wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm giải phẫu – cơ chi dưới và chi trên

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cơ có tác dụng gập đùi vào bụng.

a)

Cơ may

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ thẳng trong

d)

Cơ thắt – lưng chậu

2.

Chọn cơ có tác dụng gấp đùi và duỗi cẳng chân.

a)

Cơ may

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ thẳng trong

d)

Cơ thắt – lưng chậu

3.

Chọn cơ có tác dụng gấp, khép đùi và hơi xoay cẳng chân vào trong.

a)

Cơ may

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ thẳng trong

d)

Cơ thắt – lưng chậu

4.

Chọn cơ KHÔNG thuộc khu cẳng chân trước.

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi chung các ngón chân

c)

Cơ mác dài

d)

Cơ duỗi dài ngón I

5.

Chọn cơ có tác dụng xoay bàn chân ra ngoài và giữ bàn chân hình vòm.

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi chung các ngón chân

c)

Cơ mác bên dài

d)

Cơ duỗi dài ngón I

6.

Chọn cơ có tác dụng duỗi bàn chân và xoay bàn chân vào trong.

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi chung các ngón chân

c)

Cơ mác ba

d)

Cơ duỗi dài ngón I

7.

Chọn cơ có tác dụng duỗi bàn chân và ngón cái.

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi chung các ngón chân

c)

Cơ mác ba

d)

Cơ duỗi riêng ngón I

8.

Chọn cơ có tác dụng duỗi bàn chân và xoay bàn chân ra ngoài.

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi chung các ngón chân

c)

Cơ mác ba

d)

Cơ duỗi dài ngón I

9.

Chọn cơ có tác dụng duỗi các ngón và duỗi bàn chân.

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ duỗi chung các ngón chân

c)

Cơ mác bên ngắn

d)

Cơ duỗi dài ngón I

10.

Chọn cơ KHÔNG thuộc ô gan chân trong.

a)

Cơ duỗi dài ngón I

b)

Cơ ngắn gập ngón I

c)

Cơ dạng ngón I

d)

Cơ khép ngón I

11.

Trong lớp nông khu cẳng tay trước trong có cơ nào.

a)

Cơ ngửa dài

b)

Cơ trụ trước

c)

Cơ gấp chung nông các ngón tay

d)

Cơ trụ sau

12.

Dây thần kinh quay vận động cho cơ nào.

a)

Cơ ngửa dài

b)

Cơ duỗi chung các ngón tay

c)

Cơ gấp chung nông các ngón tay

d)

Cơ trụ sau

13.

Dấu hiệu bàn tay khi là biểu hiện tổn thương dây thần kinh:

a)

Quay.

b)

Tru.

c)

Giua.

d)

Mũ.

14.

Dấu hiệu bàn tay rủ cổ có là biểu hiện tổn thương dây thần kinh:

a)

Quay.

b)

Tru.

c)

Giua.

d)

Mũ.

15.

Dấu hiệu bàn tay sàn khoa là biểu hiện tổn thương dây thần kinh:

a)

Quay.

b)

Tru.

c)

Giua.

16.

Lớp nông ở khu cánh tay trước gồm:

a)

Cánh tay trước và quạ cánh tay.

b)

Nhị đầu và cánh tay trước.

c)

Delta.

d)

Tam đầu cánh tay.

17.

Cơ gấp chung sâu các ngón tay có tác dụng:

a)

Gấp bàn tay vào cổ tay.

b)

Gấp ngón tay vào bàn tay.

c)

Gấp các đốt ngón tay vào bàn tay.

d)

Duỗi các ngón tay.

18.

Cung động mạch gan tay sâu hợp bởi các động mạch:

a)

Động mạch quay và nhánh trụ gan tay.

b)

Động mạch trụ và nhánh quay gan tay.

c)

Nhánh trụ gan tay và quay gan tay.

d)

Động mạch trụ và động mạch quay.

19.

Cơ mông to có nguyên ủy bám từ mặt ngoài cánh chậu, bám tận vào:

a)

Mào chậu.

b)

Đường ráp.

c)

Mấu chuyển lớn.

d)

Mấu chuyển nhỏ.

20.

