Font size
WorksheetsBÀI 1: Xương cột sống, xương ức, xương sườn
Total questions: 100
Worksheet time: 3585secs
Xương của thân người gồm có
Xương ức
Xương sườn
Cột sống
Xương vai
Xương đòn
Lồng ngực bao gồm:
Xương ức
Các sụn sườn
Các xương sườn
Xương đòn
Xương vai
Cột sống có___đốt sống, được chia thành bao nhiêu phần gồm những gì?
33-35
5 phần:
Đốt sống cổ
Đốt sống ngực
Đốt sống thắt lưng
Đốt sống cùng
Đốt sống cụt
33-36
3 phần:
Đốt sống thân trên
Đốt sống giữa
Đốt sống dưới cùng
32-34
4 phần:
Đốt sống ngực
Đốt sống thắt lưng
Đốt sống cùng
Đốt sống cụt
34-35
5 phần:
Đốt sống cổ vai
Đốt sống ngực lưng
Đốt sống thắt lưng
Đốt sống cùng chậu
Đốt sống cụt
Có bao nhiêu đốt sống cổ, kí hiệu là gì
7_C
6_C
5_T
5_L
Có bao nhiêu đốt sống ngực, kí hiệu?
12_T
11_N
12_N
11_N
Có bao nhiêu đốt sống thắt lưng, kí hiệu?
5_L
5_T
4_L
4_N
Có bao nhiêu đốt sống cùng, kí hiệu?
5_S
5_Sx
5_Cx
6_Cx
Trong các đốt sống cùng, chọn đáp án đúng:
(1) Có tổng cộng 5 đốt sống cùng
(2) 4 đốt sống cùng dính lại thành xương cùng
(3) 5 đốt sống cùng dính lại thành xương cùng
(4) 2 đốt dính thành xương cùng, 2 đốt tách ra
(1)
(2)
(3)
(4)
Có bao nhiêu đốt sống cụt, kí hiệu:
4-6_Cx
5-6_Cs
3-6_Sx
4-5_Xs
Nhìn_(1)_, cột sống có_(2)_đoạn cong để thích ứng với chức năng của từng đoạn:
Đoạn_(3)_và đoạn_(4)_lồi ra trước, đoạn_(5)_và đoạn_(6)_lồi ra sau
(1)nghiêng
(2)4
(3)cổ
(4) thắt lưng
(5) ngực
(6) cùng
(1)trên
(2)4
(3)cổ
(4) thắt lưng
(5) ngực
(6) cùng
(1)trước
(2)4
(3)cùng
(4) thắt lưng
(5) ngực
(6) cổ
(1)sau
(2)4
(3)ngực
(4) thắt lưng
(5) cổ
(6) cùng
Một đốt sống gồm có:
Thân, cung, mỏm, lỗ đốt sống
Thân, cổ, lỗ giữa, mỏm sau
Mỏm trước, cổ giữa, thân, cung
Cung, lỗ đốt sống, ngành trên, ngành dưới
Thân đốt sống có hình
(a)
Chọn câu đúng:
Thân đốt sống có mặt trên, mặt dưới hơi hõm ở giữa
Thân đốt sống có mặt trên hõm , mặt dưới hơi lồi
Thân đốt sống có 1 vành xương đặt bao quanh để có thể tiếp khớp với đốt sống kế cận qua đĩa gian cốt
Thân đốt sống có 1 vành xương đặt bao quanh để có thể tiếp khớp với đốt sống kế cận qua lồi cầu
Cung đốt sống nằm_(1)_thân đốt sống và cùng với thân giới hạn nên_(2)_
(1) sau
(2) lỗ đốt sống
(1) trước
(2) hố đốt sống
(1) xéo
(2) lỗ gian đốt
(1) dưới cùng
(2) lỗ gai
Các mỏm mọc ra từ
Cung đốt sống
Thân đốt sống
Lỗ đốt sống
Đốt sống cổ
Cuốn cung đốt sống có 2 bờ trên và dưới, đều có lõm gọi là
