wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Hemoglobin và Thalassemia (lớp 12)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến số lượng là đột biến xảy ra ở

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều chỉnh

c)

Vùng khởi đầu

d)

B và C đúng

2.

ĐB cảm ứng là đột biến chưa rõ nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

3.

ĐB tự nhiên là đột biến đã rõ nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phân tử Hemoglobin cấu tạo bởi….chuỗi globin và…..chuỗi phân tử Hem

a)

2, 2

b)

2, 4

c)

4, 2

d)

4, 4

5.

Các gen chi phối sự tạo chuỗi….nằm trên NST số 16

a)

Alpha, Zeta

b)

Zeta, Beta

c)

Beta, Gamma

d)

Gamma, Delta

6.

Hemoglobin F trong giai đoạn thai

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2ε2

7.

Loại Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2ε2

8.

Loại Hemoglobin chủ yếu ở người trưởng thành

a)

Grower 1

b)

Grower 2

c)

A

d)

A2

9.

Hemoglobin A2 được ký hiệu

a)

α2β2

b)

α2δ2

c)

α2γ2

d)

α2ε2

10.

Hemoglobin Grower 1 được ký hiệu

a)

ζ2γ2

b)

α2δ2

c)

ζ2ε2

d)

α2ε2

11.

Hemoglobin Grower 2 được ký hiệu

a)

ζ2γ2

b)

α2δ2

c)

ζ2ε2

d)

α2ε2

12.

Hemoglobin Porland 1 được ký hiệu

a)

ζ2γ2

b)

α2δ2

c)

ζ2ε2

d)

α2ε2

13.

Bệnh nào làm tăng sức đề kháng với ký sinh trùng sốt rét

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

HbD

14.

Mã thứ 6 và 26 của gen Beta globin là acid glutamic, ký hiệu

a)

GTG

b)

GAG

c)

AAG

d)

ATG

15.

Chẩn đoán các bệnh HbS, HbC, HbE bằng

a)

Điện di Hemoglobin

b)

Phân tích ADN

c)

Xét nghiệm NST

d)

A và B đúng

16.

Thể bệnh đồng hợp tử lặn mà cơ thể không có biểu hiện lâm sàng hoặc chỉ thiếu máu nhẹ

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

Cả 3

17.

Thể phối hợp dị hợp tử kép HbE/Beta Thalassemia và HbE/Alpha Thalassemia biểu hiện thiếu máu tạm màu….., trong đó thể hay gặp hơn là…..

a)

Nhẹ, Alpha Thalassemia

b)

Nhẹ, Beta Thalassemia

c)

Nặng, Beta Thalassemia

d)

Nặng, Alpha Thalassemia

18.

Phương pháp xét nghiệm bệnh về hồng cầu tốt cho chẩn đoán trước sinh, dựa trên ADN từ TB tua rau hoặc TB ối

a)

Điện di Hemoglobin

b)

Sắc ký lỏng

c)

RFLP

d)

Northern blotting

19.

Bình thường, số lượng chuỗi alpha globin và beta globin

a)

Chuỗi alpha nhiều hơn

b)

Chuỗi beta nhiều hơn

c)

Cân bằng

d)

A hoặc B

20.

Trong bệnh alpha thalassemia, có sự thiếu hụt chuỗi alpha globin, chuỗi beta globin được sản xuất quá mức

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đặc điểm chung của thể bệnh alpha thalassemia và beta thalassemia

a)

Giảm số lượng hồng cầu

b)

Giảm thể tích hồng cầu

c)

Giảm khả năng vận chuyển Oxy

d)

Cả 3

22.

Bệnh hay gặp ở Đông Nam Á

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

A và C

23.

Bệnh hay gặp ở Châu Phi, hiện nay có nhiều ở Châu Mỹ, Châu Âu do sự di cư của người da đen

a)

HbC

b)

HbE

c)

HbS

d)

A và C

24.

Thể bệnh alpha thalassemia 1 do

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

25.

