wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học tế bào – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thành tế bào Prokaryota được đặc trưng bởi sự có mặt của một thành phần có tên là ……………..

a)

cellulose

b)

kitin

c)

peptidoglycan

2.

Màng sinh chất đảm nhận phần cấu trúc cơ bản, còn các chức năng đặc hiệu của màng sinh chất thì phần lớn do các phân tử ……….. đảm nhiệm.

a)

cholesterol

b)

protein

c)

carbohydrate

3.

Màng sinh chất được cấu tạo bởi …. (1) ……, trên đó có …. (2) ……………………………………….

a)

(1) lớp kép Lipid; (2) hai lớp Protein.

b)

(1) lớp kép Protein; (2) lớp kép Lipid.

c)

(1) lớp kép lipid; (2) Protein xuyên màng và Protein bám màng.

d)

(1) lớp kép Protein; (2) các phân tử Lipid.

4.

Tính lỏng linh động của màng sinh chất chủ yếu là do phân tử …………… tạo nên.

a)

phospholipid

b)

cholesterol

c)

carbohydrate

5.

Ti thể là bào quan ………………… bao bọc.

a)

không có màng

b)

có màng đơn

c)

có màng kép

6.

……………………… là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein.

a)

Màng sinh chất

b)

Golgi

c)

Ribosome

d)

Lysosome

7.

Vai trò của bộ Golgi là ……………………… các sản phẩm của lưới nội chất.

a)

thu góp, chế biến, đóng gói và phân phát.

b)

tổng hợp, chế biến.

c)

phân giải và phân phát.

d)

thu góp, phân giải, phân phát.

8.

Chức năng của nhân con (hạch nhân):

a)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Bảo vệ nhân và điều chỉnh sự trao đổi chất giữa nhân và các phần còn lại của tế bào.

c)

Là nơi diễn ra quá trình tổng hợp các tiểu đơn vị của ribosome.

d)

Chứa chất nhiễm sắc, các ion, các enzym …..

9.

Các phân tử phospholipid cấu tạo nên màng sinh chất có ……………

a)

một đầu ưa nước và một đuôi kị nước.

b)

một đầu ưa nước và hai đuôi kị nước.

c)

hai đầu ưa nước và hai đuôi kị nước.

d)

hai đầu ưa nước và một đuôi kị nước.

10.

Theo phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương sẽ bắt màu …………

a)

tím

b)

xanh

c)

đỏ

11.

Màng nhân có một đặc điểm quan trọng là tính không liên tục; trên màng nhân có rất nhiều …. (1) ….., giúp cho phần bên trong của nhân thông với …. (2) ….

a)

(1) khe hẹp; (2) tế bào chất.

b)

(1) lỗ nhỏ; (2) tế bào chất.

c)

(1) lỗ nhỏ; (2) màng sinh chất.

d)

(1) khe hẹp; (2) màng sinh chất.

12.

Nhiễm sắc thể của tế bào Eukaryota được tạo nên nhờ sự kết hợp của …………., còn nhiễm sắc thể của tế bào Prokaryota chỉ là sợi ADN.

a)

ADN và các protein (chủ yếu là histon)

b)

ADN và ARN

c)

ARN và các protein (chủ yếu là histon)

13.

Thời gian xảy ra quá trình phân bào chiếm ……… thời gian cả vòng đời của tế bào.

a)

phần lớn.

b)

phần nhỏ.

c)

phần rất nhỏ.

14.

Chu kỳ sống của tế bào là thời gian diễn ra kể từ thời điểm tế bào được hình thành nhờ phân bào của tế bào mẹ và kết thúc bởi quá trình ………………………

a)

tổng hợp tế bào mới.

b)

phân bào hình thành tế bào mới.

c)

phân giải của tế bào.

15.

Phân bào giảm nhiễm gồm hai lần phân bào sau cùng của …. (1) …. để tạo nên các …. (2) ….

a)

(1) tế bào sinh dục; (2) tế bào mới.

b)

(1) tế bào sinh dưỡng; (2) tế bào mới.

c)

(1) tế bào sinh dục; (2) giao tử.

d)

(1) tế bào sinh dưỡng; (2) giao tử.

16.

Các giao tử được sản sinh ra bởi quá trình nào sau đây:

a)

Thụ tinh

b)

Giảm phân

c)

Nguyên phân

d)

Sinh sản vô tính

17.

46 nhiễm sắc thể ở người được xếp thành 22 cặp, đánh số thứ tự từ 1 đến 22 theo ……… và cặp nhiễm sắc thể XX hoặc XY; các cặp đó được xếp thành 7 nhóm.

a)

chiều dài giảm dần.

b)

chiều dài tăng dần.

c)

vị trí phân tâm khác nhau.

18.

