống hình tam giác và khá rộng

b)

Lỗ đốt sống hình thang và hẹp phần đầu

c)

Chứa phình cổ của tủy gai và thích nghi với biên độ di động lớn của cột sống cổ

d)

Chứa dịch tủy gai và thích nghi với biên độ di động lớn của cột sống cổ

25.

Ở đốt sống cổ, mỏm ngang dính vào thân và cuống cung bằng 2 rễ giới hạn nên (1) để cho (2) đi qua

a)

(1) lỗ ngang

(2) mạch máu đốt sống

b)

(1) lỗ tròn đốt

(2) mạch máu não

c)

(1) lỗ bầu dục

(2) mạch máu đốt sống

d)

(1) lỗ dọc

(2) tĩnh mạch não sau

26.

Để phân biệt đốt sống cổ, người ta dựa vào:

a)

Lỗ ở mỏm ngang / Lỗ ngang

b)

Diện sườn ở thân đốt sống

c)

Thân đốt sống to dày

d)

Tất cả đều đúng

27.

Đốt sống cổ 1 : _(1)_thân, _(2)_cung trước,_(3)_cung sau,_(4) hai khối bên

a)

(1) Không có

(2) Có

(3) Có

(4) Có

b)

(1)(2)(3)(4) Có

c)

(1) Có

(2) Không có

(3) Không có

(4) Có

d)

(1) Có

(2) Không có

(3) Có

(4) Không có

28.

Đốt sống cổ 1 còn gọi là

(a)  

29.

Đốt sống cổ 1 khớp với (1) , bằng (2), còn gọi là đốt đội

a)

(1)xương chẩm

(2)hố khớp trên

b)

(1)xương thái dương

(2)hố khớp sau

c)

(1)xương chẩm

(2)hố khớp sau

d)

(1) xương ức

(2) hố khớp trên

30.

Ở đốt sống cổ 1, mặt sau cung trước có (1) để khớp với (2) đốt sống cổ 2

a)

(1) hố răng

(2) mỏm răng

b)

(1) Lỗ đốt sống

(2) mỏm ngang

c)

(1) hố răng trước

(2) mỏm răng trước

d)

(1) lỗ đốt sống trước

(2) mỏm ngang

31.

Đốt sống cổ 2 còn gọi là

(a)  

32.

Đốt sống cổ 2, chọn câu đúng:

a)

là đốt sống dày, khỏe nhất trong các đốt sống cổ

b)

ở phía sau mỏm răng có diện khớp ức để tiếp khớp với hố răng đốt đội

c)

đốt trục có 1 mỏm mọc lên trên thân gọi là mỏm răng

d)

mỏm răng được xem là thân của đốt đội dính vào đốt trục làm trục cho đốt đội quay

e)

mỏm răng được xem là thân của đốt trục dính vào đốt đội làm trục cho đốt đội quay

33.

Đặc điểm để phân biệt đốt sống ngực:

a)

Hố sườn trên và hố sườn dưới ở mỗi bên

b)

Đầu khớp to

c)

Lỗ ở mõm ngang

d)

Không có thân

34.

(a)   dài và chúc xuống dưới vì cột sống ngực không cử động nhiều

35.

Trong đốt sống ngực, mỏm ngang có___để khớp với củ xương sườn

a)

Hố sườn ngang

b)

mỏm gai

c)

lỗ đốt sống

d)

hố sườn dưới

36.

Lỗ đốt sống ngực hình gì

a)

gần hình tròn

b)

gần hình oval

c)

hình tam giác

d)

hình vành khăn

37.

Câu nào đúng khi nòi về đốt sống ngực 1

a)

hố sườn trên là 1 hố trọn vẹn để khớp với toàn chỏm x.sườn

b)

hố sườn dưới là nửa hố vì khớp một phần chỏm x.sườn 2

c)

hố sườn trên là nửa hố vì khớp với một phần chỏm x.sườn

d)

hố sườn dưới tự do

e)

hố sườn trên tiếp khớp x.ức

38.