Thể bệnh alpha thalassemia 2 do

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

26.

Thể bệnh alpha thalassemia do thiếu hụt sự hoạt động gen alpha và tăng cường hoạt động của gen beta tạo HbH (β4)

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

27.

Thể bệnh alpha thalassemia do thiếu hụt sự hoạt động gen alpha và tăng cường hoạt động của gen γ tạo Hb Bart’s (γ4)

a)

1 trong 4 alen alpha không hoạt động

b)

2 trong 4 alen alpha không hoạt động

c)

3 trong 4 alen alpha không hoạt động

d)

4 trong 4 alen alpha không hoạt động

28.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia 1

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

29.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia 2

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

30.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia HbH (β4)

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

31.

Đặc điểm bệnh alpha thalassemia Hb Bart’s (γ4)

a)

Không biểu hiện triệu chứng

b)

Không biểu hiện triệu chứng lâm sàng, hồng cầu có thể tích giảm

c)

Thiếu máu vừa phải hoặc nặng, thể tích hồng cầu giảm

d)

Hemoglobin không có khả năng vận chuyển Oxy, bào thai phù và chết trong giai đoạn bào thai hoặc ngay khi mới sinh

32.

Thể bệnh alpha thalassemia khắc nghiệt nhất

a)

Alpha thalassemia 1

b)

Alpha thalassemia 2

c)

HbH (β4)

d)

Hb Bart’s (γ4)

33.

Ký hiệu bệnh HbH

a)

α4

b)

β4

c)

γ4

d)

ε4

34.

Ký hiệu bệnh Hb Bart’s

a)

α4

b)

β4

c)

γ4

d)

ε4

35.

Trong bệnh beta thalassemia, do giảm tổng hợp chuỗi beta globin nên cơ thể tăng tổng hợp chuỗi

a)

α, γ

b)

γ, ε

c)

ε, ξ

d)

ξ, δ

36.

Trong bệnh alpha thalassemia, do giảm tổng hợp chuỗi alpha globin nên cơ thể tăng tổng hợp chuỗi

a)

β, γ

b)

γ, ε

c)

ε, ξ

d)

ξ, δ

37.

Trong bệnh beta thalassemia, do tăng tổng hợp chuỗi α, γ nên loại Hemoglobin có nhiều hơn bình thường

a)

Grower 1, Grower 2

b)

Grower 2, PorlADN 1

c)

PorlADN 1, HbA2

d)

HbA2, HbF

38.

Bệnh nhân beta thalassemia thể dị hợp, 1 gen đột biến và 1 gen bình thường

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

A và B

39.

Bệnh nhân beta thalassemia có bất thường cả 2 gen beta globin nhưng 1 hoặc cả 2 gen đột biến nhẹ

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

A và B

40.

Bệnh nhân beta thalassemia mà có cả 2 gen beta globin đột biến

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

A và B

41.

Bệnh nhân beta thalassemia bắt buộc phải truyền máu

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

B và C

42.

Bệnh nhân beta thalassemia thể nhẹ thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Tăng HbF

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

43.

Bệnh nhân beta thalassemia thể trung gian thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Tăng HbF

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

44.

Bệnh nhân beta thalassemia thể nặng thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Chủ yếu HbF và HbE

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

45.

Thể phối hợp beta thalassemia và HbE thì điện di Hemoglobin thấy

a)

Tăng HbA2

b)

Chủ yếu HbF và HbE

c)

Tăng HbA2 và HbF

d)

Chủ yếu HbF

46.

Biểu hiện bệnh beta thalassemia thể nặng

a)

Thiếu máu nặng

b)

Màng xương mỏng nên dễ gãy xương bệnh lý hoặc biến dạng xương mặt, sọ

c)

Gan to, lách to do tăng sản xuất tế bào máu

d)

Cả 3

47.

Không có biểu hiện bệnh lý

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

48.