Cơ có tác dụng kéo xương móng xuống dưới và nâng sụn giáp lên trên:

a)

Cơ ức - móng.

b)

Cơ vai - móng.

c)

Cơ ức-giáp.

d)

Cơ giáp - móng.

21.

Cơ có tác dụng kéo xương móng, thanh quản xuống dưới và ra sau:

a)

Cơ ức - móng.

b)

Cơ vai - móng.

c)

Cơ ức-giáp.

d)

Cơ giáp-móng.

22.

Cơ có tác dụng kéo thanh quản và sụn giáp xuống dưới:

a)

Cơ ức-móng.

b)

Cơ vai - móng.

c)

Cơ ức-giáp.

d)

Cơ giáp - móng.

23.

Cơ có tác dụng hạ thấp xương vai khi điểm tự ở xương sườn là cơ nào?

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ thoi

d)

Cơ răng trước

24.

Cơ có tác dụng hạ thấp xương đòn là cơ nào?

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ thoi

d)

Cơ răng trước

25.

Cơ có tác dụng nâng và kéo xương bả vai vào gần cột sống là cơ nào?

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ thang

d)

Cơ răng trước

26.

Cơ có tác dụng nở lồng ngực khi điểm tự ở mỏm quạ là cơ nào?

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ thoi

d)

Cơ răng trước

27.

Nhóm cơ KHÔNG thuộc các thành của vùng vai nách là nhóm nào?

a)

Ngực lớn, dưới đòn, ngực bé

b)

Nhị đầu, cánh tay trước, tam đầu

c)

Răng to, lưng to

d)

Dưới vai, tròn to

28.

Cơ thuộc thành ngoài vùng vai nách là cơ nào?

a)

Ngực to, dưới đòn, ngực bé

b)

Nhị đầu, cánh tay trước, tam đầu

c)

Răng trước

d)

Delta

29.

Cơ thuộc thành trong vùng vai nách là cơ nào?

a)

Ngực lớn

b)

Tam đầu

c)

Răng to

d)

Quạ cánh tay

30.

Nhóm cơ thuộc thành trước vùng vai nách là nhóm nào?

a)

Ngực lớn, dưới đòn, ngực bé

b)

Nhị đầu, cánh tay trước, tam đầu

c)

Răng trước

d)

Nhị đầu, quạ cánh tay

31.

Nhóm cơ thuộc thành sau vùng vai nách là nhóm nào?

a)

Ngực to, dưới đòn, ngực bé

b)

Nhị đầu, cánh tay trước, tam đầu

c)

Răng trước

d)

Dưới vai, tròn to, lưng to

32.

Các thân thần kinh hợp thành thân nhì sau của đám rối thần kinh cánh tay gồm những thân nào?

a)

Thân nhất II, III

b)

Thân nhất I, II

c)

Thân nhất III

d)

Thân nhất I, II, III

33.

Các thân thần kinh cho ra thân nhì trước trong của đám rối thần kinh cánh tay là những thân nào?

a)

Thân nhất II, III

b)

Thân nhất I, II

c)

Thân nhất III

d)

Thân nhất I, II, III

34.

Các thân thần kinh cho ra các nhánh hợp thành thân nhì trước ngoài của đám rối thần kinh cánh tay là những thân nào?

a)

Thân nhất II, III

b)

Thân nhất I, II

c)

Thân nhất III

d)

Thân nhất I, II, III

35.

Dây thần kinh KHÔNG xuất phát từ các thân nhì thuộc đám rối thần kinh cánh tay:

a)

Trụ và rễ trong dây thần kinh giữa.

b)

Quay và mũ.

c)

Cơ bì và rễ ngoài dây thần kinh giữa.

d)

Hoành

36.

Thành phần dưới đây KHÔNG đúng liên quan với mỗi đoạn động mạch nách:

a)

Các thân nhì nằm ngoài động mạch.

b)

Các thân nhì quây quanh động mạch.

c)

Dây thần kinh giữa đi cùng động mạch.

d)

Các thân nhì nằm trong động mạch.

37.

Thành phần thần kinh nằm trên cơ ngực bé:

a)

Các thân nhì nằm ngoài động mạch.

b)

Các thân nhì quây quanh động mạch.

c)

Dây thần kinh giữa đi cùng động mạch.

d)

Các thân nhì nằm trong động mạch.