Nói về đốt sống ngực 10, câu nào đúng

a)

hố sườn trên là nửa hố để khớp 1 phần chỏm x.sườn 10

b)

có hố sườn dưới tự do

c)

không có hố sườn dưới

d)

không có hố sườn trên

e)

hố sườn dưới là nửa hố để khớp 1 phần chỏm x.sườn 10

39.

Đốt sống ngực 11 và 12, chọn câu đúng

a)

chỉ có 1 hố sườn là một hố trọn vẹn để khớp với toàn chỏm x.sườn tương ứng

b)

mỏm ngang không có hố sườn ngang

c)

có hố sườn trên và dưới là nửa hố không trọn vẹn

d)

có 1 hố sườn ngang là hố trọn vẹn

40.

Đặc điểm các đốt sống thắt lưng

a)

thân rất lớn, rộng bề ngang, cuốn cung dày

b)

mỏm gai hình tam giác và hướng dọc ra sau

c)

thân rất mảnh, rộng bề ngang, cuốn cung ngắn

d)

mỏm gai hình chữ nhật và hướng ngang ra sau

41.

Nói về đốt sống thắt lưng, câu đúng:

(1) Mỏm ngang dài gọi là mỏm sườn vì được xem như 1 x.sườn thoái hóa

(2)Lỗ đốt sống hình vuông

(3) Lỗ đốt sống hình tam giác

(4) Lỗ đốt sống nhỏ hơn lỗ đốt sống cổ

(5) Lỗ đốt sống lớn bằng lỗ đốt sống ngực

a)

(1)(3)(4)

b)

(1)(2)(5)

c)

(2)(4)

d)

(1)(3)(4)(5)

42.

Đặc trưng xác định đốt sống thắt lưng

a)

Không có lỗ ở mỏm ngang

b)

Không có hố sườn ở thân

c)

Có 1 hố sườn ở thân

d)

Có 1 lỗ ở mỏm ngang

43.

Xương cùng do___đốt sống cùng dính lại tạo thành

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

44.

Xương cùng hình_(1)_, có_(2)_mặt, (3)_quay lên trên, (4)_quay xuống dưới

a)

(1)Tháp dẹp

(2) 2

(3) nền

(4) đỉnh

b)

(1)Thang cân

(2) 4

(3) nền

(4) đỉnh

c)

(1)Tháp dẹp

(2) 4

(3) đỉnh

(4) nền

d)

(1)Thang cân

(2) 2

(3) nền

(4) đỉnh

45.

Câu đúng nói về mặt chậu hông xương cùng

(1)Mặt chậu hông lồi, quay ra trước

(2) có 3 đường ngang là vết tích ranh giới của các đốt sống cùng

(3) có lỗ cùng chậu hông 2 bên đầu các đường ngang

(4)Các lỗ cũng chậu hông có nhánh trước dây TK gai sống chui ra

a)

(3)(4)

b)

(1)(4)

c)

(2)(4)

d)

(2)(3)(4)

46.

Câu nào đúng khi nói về mặt cùng lưng xương cùng:

(1)Mặt lưng lồi, có 4 cặp lỗ cùng lưng cho nhánh trước TK gai sống chui ra

(2)Có các mào: Giữa, trung gian, bên

a)

(2)

b)

(1)

c)

(1)(2)

d)

Không có đáp án đúng

47.

Bên trong xương cùng có (1) liên tiếp với (2) phía trên

a)

(1)ống cùng

(2) ống sống

b)

(1) ống cụt

(2) ống cùng

c)

(1) ụ nhô

(2) ống sống

d)

(1) ụ nhô

(2) ống cùng

48.

Xương cùng khớp với đốt sống thắt lưng___

a)

V

b)

IV

c)

V và IV

d)

III và IV

49.

Xương cùng khớp với đốt sống thắt lưng tạo thành 1 góc lồi gọi là

(a)  

50.

hai bên xương cùng có (a)   khớp với hai xương chậu tạo thành khung chậu

51.

