wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh Thực Vật v3

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của pha khử trong chu trình Calvin là sản phẩm nào?

a)

Axit Oxaloaxetic

b)

Aldehit 3 Phosphoglixeric (ALPG)

c)

Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)

d)

Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)

2.

Chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là?

a)

Aldehit 3 Phosphoglixeric (ALPG)

b)

Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)

c)

Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)

d)

Axit Oxaloaxetic

3.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở đâu?

a)

Chất nền (Stroma)

b)

Màng ngoài

c)

Màng trong

d)

Thilacoid

4.

Ở vùng khí hậu nóng ẩm, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Nhóm thực vật C3

b)

Các nhóm thực vật có năng suất như nhau

c)

Nhóm thực vật CAM

d)

Nhóm thực vật C4

5.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

a)

1 và 4

b)

2 và 4

c)

2 và 3

d)

1 và 3

6.

Axit Malic khi đi vào tế bào xung quanh bó mạch bị khử tạo ra CO2 cho quá trình nào?

a)

Giải phóng O2

b)

Tổng hợp ATP

c)

Tổng hợp Carbohydrate

d)

Tổng hợp Lipid

7.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện nào?

a)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường và nồng độ CO2 thấp

b)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 cao và nồng độ CO2 bình thường.

c)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường và nồng độ CO2 cao.

d)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường và nồng độ CO2 bình thường.

8.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là?

a)

Dứa, xương rồng, cỏ lồng vực

b)

Lúa, khoai, sắn, đậu đỗ

c)

Rau dền, kê, các loại rau

d)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu

9.

Trình tự và nơi xảy ra các giai đoạn trong quá trình quang hợp ở thực vật C4 là?

a)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2  theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

b)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra lục lạp trong tế bào mô giậu

c)

Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2  theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

d)

Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO   theo chu trình Canvin, diễn ra lục lạp trong tế bào bao bó mạch

10.

Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

a)

Cố định CO2 → khử APG thành AIPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO2.

b)

Cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.

c)

Khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

d)

Khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO.2

11.

Phản ứng kết hợp giữa aldehyt phosphoglyxeric và phosphodioxyaxeton thành đường Fructose 1,6 di phosphat do hệ enzyme nào xúc tác?

a)

Transxetolase

b)

Phosphatase

c)

Hidrolase

d)

Aldolase

12.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Ở vùng sa mạc

b)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

d)

Ở vùng ôn đới và nhiệt đới

13.

Pha khử trong chu trình Calvin có sử dụng sản phẩm nào của pha sáng?

a)

ADP, FADPH

b)

ADP, NADPH

c)

ATP, FADH

d)

ATP, NADPH

14.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là?

a)

Mía, ngô, cỏ gấu

b)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

c)

Lúa, khoai, sắn, đậu

d)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng, mía, ngô, cỏ gấu

15.

Ở thực vật CAM, sự đóng mở khí khổng diễn ra như thế nào?

a)

Chỉ đóng vào giữa trưa

b)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

c)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

d)

Chỉ mở khi hoàng hôn

16.

Quang hợp ở cây C4 diễn ra ở vùng tế bào nào của lá?

a)

Tế bào xung quanh bó mạch và tế bào mô giậu

b)

Tế bào mô giậu

c)

Tế bào xung quanh bó mạch

d)

Tế bào chất

17.

Phản ứng khử axit 1,3 diphosphoglyxeric dưới tác dụng enzyme Triozophosphat dehydrogenase có coenzyme khử nào là nhóm hoạt động?

a)

NADH

b)

NAD

c)

FAD

d)

FADH

18.

Đặc điểm của các sản phẩm 4C đầu tiên được tạp thành sau khi cố định CO2 trong chu trình C4?

a)

Có chứa 3 nhóm COOH trong công thức phân tử

b)

Có chứa 2 nhóm COOH và 3 nhóm COOH trong công thức phân tử

c)

Có chứa 2 nhóm COOH trong công thức phân tử

d)

Có chứa 4 nhóm COOH trong công thức phân tử

19.