38.

Thành phần thần kinh nằm dưới cơ ngực bé:

a)

Các thân nhì nằm ngoài động mạch.

b)

Các thân nhì quây quanh động mạch.

c)

Dây thần kinh giữa đi cùng động mạch.

d)

Các thân nhì nằm trong động mạch.

39.

Thành phần thần kinh nằm sau cơ ngực bé:

a)

Các thân nhì nằm ngoài động mạch.

b)

Các thân nhì quây quanh động mạch.

c)

Dây thần kinh giữa đi cùng động mạch.

d)

Các thân nhì nằm trong động mạch.

40.

Thành phần KHÔNG thuộc liên quan đoạn động mạch nách sau cơ ngực bé:

a)

Thân nhì trước ngoài.

b)

Thân nhì trước trong.

c)

Thân nhì sau.

d)

Dây thần kinh cơ bì.

41.

Động mạch ở chi trên KHÔNG có cơ tùy hành:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

42.

Động mạch đi cùng với dây thần kinh quay ở khu cánh sau:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

43.

Cơ qua cánh tay là cơ tùy hành của động mạch:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

44.

Cơ nhị đầu cánh tay là cơ tùy hành của động mạch:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

45.

Cơ ngựa dài là cơ tùy hành của động mạch:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch quay.

46.

Cơ trụ trước là cơ tùy hành của động mạch:

a)

Động mạch cánh tay sâu.

b)

Động mạch cánh tay.

c)

Động mạch trụ.

d)

Động mạch nách.

47.

Các cơ KHÔNG đúng với mỗi lớp cơ của vùng mông:

a)

Mông lớn, căng cân đùi.

b)

Bán gân, bán mạc, nhị đầu đùi.

c)

Mông nhỏ.

d)

Các cơ chậu hông mấu chuyển.

48.

Hình thể ngoài của răng bao gồm:

a)

Thân răng, men răng, cổ răng.

b)

Thân răng, cổ răng, chân răng.

c)

Thân răng, chân răng, huyệt răng.

d)

Thân răng, chân răng, men răng.

49.

Men răng bao bọc phần của răng:

a)

Thân răng, chân răng.

b)

Thân răng, cổ răng.

c)

Cổ răng, chân răng.

d)

Lỗ đỉnh chân răng.

50.

Thành phần nối giữa thân răng và chân răng:

a)

Thân răng.

b)

Cổ răng.

c)

Chân răng.

d)

Tuỷ răng.

51.

Thành phần của răng cắm vào huyệt răng:

a)

Thân răng.

b)

Cổ răng.

c)

Chân răng.

d)

Men răng.

52.

Theo số tự nhiên răng cửa là số:

a)

3

b)

1 và 2.

c)

8

d)

6 và 7.

53.

Theo số tự nhiên răng nanh là số:

a)

3

b)

1 và 2.

c)

8

d)

6 và 7.

54.

Theo số tự nhiên răng hàm nhỏ là số:

a)

3

b)

1 và 2.

c)

8

d)

4 và 5.

55.

Theo số tự nhiên răng hàm lớn là số:

a)

3

b)

1 và 2.

c)

4-5.

d)

6 và 7.

56.

Phần của dạ dày chứa không khí:

a)

Thân vị.

b)

Phình vị lớn.

c)

Hang vị.

d)

Phần đứng.

57.

Phần chiếm 2/3 dạ dày nằm bên trái cột sống:

a)

Đáy vị.

b)

Phình vị lớn.

c)

Hang vị.

d)

Phần đứng.

58.

Phần dạ dày xuống tới ngang mào chậu hoặc quá mào chậu:

a)

Phình vị bé.

b)

Phình vị lớn.

c)

Hang vị.

d)

Phần đứng.

59.

Phần dạ dày vạt ngang cột sống thắt lưng II:

a)

Đáy vị.

b)

Thân vị.

c)

Hang vị.

d)

Môn vị.

60.

Phần dạ dày nằm giữa phình vị lớn và phình vị bé:

a)

Đáy vị

b)

Phình vị lớn

c)

Hang vị

d)

Thân vị

61.