Biểu hiện lâm sàng thiếu máu nhẹ, chưa đòi hỏi phải truyền máu

a)

Beta thalassemia thể nhẹ

b)

Beta thalassemia thể trung gian

c)

Beta thalassemia thể nặng

d)

Beta thalassemia phối hợp HbE

49.

Quá trình đông máu gồm…..chất có bản chất….tham gia

a)

10, protein

b)

10, lipoprotein

c)

12, protein

d)

12, lipoprotein

50.

Bệnh ưa chảy máu phổ cập nhất là Hemophilia B

a)

Đ

b)

S

51.

Bệnh Hemophilia A do thiếu hụt

a)

Yếu tố đông máu 7

b)

Yếu tố đông máu 8

c)

Yếu tố đông máu 9

d)

Yếu tố đông máu 10

52.

Bệnh Hemophilia B do thiếu hụt

a)

Yếu tố đông máu 7

b)

Yếu tố đông máu 8

c)

Yếu tố đông máu 9

d)

Yếu tố đông máu 10

53.

Vị trí gen quy định yếu tố đông máu 8

a)

Xp2.7

b)

Xq2.7

c)

Xp2.8

d)

Xq2.8

54.

Vị trí gen quy định yếu tố đông máu 9

a)

Xp2.7

b)

Xq2.7

c)

Xp2.8

d)

Xq2.8

55.

Bệnh Hemophilia A và Hemophilia B đều do di truyền gen lặn trên NST X nên gặp nhiều ở nữ, ít gặp ở nam

a)

Đ

b)

S

56.

Triệu chứng của Hemophilia B tương tự như Hemophilia A nhưng nặng hơn

a)

Đ

b)

S

57.

Phenylxeton niệu thể kinh điển do thiếu phenylalanin hydroxylase (PAH) là enzym xúc tác chuyển phenylalanin thành tyrozin

a)

Đ

b)

S

58.

Bệnh rối loạn đơn gen của chuyển hóa carbohydrate phổ cập nhất

a)

Bệnh tích glycogen

b)

Bệnh galactose huyết

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD)

59.

Bệnh do thiếu hụt enzym trên con đường tổng hợp HEM

a)

Bệnh tích glycogen

b)

Bệnh Porphyrin

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD)

60.

Phân tử Hem trong cơ thể được tổng hợp ở

a)

Thận, hồng cầu

b)

Hồng cầu, gan

c)

Gan, lách

d)

Lách, hồng cầu

61.

Tỷ lệ phân tử Hem được tổng hợp ở hồng cầu

a)

15%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

62.

Tỷ lệ phân tử Hem được tổng hợp ở gan

a)

15%

b)

30%

c)

70%

d)

85%

63.

Sinh tổng hợp Hem trong gan được điều chỉnh theo cơ chế kìm hãm phản hồi

a)

Đ

b)

S

64.

Enzym giúp tổng hợp Porphyrin (nguyên liệu tổng hợp Hem)

a)

HMB synthetase

b)

ALA synthetase

c)

Phenylalanin hydrolase

d)

Uroporphyrinogen III synthetase

65.

Vị trí gen tổng hợp ALA synthetase

a)

Xp11.22

b)

Xq11.22

c)

11q23

d)

11p23

66.

Vị trí gen tổng hợp HMB synthetase

a)

Xp11.22

b)

Xq11.22

c)

11q23

d)

11p23

67.

Bệnh porphyrin cấp thuộc về gan (bệnh porphyrin cấp từng cơn) do thiếu hụt enzym…..dẫn đến ứ đọng những sản phẩm trước porphyrin

a)

HMB synthetase

b)

ALA synthetase

c)

Phenylalanin hydrolase

d)

Uroporphyrinogen III synthetase

68.

Bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu do thiếu hụt enzym nào

a)

HMB synthetase

b)

ALA synthetase

c)

Phenylalanin hydrolase

d)

Uroporphyrinogen III synthetase

69.