Xương cụt do___đốt sống cụt hợp thành

a)

4-6

b)

4-5

c)

3-5

d)

5-6

52.

Chi tiết nào là di tích đuôi của các loài vật

a)

Xương cụt

b)

Gai chậu sau dưới

c)

mỏm gai

d)

đĩa gian đốt

53.

Chi tiết nào khớp với đỉnh xương cùng

a)

Xương cụt

b)

Các đốt sống thắt lưng

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm răng

54.

Đĩa gian đốt sống cấu tạo bằng sụn, có hình__(1)__,mỗi đĩa gian đốt sống có__(2)__phần

a)

(1)Thấu kính lồi 2 mặt

(2) 2

b)

(1)Thấu kính lồi 1 mặt

(2) 3

c)

(1)Thấu kính lõm 2 mặt

(2) 2

d)

(1)Thấu kính lõm 1 mặt

(2) 3

55.

Đĩa gian cốt gồm 2 phần, câu nào đúng:

(1) Phần ngoại biên cấu tạo bởi tổ chức xơ sụn xệp thành hàng gọi là vòng sợi

(2) Phần trung tâm là nhân keo đặc gọi là nhân tủy, không có tính đàn hồi cao

(3) Có 23 đĩa nằm chen vào giữa các đốt sống

(4)Đĩa gian cốt xuất hiện từ đốt đội đến nền xương cùng

a)

(3)(4)

b)

(1)(2)(3)(4)

c)

(1)(2)(3)

d)

(2)(4)

56.

Có___đĩa gian cốt nằm chen vào giữa các đốt sống

a)

23

b)

16

c)

22

d)

18

57.

Các dây chằng nối khớp của các đốt sống

a)

Dây chằng dọc trước

Dây chằng dọc sau

b)

Dây chằng vàng

Dây chằng gian gai

c)

Dây chằng trên gai

d)

Dây chằng dưới gai

e)

Dây chằng dọc bên

Dây chằng dọc chéo

58.

Đi dọc mặt trước thân các đốt sống từ xương chẩm cho tới xương cùng (1 hay 2)

a)

Dây chằng dọc trước

b)

Dây chằng vàng

c)

Dây chằng gian gai

d)

Dây chằng trên gai

59.

Đi dọc mặt sau thân các đốt sống từ xương chẩm cho tới xương cùng

a)

Dây chằng dọc sau

b)

Dây chằng dọc trên

c)

Dây chằng vàng

d)

Dây chằng trên gai

60.

Nối thân các mỏm gai của các đốt sống lân cận

a)

Dây chằng gian gai

b)

Dây chằng gian đốt

c)

Dây chằng trên gai

d)

Dây chằng vàng

61.

Dây chằng trên gai có các đặt điểm nào

a)

1 dải xơ chắc nối các đỉnh mỏm gai

b)

từ đốt sống cổ VII đến x.cùng

c)

từ đốt sống cổ VIII đến x.cùng

d)

1 dải xơ mảnh nối các đỉnh mỏm gai

e)

từ đốt sống cổ VI đến x.cùng

62.

Dây chằng vàng có các đặc điểm nào

(1) Tính đàn hồi

(2) có 2 dây

(3) bám từ mặt trước của mảnh trên

(4) tới bờ trên mảnh dưới của 2 đốt sống lân cận

(5) Từ đốt trụ tới đốt cùng I

a)

(1)(2)(3)(4)

b)

(1)(2)(5)

c)

(2)(4)(5)

d)

(1)(4)(5)

63.

Cột sống có thể vận động theo các trục

a)

Trục ngang

b)

Trục dọc

c)

Trục thẳng đứng

d)

Trục xiên

64.

Xương ức là 1 xương

a)

dẹt

b)

trụ

c)

tròn

d)

bất định hình

65.