Khuyết sống trên và khuyết sống dưới
Khuyết trên gai và khuyết dưới gai
Khuyết trên đốt và khuyết dưới đốt
Khuyết trước trên và khuyết sau dưới
Lỗ gian đốt sống giởi hạn bởi:
Khuyết sống dưới (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống trên (của đốt sống dưới liền kề)
Khuyết sống trên (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống dưới (của đốt sống dưới liền kề)
Khuyết sống sau (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống trước (của đốt sống dưới liền kề)
Khuyết sống trên cùng (của đốt sống trên) cùng với khuyết sống dưới cùng (của đốt sống dưới liền kề)
Lỗ gian đốt sống cho___đi qua
Dây thần kinh gai sống và mạch máu
Dây thần kinh lưng và mạch máu
Dây cảm giác, vận động và mao mạch
Dây cảm giác, vận động và tĩnh mạch
Từ cung đốt sống mọc ra các mỏm nào
Mỏm gai
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Mỏm gai
Mỏm cùng khớp
Mỏm sau
Mỏm lồi cầu
Mỏm vẹt
Mỏm ngang
Mỏm dọc
Mỏm khớp có bao nhiêu mỏm khớp
4
2
1
6
Mỏm đốt sống nào có thể sờ được dưới da
Mỏm gai
Mỏm ngang
Mỏm khớp
Lỗ đốt sống được giới hạn bởi thân đốt sống ở trước và cung đốt sống ở sau và 2 bên. Khi các đốt sống ghép lại với nhau thành cột sống thì các lỗ này tạo thành ống sống chứa
(a)
Các đốt sống cổ, chọn câu đúng:
Thân dẹt, bè ngang, dày phía trước hơn phía sau
Thân tròn, bè ngang, dày phía sau hơn phía trước
Cuốn tách ra từ phần sau của mặt bên thân đốt sống
Cuốn tách ra từ phần trước của mặt sau thân đốt sống
Các đốt sống cổ, chọn câu đúng:
Lỗ đốt sống hình tam giác và khá rộng
Lỗ đốt sống hình thang và hẹp phần đầu
Chứa phình cổ của tủy gai và thích nghi với biên độ di động lớn của cột sống cổ
Chứa dịch tủy gai và thích nghi với biên độ di động lớn của cột sống cổ
Ở đốt sống cổ, mỏm ngang dính vào thân và cuống cung bằng 2 rễ giới hạn nên (1) để cho (2) đi qua
(1) lỗ ngang
(2) mạch máu đốt sống
(1) lỗ tròn đốt
(2) mạch máu não
(1) lỗ bầu dục
(2) mạch máu đốt sống
(1) lỗ dọc
(2) tĩnh mạch não sau
Để phân biệt đốt sống cổ, người ta dựa vào:
Lỗ ở mỏm ngang / Lỗ ngang
Diện sườn ở thân đốt sống
Thân đốt sống to dày
Tất cả đều đúng
Đốt sống cổ 1 : _(1)_thân, _(2)_cung trước,_(3)_cung sau,_(4) hai khối bên
(1) Không có
(2) Có
(3) Có
(4) Có
(1)(2)(3)(4) Có
(1) Có
(2) Không có
(3) Không có
(4) Có
(1) Có
(2) Không có
(3) Có
(4) Không có
Đốt sống cổ 1 còn gọi là
(a)
Đốt sống cổ 1 khớp với (1) , bằng (2), còn gọi là đốt đội