Hệ enzyme xúc tác cho phản ứng cố định CO2 vào Ribuloz1,5diphosphat là hệ enzyme nào?

a)

Ribuloz1,5diphosphat oxidase

b)

Ribuloz1,5diphosphat carboxidase

c)

Ribuloz1,5diphosphatase

d)

Ribuloz1,5diphosphat

20.

Trong chu trình C4 , Axit Malic sau khi đi vào vùng tế bào xung quanh bó mạch bị khử, sản phẩm nào được tạo ra sẽ quay trở lại vùng tế bào thịt lá để khép kín chu trình?

a)

Axit Oxaloaxetic

b)

Axit 3 phospho glixeric

c)

Axit Pyruvic

d)

Axit H3PO4

21.

Quang hợp ở cây C3 diễn ra ở vùng tế bào nào của lá?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào xung quanh bó mạch

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

22.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Ở vùng sa mạc

b)

Ở vùng nhiệt đới

c)

Ở vùng hàn đới

d)

Hầu khắp mọi vùng trên trái đất

23.

Xedoheptulose 7 phosphat sẽ kết hợp với aldehyt 3 phospho glyxeric để hình thành nên hai đường 5 cacbon dưới tác dụng của hệ enzyme?

a)

Transxetolase

b)

Hidrolase

c)

Phosphatase

d)

Aldolase

24.

Hệ enzyme tham gia vào việc cố định CO2 đầu tiên của chu trình C4 là?

a)

Phosphoenol pyruvat oxidase

b)

Ribuloz1,5 diphosphat oxidase

c)

Phosphoenol pyruvat carboxylase

d)

Ribuloz1,5 diphosphat carboxylase

25.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là?

a)

Aldehit 3 Phosphoglixeric (ALPG)

b)

Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)

c)

Axit Oxaloaxetic

d)

Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)

26.

Chu trình Crebs tạo ra bao nhiêu hợp chất khử NADH2 ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

6

27.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

b)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

c)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

28.

Chu trình Crebs diễn ra ở đâu?

a)

Lạp thể

b)

Nhân

c)

Ti thể

d)

Tế bào chất

29.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là:

a)

Rượu etylic + CO2.

b)

Axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

Rượu etylic + năng lượng.

d)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng.

30.

Hệ số hô hấp (RQ) là:

a)

Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

b)

Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp

c)

Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp

d)

Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp

31.

Hô hấp được chia thành?

a)

Hô hấp kị khí

b)

Hô hấp cường khí

c)

Cả hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp hiếu khí

32.

Trong chu trình Crebs giai đoạn nào tạo ra hợp chất khử dạng FADH ?

a)

a ketoglutarat và succinil CoA

b)

Malat và oxaloaxetat

c)

Succinat và fumarat

d)

Izocitrat và a ketoglutarat

33.

Một phân tử Glucozo có khoảng 686 kcal năng lượng bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep chỉ tạo 4 ATP (khoảng 32 kcal). Phần năng lượng còn lại của Glucozo dự trữ ở đâu?

a)

Trong các phân tử H2O

b)

Mất dưới dạng nhiệt

c)

Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

d)

Trong NADH và FADH

34.

Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?

1. Sản xuất rượu bia

2. Làm sữa chua

3. Muối dưa

4. Sản xuất giấm

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

35.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm độ ẩm

b)

Làm tăng khí O2

c)

Làm giảm nhiệt độ

d)

Tiêu hao chất hữu cơ

36.

Chu trình Crebs còn gọi là chu trình?

a)

Citric axit

b)

Oxaloaxetic axit

c)

Malic axit

d)

Fumaric axit

37.

Hô hấp là quá trình?

a)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

38.

Chuỗi truyền electron trong hô hấp tế bào tạo ra?

a)

32 ATP

b)

38 ATP

c)

34 ATP

d)

36 ATP

39.

Chu trình Crebs tạo ra được bao nhiêu hợp chất cao năng ATP trực tiếp từ quá trình oxi hóa cơ chất?

a)

4

b)

2

c)

8

d)

6

40.

Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình phân giải kị khí?

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

41.

