Font size
WorksheetsHóa Sinh Thực Vật v3
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Sản phẩm của pha khử trong chu trình Calvin là sản phẩm nào?
Axit Oxaloaxetic
Aldehit 3 Phosphoglixeric (ALPG)
Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)
Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)
Chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là?
Aldehit 3 Phosphoglixeric (ALPG)
Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)
Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)
Axit Oxaloaxetic
Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở đâu?
Chất nền (Stroma)
Màng ngoài
Màng trong
Thilacoid
Ở vùng khí hậu nóng ẩm, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?
Nhóm thực vật C3
Các nhóm thực vật có năng suất như nhau
Nhóm thực vật CAM
Nhóm thực vật C4
Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
1 và 4
2 và 4
2 và 3
1 và 3
Axit Malic khi đi vào tế bào xung quanh bó mạch bị khử tạo ra CO2 cho quá trình nào?
Giải phóng O2
Tổng hợp ATP
Tổng hợp Carbohydrate
Tổng hợp Lipid
Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện nào?
Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường và nồng độ CO2 thấp
Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 cao và nồng độ CO2 bình thường.
Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường và nồng độ CO2 cao.
Cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường và nồng độ CO2 bình thường.
Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là?
Dứa, xương rồng, cỏ lồng vực
Lúa, khoai, sắn, đậu đỗ
Rau dền, kê, các loại rau
Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu
Trình tự và nơi xảy ra các giai đoạn trong quá trình quang hợp ở thực vật C4 là?
Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu
Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu
Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch
Giai đoạn đầu cố định CO2 và giai đoạn tái cố định CO theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch
Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
Cố định CO2 → khử APG thành AIPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO2.
Cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.
Khử APG thành AlPG → cố định CO2 → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
Khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) → cố định CO.2
Phản ứng kết hợp giữa aldehyt phosphoglyxeric và phosphodioxyaxeton thành đường Fructose 1,6 di phosphat do hệ enzyme nào xúc tác?
Transxetolase
Phosphatase
Hidrolase
Aldolase
Thực vật C4 được phân bố ở đâu?
Ở vùng sa mạc
Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
Ở vùng ôn đới và nhiệt đới
Pha khử trong chu trình Calvin có sử dụng sản phẩm nào của pha sáng?
ADP, FADPH
ADP, NADPH
ATP, FADH
ATP, NADPH
Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là?
Mía, ngô, cỏ gấu
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng
Lúa, khoai, sắn, đậu
Dứa, xương rồng, thuốc bỏng, mía, ngô, cỏ gấu
Ở thực vật CAM, sự đóng mở khí khổng diễn ra như thế nào?
Chỉ đóng vào giữa trưa
Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày
Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm
Chỉ mở khi hoàng hôn
Quang hợp ở cây C4 diễn ra ở vùng tế bào nào của lá?
Tế bào xung quanh bó mạch và tế bào mô giậu
Tế bào mô giậu
Tế bào xung quanh bó mạch
Tế bào chất
Phản ứng khử axit 1,3 diphosphoglyxeric dưới tác dụng enzyme Triozophosphat dehydrogenase có coenzyme khử nào là nhóm hoạt động?
NADH
NAD
FAD
FADH
Đặc điểm của các sản phẩm 4C đầu tiên được tạp thành sau khi cố định CO2 trong chu trình C4?
Có chứa 3 nhóm COOH trong công thức phân tử
Có chứa 2 nhóm COOH và 3 nhóm COOH trong công thức phân tử
Có chứa 2 nhóm COOH trong công thức phân tử
Có chứa 4 nhóm COOH trong công thức phân tử
Hệ enzyme xúc tác cho phản ứng cố định CO2 vào Ribuloz1,5diphosphat là hệ enzyme nào?
Ribuloz1,5diphosphat oxidase
Ribuloz1,5diphosphat carboxidase
Ribuloz1,5diphosphatase
Ribuloz1,5diphosphat
Trong chu trình C4 , Axit Malic sau khi đi vào vùng tế bào xung quanh bó mạch bị khử, sản phẩm nào được tạo ra sẽ quay trở lại vùng tế bào thịt lá để khép kín chu trình?
Axit Oxaloaxetic
Axit 3 phospho glixeric
Axit Pyruvic
Axit H3PO4
Quang hợp ở cây C3 diễn ra ở vùng tế bào nào của lá?
Tế bào mô giậu
Tế bào xung quanh bó mạch
Nhân tế bào
Tế bào chất
Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?
Ở vùng sa mạc
Ở vùng nhiệt đới
Ở vùng hàn đới
Hầu khắp mọi vùng trên trái đất
Xedoheptulose 7 phosphat sẽ kết hợp với aldehyt 3 phospho glyxeric để hình thành nên hai đường 5 cacbon dưới tác dụng của hệ enzyme?