(1)xương chẩm
(2)hố khớp trên
(1)xương thái dương
(2)hố khớp sau
(1)xương chẩm
(2)hố khớp sau
(1) xương ức
(2) hố khớp trên
Ở đốt sống cổ 1, mặt sau cung trước có (1) để khớp với (2) đốt sống cổ 2
(1) hố răng
(2) mỏm răng
(1) Lỗ đốt sống
(2) mỏm ngang
(1) hố răng trước
(2) mỏm răng trước
(1) lỗ đốt sống trước
(2) mỏm ngang
Đốt sống cổ 2 còn gọi là
(a)
Đốt sống cổ 2, chọn câu đúng:
là đốt sống dày, khỏe nhất trong các đốt sống cổ
ở phía sau mỏm răng có diện khớp ức để tiếp khớp với hố răng đốt đội
đốt trục có 1 mỏm mọc lên trên thân gọi là mỏm răng
mỏm răng được xem là thân của đốt đội dính vào đốt trục làm trục cho đốt đội quay
mỏm răng được xem là thân của đốt trục dính vào đốt đội làm trục cho đốt đội quay
Đặc điểm để phân biệt đốt sống ngực:
Hố sườn trên và hố sườn dưới ở mỗi bên
Đầu khớp to
Lỗ ở mõm ngang
Không có thân
(a) dài và chúc xuống dưới vì cột sống ngực không cử động nhiều
Trong đốt sống ngực, mỏm ngang có___để khớp với củ xương sườn
Hố sườn ngang
mỏm gai
lỗ đốt sống
hố sườn dưới
Lỗ đốt sống ngực hình gì
gần hình tròn
gần hình oval
hình tam giác
hình vành khăn
Câu nào đúng khi nòi về đốt sống ngực 1
hố sườn trên là 1 hố trọn vẹn để khớp với toàn chỏm x.sườn
hố sườn dưới là nửa hố vì khớp một phần chỏm x.sườn 2
hố sườn trên là nửa hố vì khớp với một phần chỏm x.sườn
hố sườn dưới tự do
hố sườn trên tiếp khớp x.ức
Nói về đốt sống ngực 10, câu nào đúng
hố sườn trên là nửa hố để khớp 1 phần chỏm x.sườn 10
có hố sườn dưới tự do
không có hố sườn dưới
không có hố sườn trên
hố sườn dưới là nửa hố để khớp 1 phần chỏm x.sườn 10
Đốt sống ngực 11 và 12, chọn câu đúng
chỉ có 1 hố sườn là một hố trọn vẹn để khớp với toàn chỏm x.sườn tương ứng
mỏm ngang không có hố sườn ngang
có hố sườn trên và dưới là nửa hố không trọn vẹn
có 1 hố sườn ngang là hố trọn vẹn
Đặc điểm các đốt sống thắt lưng
thân rất lớn, rộng bề ngang, cuốn cung dày
mỏm gai hình tam giác và hướng dọc ra sau
thân rất mảnh, rộng bề ngang, cuốn cung ngắn
mỏm gai hình chữ nhật và hướng ngang ra sau
Nói về đốt sống thắt lưng, câu đúng:
(1) Mỏm ngang dài gọi là mỏm sườn vì được xem như 1 x.sườn thoái hóa
(2)Lỗ đốt sống hình vuông
(3) Lỗ đốt sống hình tam giác
(4) Lỗ đốt sống nhỏ hơn lỗ đốt sống cổ
(5) Lỗ đốt sống lớn bằng lỗ đốt sống ngực
(1)(3)(4)
(1)(2)(5)
(2)(4)
(1)(3)(4)(5)
Đặc trưng xác định đốt sống thắt lưng
Không có lỗ ở mỏm ngang