Phần đại tràng có ruột thừa bám vào và là nơi tụm lại của ba dải cơ dọc:

a)

Đại tràng lên và ngang

b)

Đại tràng Sigma

c)

Trực tràng

d)

Manh tràng

62.

Đoạn đại tràng có ba dải cơ dọc:

a)

Đại tràng lên và đại tràng ngang

b)

Đại tràng Sigma

c)

Trực tràng

d)

Manh tràng

63.

Đoạn đại tràng có hai dải cơ dọc:

a)

Đại tràng lên và đại tràng ngang

b)

Đại tràng Sigma

c)

Trực tràng

d)

Đại tràng xuống

64.

Đoạn đại tràng không có dải cơ dọc:

a)

Đại tràng lên và đại tràng ngang

b)

Đại tràng Sigma

c)

Trực tràng

d)

Manh tràng

65.

Đoạn đại tràng có dải cơ dọc phân tán:

a)

Đại tràng lên và đại tràng ngang

b)

Đại tràng Sigma

c)

Trực tràng

d)

Manh tràng

66.

Chiều ngang của gan là:

a)

12cm

b)

28cm

c)

20cm

67.

Hồng hồi tràng tương ứng với đặc điểm:

a)

Màu hồng

b)

Màu xám

c)

Hình chữ C

d)

Hình chiếc búa

68.

Tá tràng tương ứng với đặc điểm:

a)

Hình chữ U lộn ngược

b)

Màu xám

c)

Hình chữ C

d)

Hình chiếc búa

69.

Đại tràng tương ứng với đặc điểm:

a)

Màu hồng

b)

Màu xám

c)

Hình chữ C

d)

Hình chiếc búa

70.

Tụy tương ứng với đặc điểm:

a)

Màu hồng

b)

Màu xám

c)

Hình chữ C

d)

Hình chiếc búa

71.

Gan tương ứng với đặc điểm:

a)

Màu hồng

b)

Màu xám

c)

Hình quả dứa hấu bố vằn

d)

Hình chiếc búa

72.

Phần ngang của dạ dày có:

a)

Tâm vị

b)

Thân vị

c)

Hang vị

d)

Phình vị lớn

73.

Phần đứng của dạ dày có:

a)

Phình vị lớn

b)

Hành tá tràng

c)

Hang vị

d)

Môn vị

74.

Phần đứng của dạ dày có:

a)

Thân vị

b)

Tá tràng

c)

Hang vị

d)

Môn vị

75.

Lỗ tâm vị của dạ dày thông với:

a)

Thực quản

b)

Tá tràng

c)

Hang vị

d)

Môn vị

76.

Lỗ môn vị của dạ dày thông với:

a)

Thực quản

b)

Tá tràng

c)

Hang vị

d)

Hồng tràng

77.

Vị trí phình vị lớn nằm ở:

a)

Ô dưới hoành trái

b)

Ô dưới hoành phải

c)

Hạ sườn phải

d)

Thượng vị

78.

Phương tiện giữ gan chắc chắn nhất:

a)

Mạc chằng liềm

b)

Dây chằng hoành - gan

c)

Mạc chằng vành

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

79.

Vị trí ống mật chủ và ống tuỵ chính đổ vào khúc II tá tràng:

a)

Nhú tá lớn.

b)

Nhú tá bé.

c)

Lỗ môn vị.

d)

Lỗ tâm vị.

80.

Chiều dài của hồng hồi tràng tương ứng với kích thước:

a)

25-30cm.

b)

1,4-1,8m.

c)

5,8-6,0m.

d)

12-15 cm.

81.

Chiều dài của tá tràng tương ứng với kích thước:

a)

25-30cm.

b)

1,4-1,8m.

c)

5,8-6,0m.

82.

Chiều dài của trực tràng tương ứng với kích thước:

a)

25-30cm.

b)

1,4-1,8m.

c)

5,8-6,0m.

d)

12-15 cm.

83.

Chiều dài của đại tràng tương ứng với kích thước:

a)

25-30cm.

b)

1,4-1,8m.

c)

5,8-6,0m.

d)

12-15cm.

84.