Transxetolase
Hidrolase
Phosphatase
Aldolase
Hệ enzyme tham gia vào việc cố định CO2 đầu tiên của chu trình C4 là?
Phosphoenol pyruvat oxidase
Ribuloz1,5 diphosphat oxidase
Phosphoenol pyruvat carboxylase
Ribuloz1,5 diphosphat carboxylase
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là?
Aldehit 3 Phosphoglixeric (ALPG)
Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)
Axit Oxaloaxetic
Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)
Chu trình Crebs tạo ra bao nhiêu hợp chất khử NADH2 ?
2
4
8
6
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.
Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.
Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
Chu trình Crebs diễn ra ở đâu?
Lạp thể
Nhân
Ti thể
Tế bào chất
Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là:
Rượu etylic + CO2.
Axit lactic + CO2 + năng lượng.
Rượu etylic + năng lượng.
Rượu etylic + CO2 + năng lượng.
Hệ số hô hấp (RQ) là:
Tỷ số giữa phân tử CO2 thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp
Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử O2 lấy vào khi hô hấp
Tỷ số giữa phân tử H2O thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp
Tỷ số giữa phân tử O2 thải ra và phân tử CO2 lấy vào khi hô hấp
Hô hấp được chia thành?
Hô hấp kị khí
Hô hấp cường khí
Cả hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí
Hô hấp hiếu khí
Trong chu trình Crebs giai đoạn nào tạo ra hợp chất khử dạng FADH ?
a ketoglutarat và succinil CoA
Malat và oxaloaxetat
Succinat và fumarat
Izocitrat và a ketoglutarat
Một phân tử Glucozo có khoảng 686 kcal năng lượng bị oxi hóa hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep chỉ tạo 4 ATP (khoảng 32 kcal). Phần năng lượng còn lại của Glucozo dự trữ ở đâu?
Trong các phân tử H2O
Mất dưới dạng nhiệt
Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này
Trong NADH và FADH
Quá trình lên men được ứng dụng trong bao nhiêu hoạt động sau đây?
1. Sản xuất rượu bia
2. Làm sữa chua
3. Muối dưa
4. Sản xuất giấm
2
3
1
4
Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
Làm giảm độ ẩm
Làm tăng khí O2
Làm giảm nhiệt độ
Tiêu hao chất hữu cơ
Chu trình Crebs còn gọi là chu trình?
Citric axit
Oxaloaxetic axit
Malic axit
Fumaric axit
Hô hấp là quá trình?
Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Chuỗi truyền electron trong hô hấp tế bào tạo ra?
32 ATP
38 ATP
34 ATP
36 ATP
Chu trình Crebs tạo ra được bao nhiêu hợp chất cao năng ATP trực tiếp từ quá trình oxi hóa cơ chất?
4
2
8
6
Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình phân giải kị khí?
6
2
8
4
Trong chu trình Creb, ATP được tạo ra không cần qua chuỗi hô hấp ở giai đoạn nào?
Sucxinat - Fumarat
Fumarat - Malat
Sucxinil CoA - Sucxinat
Isocitrat - Oxaloaxetat
Kết quả quá trình oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử đường Glucose tạo ra bao nhiêu phân tử H2O?
6
8
2
4
Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được?
2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.
2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.
Điều kiện để diễn ra chu trình Crebs?
Có ATP
Có CO2
Có oxi không khí
Có cơ chất
Hợp chất khử NADH được tao ra trong quá trình đường phân từ phản ứng nào?
1,3 điphotphoglixerat à 3- photphoglixerat
Glucoz à glucoz 6- photphat
Glixeraldehit3-photphat à 1,3 điphotphoglixerat
photphoenolpiruvat à piruvat
Kết quả quá trình oxi hóa hoàn toàn 1 phân tử đường Glucose tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?
6
8
10
4
Giai đoạn oxi hóa của quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu hợp chất khử NADH?
2
3
4
1
Quá trình đường phân diễn ra ở đâu?
Nhân
Ti thể
Tế bào chất
Lạp thể
Quá trình đường phân bắt đầu từ chất?
Ribuloz1,5 diphosphat (RiDP)
Glucose
Fructose
Axit 3 PhosphoGlixeric (APG)
Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp (tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp) là:
Cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì.
Xác định được cường độ quang hợp của cây.
Cho biết biện pháp kỹ thuật và xử lý hạt giống khi gieo.
Quyết định các biện pháp bảo quản nông sản sau thu hoạch
Chỉ có thành phần este của axit béo và alcol được gọi là?