Các chi tiết thuộc xương ức

a)

Cán ức

b)

Thân ức

c)

Mỏm mũi kiếm

d)

Củ ức

e)

Chỏm ức

66.

Xương ức: Đầu trên hay (1) , đầu dưới hay (2)

a)

(1)nền

(2)đỉnh

b)

(1)đỉnh

(2)nền

67.

Thân ức nối với cán hợp thành 1 góc lồi ra trước, tương ứng với chỗ khớp vào của đầu sụn sườn___

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

68.

Hai bên đầu xương ức có___khuyết sườn để khớp với___sụn sườn

a)

7

b)

3

c)

5

d)

9

69.

Nền xương ức có__(1)__ở giữa và__(2)__ở hai bên để khớp với__(3)__của xương đòn

a)

(1) Khuyết tĩnh mạch cảnh

(2) Khuyết đòn

(3)đầu ức

b)

(1) Khuyết tĩnh mạch cảnh trong

(2) Khuyết đòn

(3)đầu cùng vai

c)

(1) Khuyết động mạch cảnh

(2) đường thang

(3)đầu ức

d)

(1) Khuyết động mạch cảnh

(2) Khuyết đòn

(3)đầu ức

70.

Có ___đôi xương sườn

a)

12

b)

14

c)

10

d)

20

71.

Có___đôi xương sườn thật, nối trực tiếp với xương ức

a)

7

b)

5

c)

3

d)

4

72.

Có___đôi xương sườn nối gián tiếp vào xương ức qua sụn sườn thứ___

a)

3--VII

b)

4--VI

c)

2--V

d)

5--VI

73.

Có___đôi xương sườn KHÔNG có sụn nối với xương ức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Có___đôi xương sườn giả, không có sụn nối với xương ức

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

75.

Xương sườn cụt còn có tên là

a)

Xương sườn giả

b)

Xương sườn thật

c)

Xương sườn dưới

d)

Xương sườn sau

76.

Khoang gian sườn là

a)

giữa 2 x.sườn kế tiếp nhau

b)

giữa sụn sườn 1 và x.ức

c)

giữa x.ức và x.đòn

d)

giữa mỏm mũi kiếm và thân

77.

Các câu đúng khi nói về xương sườn

a)

Có 1 đầu

b)

Có 1 cổ

c)

Có 1 thân

d)

Có 2 đầu

e)

Có 2 cổ

78.

Đầu sườn gồm có:

(1) 1 diện khớp gồm 2 mặt chếch

(2) 1 diện khớp gồm 1 mặt chếch

(3)Tiếp khớp với hố sườn ở mặt bên của 1 thân đốt sống ngực ngang nó

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1)(3)

79.

Chỗ nối cổ và thân sườn có

a)

Củ sườn

b)

Mào sườn

c)

Gai sườn

d)

Rãnh sườn

80.

Phía dưới trong củ sườn có 1 diện khớp lồi hình xoan để tiếp khớp với__(1)__của __(2)__đốt sống

a)

(1)Hố sườn ngang

(2)Mỏm ngang

b)

(1)Hố răng

(2) Mỏm răng

c)

(1)Hố sườn trên

(2)Mỏm trên

d)

(1)Hố sườn dưới

(2) Mỏm ngang

81.

Thân sườn dài, dẹt, rất cong, chỗ xong gập lại gọi là

(a)  

82.

Dọc theo_(1)_thân sườn có _(2)_chứa bó mạch_(3)_ và _(4)_

a)

(1) bờ dưới

(2)rãnh dưới sườn

(3)gian sườn sau

(4)nhánh trước TK gian sườn

b)

(1) bờ trên

(2)rãnh trên sườn

(3)gian sườn sau

(4)nhánh trước TK gian sườn

c)

(1) bờ dưới

(2)rãnh dưới sườn

(3)gian sườn sau

(4)nhánh sau TK gian sườn

d)

(1) bờ dưới

(2)rãnh trên sườn

(3)gian sườn trước

(4)nhánh trước TK gian sườn

83.