Chiều dài của dạ dày tương ứng với kích thước:

a)

25cm.

b)

1,4-1,8m.

c)

5,8-6,0m.

d)

12-15 cm.

85.

Chiều dài của thực quản tương ứng với kích thước:

a)

25cm.

b)

1,4-1,8m.

c)

5,8-6,0m.

d)

12-15 cm.

86.

Ống mật chủ được hợp bởi ống gan chính và:

a)

Ống tuỵ chính.

b)

Ống tuỵ phu.

c)

Ống cố túi mật.

d)

Túi mat.

87.

Hành tá tràng nằm ở:

a)

Khúc I tá tràng.

b)

Khúc II tá tràng.

c)

Khúc III tá tràng.

d)

Khúc IV tá tràng.

88.

Kích thước của đại tràng chậu hông là bao nhiêu?

a)

15cm.

b)

50-60cm.

c)

25-30cm.

d)

40-60cm.

89.

Kích thước của đại tràng ngang là bao nhiêu?

a)

15cm.

b)

50-60cm.

c)

25-30cm.

d)

40-60cm.

90.

Kích thước của đại tràng xuống là bao nhiêu?

a)

15cm.

b)

50-60cm.

c)

25-30cm.

d)

40-60cm.

91.

Thành phần tiếp nối với khúc IV tá tràng là gì?

a)

Đại tràng.

b)

Hồng tràng.

c)

Hồi tràng.

d)

Trực tràng.

92.

Chức năng của tá tràng là gì?

a)

Nghiền nát thức ăn.

b)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thu nước, muối khoáng, vitamin.

d)

Biến đổi thức ăn bằng phương pháp cơ học và hoá học.

93.

Chức năng của dạ dày là gì?

a)

Nghiền nát thức ăn.

b)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thu nước, muối khoáng, vitamin.

d)

Biến đổi thức ăn bằng phương pháp cơ học và hoá học.

94.

Chức năng của miệng là gì?

a)

Nghiền nát thức ăn.

b)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thu nước, muối khoáng, vitamin.

d)

Đào thải chất cặn bã.

95.

Chức năng của đại tràng là gì?

a)

Nghiền nát thức ăn.

b)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thu nước, muối khoáng, vitamin.

d)

Biến đổi thức ăn bằng phương pháp cơ học và hoá học.

96.

Chức năng của hỗng, hồi tràng là gì?

a)

Hấp thu hoàn toàn chất dinh dưỡng.

b)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thu nước, muối khoáng, vitamin.

d)

Biến đổi thức ăn bằng phương pháp cơ học và hoá học.

97.

Thứ tự các lớp cơ sắp xếp phù hợp với dạ dày:

a)

Dọc, chéo, vòng.

b)

Dọc, vòng, chéo.

c)

Dọc, vòng, dọc.

d)

Dọc, vòng.

98.

Thứ tự các lớp cơ sắp xếp phù hợp với thực quản:

a)

Dọc, chéo, vòng.

b)

Dọc, vòng, chéo.

c)

Dọc, vòng, dọc.

d)

Dọc, vòng.

99.

Thứ tự các lớp cơ sắp xếp phù hợp với tá tràng:

a)

Dọc, chéo, vòng.

b)

Dọc, vòng, chéo.

c)

Dọc, vòng, dọc.

d)

Dọc, vòng.

100.

Tuyến nước bọt có ống tiết dẫn dịch đổ vào ngang cổ răng số VII hàm trên:

a)

Mang tai.

b)

Dưới lưỡi.

c)

Dưới hàm.

d)

Cục dưới lưỡi.

101.

Tuyến nước bọt có phần sâu liên quan với thần kinh lưỡi và hạch dưới hàm:

a)

Mang tai.

b)

Dưới lưỡi.

c)

Dưới hàm.

d)

Cục dưới lưỡi.

102.

Tuyến nước bọt có từ 5–15 ống tiết đổ vào hai bên hãm lưỡi:

a)

Mang tai.

b)

Dưới lưỡi.

c)

Dưới hàm.

d)

Cục dưới lưỡi.

103.

Tuyến nước bọt có trọng lượng 10–20 gr:

a)

Mang tai.

b)

Dưới lưỡi.

c)

Dưới hàm.

d)

Cục dưới lưỡi.