Lipit thuần
Lipit phức tạp
Gluxit
Lipoprotein
Xà phòng là:
Muối của các axit béo
Chất tạo nên độ cứng của nước
Chất làm tăng sức căng bề mặt
Các chất tẩy mang điện tích âm
Lipid tan trong:
Nước
Dung dịch đệm trong nước
Dung mỗi không phân cực
Dung dịch acid
Phản ứng khử của Triglixerit là phản ứng?
Kết hợp H2 vào mạch carbon của axit béo no
Không có đáp án nào đúng
Kết hợp H2 vào mạch carbon của Glyxerol
Kết hợp H2 vào mạch carbon của axit béo không no
Lipid thuần là?
phospholipid
Triglixetit
Lipoproteit
Gluxit
Trong thành phần của lipit có cấu tạo chủ yếu?
Monoxacrit
Axit amin
Este của axit béo và alcol
Sterol
Công thức này là:
Axit Montanic
Cholesterol
Axit Xeronic
Axit panmitic
Cấu tạo este của axit béo, alcol và một số thành phần khác gọi là?
Lipoprotein
Lipit phức tạp
Lipit thuần
Gluxit
C17H33COOH là công thức phân tử của axit béo nào?
Linoleic
Panmitic
Oleic
Panmioleic
Thành phần cấu tạo của 1 lipid đơn giản có thể chỉ gồm:
Glyxerol và 1 axit béo
Glyxerol và 1 rượu vòng
Glyxerol và 1 alcol có trọng lượng phân tử cao
Glyxerol và 3 axit béo bậc cao
Khi thủy phân Triglixerit trong môi trường kiềm của NaOH thu đươc?
Glixerol và các axit béo
Glixerol và các aldehit
Muối của các axit béo
Glixerol và muối của axit béo
Cấu trúc của một phân tử sáp gồm?
1 axit béo bậc cao và 1 rượu đa nguyên tử
1 axit béo bậc cao và 1 rượu đa nguyên tử có phân tử lớn
1 axit béo bậc cao và 1 rượu đơn nguyên tử
1 axit béo bậc cao và 1 rượu đơn nguyên tử có phân tử lớn
Khi thủy phân Triglixerit trong môi trường axit sẽ thu được?
Glixerol và các axit béo
Glixerol và muối của axit béo
Glixerol và xà phòng
Glixerol và các aldehit
Lipid có những chức năng sau, Ngoại trừ?
Dự trữ năng lượng
Chứa thông tin di truyền
Tham gia cấu trúc màng tế bào
Bảo vệ cơ thể
Axit béo 18C, cis, 9,12 là axit béo nào?
Panmitic
Oleic
Linolenic
Linoleic
Este của một phân tử rượu vòng với axit béo bậc cao được gọi là?
Sterit
Protein
Triglixetit
Sáp
Axit béo Stearic là axit béo?
Có 16 Carbon
Không bão hòa
Bão hòa và có 18 Carbon
Có 16 Carbon và 2 nối đôi trong công thức cấu tạo
Axit béo bậc cao có thể có đặc điểm?
Cả mạch carbon chứa nối đôi và mạch carbon không chứa nối đôi
Mạch carbon chứa nối đôi
Mạch carbon không chứa nối đôi
Mạch carbon < 10
Este của 1 phân tử Axit panmitic với 1 phân tử rượu Rượu xetilic được gọi là?
Protein
Triglixetit
Sterit
Sáp
Dầu, mỡ để lâu ngày thường có mùi khó chịu là do?
Phản ứng thủy phân lipid
Phản ứng khử
Phản ứng oxi hóa lipid
Phản ứng xà phòng hóa
Độ nhớt của lipid đơn giản thấp và ở dạng lỏng khi?
Tỉ lệ axit béo không no thấp
Tỉ lệ Glixerol thấp
Tỉ lệ axit béo không no cao
Tỉ lệ Glixerol cao
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các axit béo bão hòa?
Axit Oleic, axit Palmitic, axit Arachidonic
Axit palmitic, axit linolenic, axit stearic
Axit Steric, axit linoleic, axit propionic
Axit stearic, axit palmitic, axit bytyric
Độ nhớt của lipid đơn giản cao và ở dạng đặc khi?
Tỉ lệ Glixerol thấp
Tỉ lệ axit béo không no cao
Tỉ lệ axit béo không no thấp
Tỉ lệ Glixerol cao
Axit béo Panmioleic là axit béo?
Bão hòa
Có 16 Carbon và 1 nối đôi trong công thức cấu tạo
Có 16 Carbon và 2 nối đôi trong công thức cấu tạo
Có 18 Carbon
Axit béo 18C, cis, 9,12, 15 là axit béo nào?