Nguyên nhân bệnh Porphyrin cấp thuộc về gan (Porphyrin cấp từng cơn)

a)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST thường

b)

Bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST thường

c)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST X

d)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST X

70.

Nguyên nhân bệnh Porphyrin bẩm sinh thuộc về hồng cầu

a)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST thường

b)

Bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST thường

c)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST X

d)

Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên NST X

71.

Bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu (Đ/S). Chọn tất cả phương án đúng

a)

Bệnh biểu hiện bởi những đợt tấn công với triệu chứng đau bụng cấp, nôn mửa, rối loạn tâm thần

b)

Da nhạy cảm với ánh sáng với những nốt phỏng dưới da dẫn tới sẹo rộng

c)

Có thể đi ra ngoài ánh sáng ban ngày

d)

Nhiều người có triệu chứng thiếu máu, tan máu, đôi khi truyền máu

e)

Răng màu nâu đỏ

72.

Các triệu chứng của bệnh rối loạn chuyển hóa Porphyrin

a)

Đặc hiệu và thường chẩn đoán sớm

b)

Đặc hiệu và thường chẩn đoán chậm trễ

c)

Không đặc hiệu và thường chẩn đoán sớm

d)

Không đặc hiệu và thường chẩn đoán chậm trễ

73.

Các bệnh do rối loạn vật liệu di truyền có….loại chủ yếu là……

a)

2, rối loạn gen-rối loạn NST

b)

2, rối loạn TB sinh dưỡng-rối loạn gen ty thể

c)

3, rối loạn di truyền kiểu Mendel-rối loạn di truyền đa nhân tố-rối loạn NST

d)

4, rối loạn di truyền kiểu Mendel-rối loạn di truyền đa nhân tố-rối loạn NST-rối loạn gen ty thể

74.

Rối loạn di truyền kiểu Mendel là rối loạn di truyền đơn gen

a)

Đ

b)

S

75.

Di truyền kiểu Mendel loại di truyền 2 alen

a)

Có 2 trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

b)

Có 3 trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

c)

Có 2 hoặc 3 trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

d)

Có 2 hoặc 3 hoặc nhiều trạng thái khác nhau của tính trạng hoặc bệnh

76.

Nguyên nhân gây quái thai, đột biến hay gặp nhất ở giai đoạn tạo giao tử

a)

Đ

b)

S

77.

Có mấy khả năng có thể xảy ra về sự di truyền một alen bệnh trội hoàn toàn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Trong di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường thì

a)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

b)

Khả năng mắc bệnh của nam cao hơn nữ, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

c)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bệnh di truyền chủ yếu do mẹ

d)

Khả năng mắc bệnh của nam và nữ như nhau, bố và mẹ có khả năng di truyền gen bệnh như nhau

79.

Ở bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường có thể có trường hợp ngắt quãng giả do gia đình ít con

a)

Đ

b)

S

80.

Tỷ lệ các thế hệ mang tính trạng hoặc bệnh di truyền do gen trội chiếm tỷ lệ

a)

25% trở lên

b)

50% trở lên

c)

75% trở lên

d)

100%

81.

Bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường thì dễ có những biểu hiện trầm trọng hoặc có thể gây chết thai do

a)

Gen đột biến thường liên quan đến phân chia tế bào

b)

Gen đột biến thường ở dạng dị hợp tử

c)

Do tính đa hiệu của gen

d)

Do tính đặc hiệu của gen

82.

Ở bệnh di truyền alen trội hoàn toàn trên NST thường, trong 6 khả năng lý thuyết thì khả năng hay gặp nhất là

a)

AA × AA

b)

AA × Aa

c)

Aa × Aa

d)

Aa × aa

83.

Trong thăm khám di truyền alen trội hoàn toàn

a)

Người bệnh có bố bị bệnh

b)

Người bệnh có mẹ bị bệnh

c)

Người bệnh có tối thiểu bố hoặc mẹ bị bệnh

d)

Người bệnh có cả bố và mẹ bị bệnh

84.