Xương sườn nào ngắn và rộng nhất, không bị xoắn vặn

a)

I

b)

II

c)

V

d)

VII

84.

Xương sườn I, MẶT TRÊN có 2 rãnh:

rãnh trước là (1) , rãnh sau là rãnh (2), mặt dưới KHÔNG có (3)

a)

(1) Rãnh TM dưới đòn

(2)Rãnh ĐM dưới đòn

(3)Rãnh dưới sườn

b)

(1) Rãnh ĐM dưới đòn

(2)Rãnh TM dưới đòn

(3)Rãnh dưới đòn

c)

(1) Rãnh ĐM chủ trên

(2)Rãnh TM chủ trên

(3)Rãnh dưới đòn

d)

(1) Rãnh ĐM chủ trên

(2)Rãnh TM chủ trên

(3)Rãnh trên đòn

85.

Có 2 mặt chếch trên ngoài và chếch dưới trong

a)

XS II

b)

XS I

c)

XS III

d)

XS V

86.

XS __và__ đầu sườn chỉ có 1 mặt khớp,

không có cổ sườn, củ sườn, góc sườn

a)

XI và XII

b)

X và XII

c)

IX và X

d)

IXvàXII

87.

XS nào có độ dài rất thay đổi

a)

XII

b)

X

c)

XI

d)

I

88.

XS XI và XII đầu sườn chỉ có 1 mặt khớp và KHÔNG có

a)

cổ sườn

b)

củ sườn

c)

góc sườn

d)

rãnh dưới sườn

e)

khuyết sườn

89.

Sụn sườn nối (1) với xương ức ở các (2)

a)

(1)Thân sườn

(2) khuyết sườn

b)

(1)Cổ sườn

(2)Khuyết sườn

c)

(1)Thân sườn

(2)Rãnh ngang

d)

(1)mỏm ngang

(2)diện sườn

90.

Có___sụn sườn trên bám trực tiếp vào xương ức

a)

7

b)

5

c)

6

d)

2

91.

Ba sụn sườn VIII, IX, X bám gián tiếp vào x.ức qua sụn sườn

a)

VII

b)

V

c)

VI

d)

VIII

92.

XS nào KHÔNG có sụn sườn

a)

XI

b)

XII

c)

IX

d)

VIII

e)

X

93.

Sụn sườn I bám vào X.ức ở

a)

Cán ức

b)

Khuyết cảnh

c)

Thân ức

d)

Mỏm mũi kiếm

94.

Sụn sườn II bám vào chỗ nối giữa

a)

Cán ức-thân ức

b)

Thân ức-mỏm mũi kiếm

c)

Cán ức-Mỏm mũi kiếm

d)

X.ức-X. đòn

95.

Sụn sườn VII bám ở chỗ nối giữa

a)

Thân ức-Mỏm mũi kiếm

b)

Cán ức-Thân ức

c)

Cán ức-Mỏm mũi kiếm

d)

X.đòn-X.ức

96.

Lồng ngực do_(1)_ đốt sống ngực, (2) cặp xương sườn và X.ức quây lấy 1 khoang rỗng

a)

(1) 12

(2) 12

b)

(1) 12

(2) 10

c)

(1) 10

(2) 12

d)

(1) 11

(2) 10

97.

Khoang ngực có ___khoang gian sườn và ___lỗ

a)

22--2

b)

23--2

c)

23--3

d)

21--2

98.

Lỗ ngực trên được giới hạn bởi

a)

mặt trước đốt sống ngực 1

b)

XS I

c)

Khuyết TM cảnh (cán ức)

d)

XS II

e)

Mặt trên đốt sống ngực 2

99.

Lỗ ngực dưới được giới hạn bởi

a)

Thân đốt sống ngực 12

b)

XS XII

c)

Cung sườn

d)

Mỏm mũi kiếm

e)

XS XI

100.

Chiều dài cột sống chiếm ___chiều cao cơ thể

a)

40%

b)

20%

c)

50%

d)

60%