Không có hố sườn ở thân
Có 1 hố sườn ở thân
Có 1 lỗ ở mỏm ngang
Xương cùng do___đốt sống cùng dính lại tạo thành
5
3
4
6
Xương cùng hình_(1)_, có_(2)_mặt, (3)_quay lên trên, (4)_quay xuống dưới
(1)Tháp dẹp
(2) 2
(3) nền
(4) đỉnh
(1)Thang cân
(2) 4
(3) nền
(4) đỉnh
(1)Tháp dẹp
(2) 4
(3) đỉnh
(4) nền
(1)Thang cân
(2) 2
(3) nền
(4) đỉnh
Câu đúng nói về mặt chậu hông xương cùng
(1)Mặt chậu hông lồi, quay ra trước
(2) có 3 đường ngang là vết tích ranh giới của các đốt sống cùng
(3) có lỗ cùng chậu hông 2 bên đầu các đường ngang
(4)Các lỗ cũng chậu hông có nhánh trước dây TK gai sống chui ra
(3)(4)
(1)(4)
(2)(4)
(2)(3)(4)
Câu nào đúng khi nói về mặt cùng lưng xương cùng:
(1)Mặt lưng lồi, có 4 cặp lỗ cùng lưng cho nhánh trước TK gai sống chui ra
(2)Có các mào: Giữa, trung gian, bên
(2)
(1)
(1)(2)
Không có đáp án đúng
Bên trong xương cùng có (1) liên tiếp với (2) phía trên
(1)ống cùng
(2) ống sống
(1) ống cụt
(2) ống cùng
(1) ụ nhô
(2) ống sống
(1) ụ nhô
(2) ống cùng
Xương cùng khớp với đốt sống thắt lưng___
V
IV
V và IV
III và IV
Xương cùng khớp với đốt sống thắt lưng tạo thành 1 góc lồi gọi là
(a)
hai bên xương cùng có (a) khớp với hai xương chậu tạo thành khung chậu
Xương cụt do___đốt sống cụt hợp thành
4-6
4-5
3-5
5-6
Chi tiết nào là di tích đuôi của các loài vật
Xương cụt
Gai chậu sau dưới
mỏm gai
đĩa gian đốt
Chi tiết nào khớp với đỉnh xương cùng
Xương cụt
Các đốt sống thắt lưng
Mỏm gai
Mỏm răng
Đĩa gian đốt sống cấu tạo bằng sụn, có hình__(1)__,mỗi đĩa gian đốt sống có__(2)__phần
(1)Thấu kính lồi 2 mặt
(2) 2
(1)Thấu kính lồi 1 mặt
(2) 3
(1)Thấu kính lõm 2 mặt
(2) 2
(1)Thấu kính lõm 1 mặt
(2) 3
Đĩa gian cốt gồm 2 phần, câu nào đúng:
(1) Phần ngoại biên cấu tạo bởi tổ chức xơ sụn xệp thành hàng gọi là vòng sợi
(2) Phần trung tâm là nhân keo đặc gọi là nhân tủy, không có tính đàn hồi cao
(3) Có 23 đĩa nằm chen vào giữa các đốt sống
(4)Đĩa gian cốt xuất hiện từ đốt đội đến nền xương cùng
(3)(4)
(1)(2)(3)(4)
(1)(2)(3)
(2)(4)
Có___đĩa gian cốt nằm chen vào giữa các đốt sống
23
16
22
18
Các dây chằng nối khớp của các đốt sống
Dây chằng dọc trước
Dây chằng dọc sau
Dây chằng vàng
Dây chằng gian gai
Dây chằng trên gai
Dây chằng dưới gai
Dây chằng dọc bên
Dây chằng dọc chéo
Đi dọc mặt trước thân các đốt sống từ xương chẩm cho tới xương cùng (1 hay 2)
Dây chằng dọc trước
Dây chằng vàng
Dây chằng gian gai