Trong thăm khám di truyền alen trội hoàn toàn, số người mang gen bệnh bằng chính số người bị bệnh

a)

Đ

b)

S

85.

Tần suất xuất hiện các đột biến

a)

10610^{-6}

b)

5×1065 \times 10^{-6}

c)

10810^{-8}

d)

5×1085 \times 10^{-8}

86.

Một bệnh nhân mang rối loạn di truyền trội mà có bố mẹ và anh em ruột không bị bệnh thì có thể là

a)

Một trong 2 bố mẹ có gen bệnh nhưng mức độ biểu hiện rất thấp

b)

Người mang gen có tính thấm không hoàn toàn

c)

Gen ngoài hôn thú

d)

Cả 3

87.

Theo Bouse, trong thai sảy tự nhiên có tỷ lệ NST bất thường là

a)

19,9%

b)

61,5%

c)

62%

d)

98%

88.

Theo Bouse, trong thai sảy tự nhiên có tỷ lệ thai 3n3n (69 NST) là

a)

19,9%

b)

61,5%

c)

62%

d)

98%

89.

Theo Bouse, trong thai sảy tự nhiên có tỷ lệ thai 4n4n (92 NST) là

a)

19,9%

b)

61,5%

c)

62%

d)

98%

90.

PHA được gọi là tinh chất tế bào gốc

a)

Đ

b)

S

91.

Hầu hết các bệnh do rối loạn di truyền alen trội NST thường có mấy đặc điểm đặc trưng mà các hội chứng di truyền alen lặn không có

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Hầu hết các bệnh do rối loạn di truyền alen trội NST thường có 2 đặc điểm đặc trưng mà các hội chứng di truyền alen lặn không có, đó là

a)

Sự biểu hiện bệnh sớm, tính biến thiên thấp trong biểu hiện lâm sàng

b)

Sự biểu hiện bệnh sớm, tính biến thiên lớn trong biểu hiện lâm sàng

c)

Sự biểu hiện bệnh muộn, tính biến thiên thấp trong biểu hiện lâm sàng

d)

Sự biểu hiện bệnh muộn, tính biến thiên lớn trong biểu hiện lâm sàng

93.

Bệnh do đột biến alen trội thường gây bất thường

a)

Protein điều hòa, protein cấu trúc

b)

Protein cấu trúc, protein xúc tác (enzym)

c)

Protein xúc tác, protein vận chuyển

d)

Protein vận chuyển, protein điều hòa

94.

Hội chứng Marfan là tên gọi khác của

a)

Bệnh u xơ thần kinh

b)

Bệnh tăng Cholesterok máu có tính chất gia đình

c)

Hội chứng tay vượn

d)

Thận đa nang ở người lớn

95.

Hội chứng Marfan do….., chủ yếu ở…

a)

Tuổi mẹ cao, 35 tuổi

b)

Tuổi bố cao, 37 tuổi

c)

Tuổi bố và mẹ cao, sau 35 tuổi

d)

Tuổi bố và mẹ cao, sau 37 tuổi

96.

Hội chứng Marfan do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 4

b)

Đột biến alen trội trên NST số 5

c)

Đột biến alen trội trên NST số 17

d)

Đột biến alen trội trên NST số 19

97.

Bệnh Huntington do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 4

b)

Đột biến alen trội trên NST số 5

c)

Đột biến alen trội trên NST số 17

d)

Đột biến alen trội trên NST số 19

98.

Bệnh u xơ thần kinh do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 4

b)

Đột biến alen trội trên NST số 5

c)

Đột biến alen trội trên NST số 17

d)

Đột biến alen trội trên NST số 19

99.

Bệnh tăng Cholesterol máu có tính chất gia đình do

a)

Đột biến alen trội trên NST số 4

b)

Đột biến alen trội trên NST số 5

c)

Đột biến alen trội trên NST số 17

d)

Đột biến alen trội trên NST số 19