Trong chu trình Creb, ATP được tạo ra không cần qua chuỗi hô hấp ở giai đoạn nào?

a)

Sucxinat - Fumarat

b)

Fumarat - Malat

c)

Sucxinil CoA - Sucxinat

d)

Isocitrat - Oxaloaxetat

42.

Kết quả quá trình oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử đường Glucose tạo ra bao nhiêu phân tử H2O?

a)

6

b)

8

c)

2

d)

4

43.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được?

a)

2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

d)

2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

44.

Điều kiện để diễn ra chu trình Crebs?

a)

Có ATP

b)

Có CO2

c)

Có oxi không khí

d)

Có cơ chất

45.

Hợp chất khử NADH được tao ra trong quá trình đường phân từ phản ứng nào?

a)

1,3 điphotphoglixerat à 3- photphoglixerat

b)

Glucoz à glucoz 6- photphat

c)

Glixeraldehit3-photphat à 1,3 điphotphoglixerat

d)

photphoenolpiruvat à piruvat

46.

Kết quả quá trình oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử đường Glucose tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

4

47.

Giai đoạn oxi hóa của quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu hợp chất khử NADH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

48.

Quá trình đường phân diễn ra ở đâu?

a)

Nhân

b)

Ti thể

c)

Tế bào chất

d)

Lạp thể

49.

Quá trình đường phân bắt đầu từ chất?

a)

Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)

50.

Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp (tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp) là:

a)

Cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì.

b)

Xác định được cường độ quang hợp của cây.

c)

Cho biết biện pháp kỹ thuật và xử lý hạt giống khi gieo.

d)

Quyết định các biện pháp bảo quản nông sản sau thu hoạch

51.

Chỉ có thành phần este của axit béo và alcol được gọi là?

a)

Lipit thuần

b)

Lipit phức tạp

c)

Gluxit

d)

Lipoprotein

52.

Xà phòng là:

a)

Muối của các axit béo

b)

Chất tạo nên độ cứng của nước

c)

Chất làm tăng sức căng bề mặt

d)

Các chất tẩy mang điện tích âm

53.

Lipid tan trong:

a)

Nước

b)

Dung dịch đệm trong nước

c)

Dung mỗi không phân cực

d)

Dung dịch acid

54.

Phản ứng khử của Triglixerit là phản ứng?

a)

Kết hợp H2 vào mạch carbon của axit béo no

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Kết hợp H2 vào mạch carbon của Glyxerol

d)

Kết hợp H2 vào mạch carbon của axit béo không no

55.

Lipid thuần là?

a)

phospholipid

b)

Triglixetit

c)

Lipoproteit

d)

Gluxit

56.

Trong thành phần của lipit có cấu tạo chủ yếu?

a)

Monoxacrit

b)

Axit amin

c)

Este của axit béo và alcol

d)

Sterol

57.

Công thức này là:

a)

Axit Montanic

b)

Cholesterol

c)

Axit Xeronic

d)

Axit panmitic

58.

Cấu tạo este của axit béo, alcol và một số thành phần khác gọi là?

a)

Lipoprotein

b)

Lipit phức tạp

c)

Lipit thuần

d)

Gluxit

59.

C17H33COOH là công thức phân tử của axit béo nào?

a)

Linoleic

b)

Panmitic

c)

Oleic

d)

Panmioleic

60.

Thành phần cấu tạo của 1 lipid đơn giản có thể chỉ gồm:

a)

Glyxerol và 1 axit béo

b)

Glyxerol và 1 rượu vòng

c)

Glyxerol và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao

d)

Glyxerol và 3 axit béo bậc cao

61.

Khi thủy phân Triglixerit trong môi trường kiềm của NaOH thu đươc?

a)

Glixerol và các axit béo

b)

Glixerol và các aldehit

c)

Muối của các axit béo

d)

Glixerol và muối của axit béo

62.

Cấu trúc của một phân tử sáp gồm?

a)

1 axit béo bậc cao và 1 rượu đa nguyên tử

b)

1 axit béo bậc cao và 1 rượu đa nguyên tử có phân tử lớn

c)

1 axit béo bậc cao và 1 rượu đơn nguyên tử

d)

1 axit béo bậc cao và 1 rượu đơn nguyên tử có phân tử lớn

63.