Dây chằng trên gai
Đi dọc mặt sau thân các đốt sống từ xương chẩm cho tới xương cùng
Dây chằng dọc sau
Dây chằng dọc trên
Dây chằng vàng
Dây chằng trên gai
Nối thân các mỏm gai của các đốt sống lân cận
Dây chằng gian gai
Dây chằng gian đốt
Dây chằng trên gai
Dây chằng vàng
Dây chằng trên gai có các đặt điểm nào
1 dải xơ chắc nối các đỉnh mỏm gai
từ đốt sống cổ VII đến x.cùng
từ đốt sống cổ VIII đến x.cùng
1 dải xơ mảnh nối các đỉnh mỏm gai
từ đốt sống cổ VI đến x.cùng
Dây chằng vàng có các đặc điểm nào
(1) Tính đàn hồi
(2) có 2 dây
(3) bám từ mặt trước của mảnh trên
(4) tới bờ trên mảnh dưới của 2 đốt sống lân cận
(5) Từ đốt trụ tới đốt cùng I
(1)(2)(3)(4)
(1)(2)(5)
(2)(4)(5)
(1)(4)(5)
Cột sống có thể vận động theo các trục
Trục ngang
Trục dọc
Trục thẳng đứng
Trục xiên
Xương ức là 1 xương
dẹt
trụ
tròn
bất định hình
Các chi tiết thuộc xương ức
Cán ức
Thân ức
Mỏm mũi kiếm
Củ ức
Chỏm ức
Xương ức: Đầu trên hay (1) , đầu dưới hay (2)
(1)nền
(2)đỉnh
(1)đỉnh
(2)nền
Thân ức nối với cán hợp thành 1 góc lồi ra trước, tương ứng với chỗ khớp vào của đầu sụn sườn___
II
I
III
IV
Hai bên đầu xương ức có___khuyết sườn để khớp với___sụn sườn
7
3
5
9
Nền xương ức có__(1)__ở giữa và__(2)__ở hai bên để khớp với__(3)__của xương đòn
(1) Khuyết tĩnh mạch cảnh
(2) Khuyết đòn
(3)đầu ức
(1) Khuyết tĩnh mạch cảnh trong
(2) Khuyết đòn
(3)đầu cùng vai
(1) Khuyết động mạch cảnh
(2) đường thang
(3)đầu ức
(1) Khuyết động mạch cảnh
(2) Khuyết đòn
(3)đầu ức
Có ___đôi xương sườn
12
14
10
20
Có___đôi xương sườn thật, nối trực tiếp với xương ức
7
5
3
4
Có___đôi xương sườn nối gián tiếp vào xương ức qua sụn sườn thứ___
3--VII
4--VI
2--V
5--VI
Có___đôi xương sườn KHÔNG có sụn nối với xương ức
2
3
4
5
Có___đôi xương sườn giả, không có sụn nối với xương ức
2
3
1
4
Xương sườn cụt còn có tên là
Xương sườn giả
Xương sườn thật
Xương sườn dưới
Xương sườn sau
Khoang gian sườn là
giữa 2 x.sườn kế tiếp nhau
giữa sụn sườn 1 và x.ức
giữa x.ức và x.đòn
giữa mỏm mũi kiếm và thân
Các câu đúng khi nói về xương sườn
Có 1 đầu
Có 1 cổ
Có 1 thân
Có 2 đầu
Có 2 cổ
Đầu sườn gồm có:
(1) 1 diện khớp gồm 2 mặt chếch
(2) 1 diện khớp gồm 1 mặt chếch
(3)Tiếp khớp với hố sườn ở mặt bên của 1 thân đốt sống ngực ngang nó
(1)
(2)
(3)
(1)(3)
Chỗ nối cổ và thân sườn có
Củ sườn
Mào sườn
Gai sườn
Rãnh sườn
Phía dưới trong củ sườn có 1 diện khớp lồi hình xoan để tiếp khớp với__(1)__của __(2)__đốt sống