Linoleic
Panmitic
Oleic
Linolenic
Khử β - oxybutyril SACPđể tạo thành sản phẩm gì?
Etyl SACP
Crotonil SACP
Metyl SACP
Butyril SACP
Enzyme b- axeto axetyl SACP - dehydrogenase thuộc nhóm enzyme?
Đồng phân hóa
Vận chuyển
Phân cắt
Oxi hóa khử
Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic phải sử dụng bao nhiêu enzyme oxi hóa có coenzyme dạng FAD?
7
5
8
6
Khi ngưng tụ malonyl - SACP và axetyl - SACP sẽ tạo thành?
Etyl - axetyl SACP
Malonil - axetyl SACP
Axeto - Etyl SACP
Axeto - Axetyl SACP
Tại sao gọi là quá trình β - oxi hóa axit béo?
Diễn ra ở vị trí Carbon thứ β so với nhóm CO2
Diễn ra ở mạch Carbon
Diễn ra ở vị trí Carbon thứ β so với nhóm OH
Diễn ra ở vị trí Carbon thứ β so với nhóm COOH
Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic tạo ra bao nhiêu năng lượng ATP?
130
129
127
128
Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic phải trải qua bao lần phân cắt?
4
7
6
5
Dưới tác dụng của Lipase thì Triaxilglixerol sẽ bị thủy phân thành?
Glyxerol và các axit béo
Axit béo và Sterol
Glyxerol và các rượu vòng
Glyxerol và các Alcol
dụng của Lipase thì Triaxilglixerol sẽ bị thủy phân thành?
Glyxerol và các axit béo
Axit béo và Sterol
Glyxerol và các rượu vòng
Glyxerol và các Alcol
Enzyme Axyl CoA Dehydrogenaasse có coenzyme?
FAD
NAD
FADP
NADP
Kết quả quá trình β - oxi hóa các axit béo có số carbon chẵn tạo thành?
Butyril CoA
Etyl CoA
Metyl CoA
Axetyl CoA
Butyril SACP là sản phẩm gồm mấy Carbon?
4
3
2
1
Sự tạo thành Malonil CoA là kết quả?
Ngưng tụ Metyl CoA với CO2 và H2O.
Ngưng tụ Etyl CoA với CO2 và H2O.
Ngưng tụ axetyl CoA với CO2 và H2O.
Ngưng tụ axetyl CoA với CO2
Công thức này có tên gọi là?
Malonil CoA
Etyl CoA
Metyl CoA
Axetyl CoA
Công thức này có tên gọi là?
Axetyl S-ACP
Malonil S-ACP
Metyl S-ACP
Etyl S-ACP
β - oxybutyril SACP khi bị khử mất đi?
CO2
H2O
H2
O2
Công thức này có tên gọi là?
Metyl S-ACP
Etyl S-ACP
Axetyl S-ACP
Malonil S-ACP
Quá trình tổng hợp axit béo sẽ kéo dài chođến khi hình thành sản phẩm có bao nhiêu carbon trong công thức thì dừng lại?
12
16
10
14
Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic phải sử dụng bao nhiêu enzyme oxi hóa có coenzyme dạng NAD?
5
8
7
6
Quá trình β oxi hóa hoàn toàn axit béo panmitic tạo ra bao nhiêu phân tử Axetyl CoA?
6
8
4
2
Nguyên liệu để tổng hợp axit béo là?
Butyril CoA
Crotonil CoA
Glyxerol
Axetyl CoA
Để tạo thành sản phẩm có 6 carbon, Butyril SACP sẽ kết hợp với hợp chất nào?
Metyl SACP
Malonil SACP
Etyl SACP
Axetyl SACP
Axit béo được tạo thành và đi ra khỏi quá trình tổng hợp để tạo thành các axit béo khác là?
Axit Oleic
Axit Panmioleic
Axit Linoleic
Axit Panmitic
Nguồn để tổng hợp Glyxerol phosphate là?
Aldehitphosphoglixeric
Glucosephosphat
Fructosephosphat
Phosphodioxyaxeton
Kết quả quá trình khử Axeto Axetyl SACP tạo thành sản phẩm nào?
δ - Oxybutyril SACP
γ - Oxybutyril SACP
∝- Oxybutyril SACP
β - Oxybutyril SACP
Quá trình β - oxi hóa axit béo bắt đầu bằng quá trình nào?
Trùng ngưng axit béo
Kéo dài mạch carbon
Thủy phân axit béo
Hoạt hóa axit béo