Khi thủy phân Triglixerit trong môi trường axit sẽ thu được?

a)

Glixerol và các axit béo

b)

Glixerol và muối của axit béo

c)

Glixerol và xà phòng

d)

Glixerol và các aldehit

64.

Lipid có những chức năng sau, Ngoại trừ?

a)

Dự trữ năng lượng

b)

Chứa thông tin di truyền

c)

Tham gia cấu trúc màng tế bào

d)

Bảo vệ cơ thể

65.

Axit béo 18C, cis, 9,12 là axit béo nào?

a)

Panmitic

b)

Oleic

c)

Linolenic

d)

Linoleic

66.

Este của một phân tử rượu vòng với axit béo bậc cao được gọi là?

a)

Sterit

b)

Protein

c)

Triglixetit

d)

Sáp

67.

Axit béo Stearic là axit béo?

a)

Có 16 Carbon

b)

Không bão hòa

c)

Bão hòa và có 18 Carbon

d)

Có 16 Carbon và 2 nối đôi trong công thức cấu tạo

68.

Axit béo bậc cao có thể có đặc điểm?

a)

Cả mạch carbon chứa nối đôi và mạch carbon không chứa nối đôi

b)

Mạch carbon chứa nối đôi

c)

Mạch carbon không chứa nối đôi

d)

Mạch carbon < 10

69.

Este của 1 phân tử Axit panmitic với 1 phân tử rượu Rượu xetilic được gọi là?

a)

Protein

b)

Triglixetit

c)

Sterit

d)

Sáp

70.

Dầu, mỡ để lâu ngày thường có mùi khó chịu là do?

a)

Phản ứng thủy phân lipid

b)

Phản ứng khử

c)

Phản ứng oxi hóa lipid

d)

Phản ứng xà phòng hóa

71.

Độ nhớt của lipid đơn giản thấp và ở dạng lỏng khi?

a)

Tỉ lệ axit béo không no thấp

b)

Tỉ lệ Glixerol thấp

c)

Tỉ lệ axit béo không no cao

d)

Tỉ lệ Glixerol cao

72.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các axit béo bão hòa?

a)

Axit Oleic, axit Palmitic, axit Arachidonic

b)

Axit palmitic, axit linolenic, axit stearic

c)

Axit Steric, axit linoleic, axit propionic

d)

Axit stearic, axit palmitic, axit bytyric

73.

Độ nhớt của lipid đơn giản cao và ở dạng đặc khi?

a)

Tỉ lệ Glixerol thấp

b)

Tỉ lệ axit béo không no cao

c)

Tỉ lệ axit béo không no thấp

d)

Tỉ lệ Glixerol cao

74.

Axit béo Panmioleic là axit béo?

a)

Bão hòa

b)

Có 16 Carbon và 1 nối đôi trong công thức cấu tạo

c)

Có 16 Carbon và 2 nối đôi trong công thức cấu tạo

d)

Có 18 Carbon

75.

Axit béo 18C, cis, 9,12, 15 là axit béo nào?

a)

Linoleic

b)

Panmitic

c)

Oleic

d)

Linolenic

76.

Khử β - oxybutyril SACPđể tạo thành sản phẩm gì?

a)

Etyl SACP

b)

Crotonil SACP

c)

Metyl SACP

d)

Butyril SACP

77.

Enzyme b- axeto axetyl SACP - dehydrogenase thuộc nhóm enzyme?

a)

Đồng phân hóa

b)

Vận chuyển

c)

Phân cắt

d)

Oxi hóa khử

78.

Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic phải sử dụng bao nhiêu enzyme oxi hóa có coenzyme dạng FAD?

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

79.

Khi ngưng tụ malonyl - SACP và axetyl - SACP sẽ tạo thành?

a)

Etyl - axetyl SACP

b)

Malonil - axetyl SACP

c)

Axeto - Etyl SACP

d)

Axeto - Axetyl SACP

80.

Tại sao gọi là quá trình β - oxi hóa axit béo?

a)

Diễn ra ở vị trí Carbon thứ β so với nhóm CO2

b)

Diễn ra ở mạch Carbon

c)

Diễn ra ở vị trí Carbon thứ β so với nhóm OH

d)

Diễn ra ở vị trí Carbon thứ β so với nhóm COOH

81.

Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic tạo ra bao nhiêu năng lượng ATP?

a)

130

b)

129

c)

127

d)

128

82.

Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic phải trải qua bao lần phân cắt?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

83.

Dưới tác dụng của Lipase thì Triaxilglixerol sẽ bị thủy phân thành?

a)

Glyxerol và các axit béo

b)

Axit béo và Sterol

c)

Glyxerol và các rượu vòng

d)

Glyxerol và các Alcol

84.

dụng của Lipase thì Triaxilglixerol sẽ bị thủy phân thành?

a)

Glyxerol và các axit béo

b)

Axit béo và Sterol

c)

Glyxerol và các rượu vòng

d)

Glyxerol và các Alcol

85.

Enzyme Axyl CoA Dehydrogenaasse có coenzyme?

a)

FAD

b)

NAD

c)

FADP

d)

NADP

86.

Kết quả quá trình β - oxi hóa các axit béo có số carbon chẵn tạo thành?

a)

Butyril CoA

b)

Etyl CoA

c)

Metyl CoA

d)

Axetyl CoA

87.

Butyril SACP là sản phẩm gồm mấy Carbon?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

88.

Sự tạo thành Malonil CoA là kết quả?

a)

Ngưng tụ Metyl CoA với CO2 và H2O.

b)

Ngưng tụ Etyl CoA với CO2 và H2O.

c)

Ngưng tụ axetyl CoA với CO2 và H2O.

d)

Ngưng tụ axetyl CoA với CO2

89.

Công thức này có tên gọi là?

a)

Malonil CoA

b)

Etyl CoA

c)

Metyl CoA

d)

Axetyl CoA

90.

Công thức này có tên gọi là?

a)

Axetyl S-ACP

b)

Malonil S-ACP

c)

Metyl S-ACP

d)

Etyl S-ACP

91.

β - oxybutyril SACP khi bị khử mất đi?

a)

CO2

b)

H2O

c)

H2

d)

O2

92.

Công thức này có tên gọi là?

a)

Metyl S-ACP

b)

Etyl S-ACP

c)

Axetyl S-ACP

d)

Malonil S-ACP

93.

Quá trình tổng hợp axit béo sẽ kéo dài chođến khi hình thành sản phẩm có bao nhiêu carbon trong công thức thì dừng lại?

a)

12

b)

16

c)

10

d)

14

94.

Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic phải sử dụng bao nhiêu enzyme oxi hóa có coenzyme dạng NAD?

a)

5

b)

8

c)

7

d)

6

95.

Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic tạo ra bao nhiêu phân tử Axetyl CoA?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

96.

Nguyên liệu để tổng hợp axit béo là?

a)

Butyril CoA

b)

Crotonil CoA

c)

Glyxerol

d)

Axetyl CoA

97.

Để tạo thành sản phẩm có 6 carbon, Butyril SACP sẽ kết hợp với hợp chất nào?

a)

Metyl SACP

b)

Malonil SACP

c)

Etyl SACP

d)

Axetyl SACP

98.

Axit béo được tạo thành và đi ra khỏi quá trình tổng hợp để tạo thành các axit béo khác là?

a)

Axit Oleic

b)

Axit Panmioleic

c)

Axit Linoleic

d)

Axit Panmitic

99.

Nguồn để tổng hợp Glyxerol phosphate là?

a)

Aldehitphosphoglixeric

b)

Glucosephosphat

c)

Fructosephosphat

d)

Phosphodioxyaxeton

100.

Kết quả quá trình khử Axeto Axetyl SACP tạo thành sản phẩm nào?

a)

δ - Oxybutyril SACP

b)

γ - Oxybutyril SACP

c)

∝- Oxybutyril SACP

d)

β - Oxybutyril SACP

101.

Quá trình β - oxi hóa axit béo bắt đầu bằng quá trình nào?

a)

Trùng ngưng axit béo

b)

Kéo dài mạch carbon

c)

Thủy phân axit béo

d)

Hoạt hóa axit béo