(1)Hố sườn ngang
(2)Mỏm ngang
(1)Hố răng
(2) Mỏm răng
(1)Hố sườn trên
(2)Mỏm trên
(1)Hố sườn dưới
(2) Mỏm ngang
Thân sườn dài, dẹt, rất cong, chỗ xong gập lại gọi là
(a)
Dọc theo_(1)_thân sườn có _(2)_chứa bó mạch_(3)_ và _(4)_
(1) bờ dưới
(2)rãnh dưới sườn
(3)gian sườn sau
(4)nhánh trước TK gian sườn
(1) bờ trên
(2)rãnh trên sườn
(3)gian sườn sau
(4)nhánh trước TK gian sườn
(1) bờ dưới
(2)rãnh dưới sườn
(3)gian sườn sau
(4)nhánh sau TK gian sườn
(1) bờ dưới
(2)rãnh trên sườn
(3)gian sườn trước
(4)nhánh trước TK gian sườn
Xương sườn nào ngắn và rộng nhất, không bị xoắn vặn
I
II
V
VII
Xương sườn I, MẶT TRÊN có 2 rãnh:
rãnh trước là (1) , rãnh sau là rãnh (2), mặt dưới KHÔNG có (3)
(1) Rãnh TM dưới đòn
(2)Rãnh ĐM dưới đòn
(3)Rãnh dưới sườn
(1) Rãnh ĐM dưới đòn
(2)Rãnh TM dưới đòn
(3)Rãnh dưới đòn
(1) Rãnh ĐM chủ trên
(2)Rãnh TM chủ trên
(3)Rãnh dưới đòn
(1) Rãnh ĐM chủ trên
(2)Rãnh TM chủ trên
(3)Rãnh trên đòn
Có 2 mặt chếch trên ngoài và chếch dưới trong
XS II
XS I
XS III
XS V
XS __và__ đầu sườn chỉ có 1 mặt khớp,
không có cổ sườn, củ sườn, góc sườn
XI và XII
X và XII
IX và X
IXvàXII
XS nào có độ dài rất thay đổi
XII
X
XI
I
XS XI và XII đầu sườn chỉ có 1 mặt khớp và KHÔNG có
cổ sườn
củ sườn
góc sườn
rãnh dưới sườn
khuyết sườn
Sụn sườn nối (1) với xương ức ở các (2)
(1)Thân sườn
(2) khuyết sườn
(1)Cổ sườn
(2)Khuyết sườn
(1)Thân sườn
(2)Rãnh ngang
(1)mỏm ngang
(2)diện sườn
Có___sụn sườn trên bám trực tiếp vào xương ức
7
5
6
2
Ba sụn sườn VIII, IX, X bám gián tiếp vào x.ức qua sụn sườn
VII
V
VI
VIII
XS nào KHÔNG có sụn sườn
XI
XII
IX
VIII
X
Sụn sườn I bám vào X.ức ở
Cán ức
Khuyết cảnh
Thân ức
Mỏm mũi kiếm
Sụn sườn II bám vào chỗ nối giữa
Cán ức-thân ức
Thân ức-mỏm mũi kiếm
Cán ức-Mỏm mũi kiếm
X.ức-X. đòn
Sụn sườn VII bám ở chỗ nối giữa
Thân ức-Mỏm mũi kiếm
Cán ức-Thân ức
Cán ức-Mỏm mũi kiếm
X.đòn-X.ức
Lồng ngực do_(1)_ đốt sống ngực, (2) cặp xương sườn và X.ức quây lấy 1 khoang rỗng
(1) 12
(2) 12
(1) 12
(2) 10
(1) 10
(2) 12
(1) 11
(2) 10
Khoang ngực có ___khoang gian sườn và ___lỗ
22--2
23--2
23--3
21--2
Lỗ ngực trên được giới hạn bởi
mặt trước đốt sống ngực 1
XS I
Khuyết TM cảnh (cán ức)
XS II
Mặt trên đốt sống ngực 2
Lỗ ngực dưới được giới hạn bởi
Thân đốt sống ngực 12
XS XII
Cung sườn
Mỏm mũi kiếm
XS XI
Chiều dài cột sống chiếm ___chiều cao cơ thể
40%
20%
50%
60%