Hội chứng Mèo kêu là do đột biến …………… gây nên.

a)

mất đoạn nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 4.

b)

mất đoạn nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 5.

c)

mất đoạn nhánh dài nhiễm sắc thể số 9.

19.

Ở người, hội chứng nào được tạo ra do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Hội chứng Down

b)

Hội chứng mèo kêu

c)

Hội chứng Turner

d)

Hội chứng Clinefelter

20.

Hội chứng Down là loại bệnh gì?

a)

Bệnh di truyền

b)

Tật di truyền

c)

Bệnh thông thường

21.

Trẻ sơ sinh dị dạng thanh quản, đầu nhỏ, mặt tròn, hai mắt xa nhau, mắt có nếp quặt, giảm trương lực cơ, trí tuệ kém phát triển… là triệu chứng của bệnh nào trong các phương án sau?

a)

Mất đoạn nhánh ngắn nhiễm sắc thể số 5

b)

Cơ thể khảm tam bội

c)

Nhiễm sắc thể 21 hình vòng

d)

Lặp đoạn nhánh dài nhiễm sắc thể số 3

22.

Hội chứng nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể giới tính?

a)

Hội chứng Down

b)

Hội chứng Edward

c)

Hội chứng Patau

d)

Hội chứng Turner

23.

Bệnh hemoglobin S (HbS) do đột biến ở vị trí acid amin thứ sáu của chuỗi nào, làm acid glutamic bị thay thế bởi valin?

a)

α

b)

β

c)

γ

d)

Cả A và B

24.

Nguyên nhân gây bệnh thalassemia là do đột biến loại gen nào kiểm soát quá trình tổng hợp các chuỗi polypeptit của hemoglobin?

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều hòa

c)

Gen khởi động

25.

Người bệnh có hồng cầu bé nhưng thường được bù bởi tăng số lượng hồng cầu nên chỉ bị thiếu máu nhẹ là triệu chứng của bệnh nào?

a)

Hemoglobin S

b)

Thalassemia

c)

Hemoglobin E

d)

Bệnh phenylceton niệu

26.

Trẻ em đầu nhỏ, trí tuệ và thể chất kém phát triển, chậm biết nói, ngồi, đi; da trắng bệch, tóc màu sáng vì thiếu sắc tố melanin là triệu chứng của bệnh nào?

a)

Hemoglobin S

b)

Thalassemia

c)

Hemoglobin E

d)

Bệnh phenylceton niệu

27.

Bệnh đái tháo đường type I do tế bào β tuyến tụy không sản xuất được …(1)… nên làm giảm vận chuyển …(2)… vào tế bào; hậu quả là tăng đường máu và xuất hiện đường trong nước tiểu. Chọn phương án đúng cho (1) và (2).

a)

(1) glucose, (2) insulin

b)

(1) insulin, (2) glucose

c)

(1) insulin, (2) chất béo

d)

(1) chất béo, (2) insulin

28.

Trong nhiều trường hợp đái tháo đường type II, đột biến gen tổng hợp glucokinase làm hạn chế chuyển chất nào thành glucose-6-phosphat ở tuyến tụy, gây tăng đường huyết?

a)

Fructose

b)

Đường

c)

Glucose

d)

Insulin

29.

Bệnh Hemophilia gây ra do đột biến thuộc loại nào?

a)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể X

b)

Gen trội trên nhiễm sắc thể X

c)

Gen trên nhiễm sắc thể Y

30.

Cơ sở di truyền phân tử của bệnh Hemophilia A là do gen quy định tổng hợp yếu tố nào nằm ở nhánh dài nhiễm sắc thể X?

a)

Yếu tố VII

b)

Yếu tố VIII

c)

Yếu tố IX

31.

Bệnh phenylceton niệu là do thiếu enzym nào?

a)

D-aminoacid oxydase

b)

Phenylalanin hydroxylase

c)

Catalase

d)

Amylase

32.

Bệnh u xơ thần kinh và bệnh múa giật Huntington tuân theo quy luật di truyền nào?

a)

Gen trội trên nhiễm sắc thể thường

b)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

c)

Gen trội liên kết nhiễm sắc thể X

d)

Gen lặn liên kết nhiễm sắc thể X

33.

Bệnh bạch tạng, tâm thần phân liệt, điếc bẩm sinh tuân theo quy luật di truyền nào?

a)

Gen trội trên nhiễm sắc thể thường

b)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

c)

Gen trội liên kết nhiễm sắc thể X

d)

Gen lặn liên kết nhiễm sắc thể X

34.

Tật dính ngón, tật thừa ngón tuân theo quy luật di truyền nào?

a)

Gen trội trên nhiễm sắc thể thường

b)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường

c)

Gen trội liên kết nhiễm sắc thể X

d)

Gen lặn liên kết nhiễm sắc thể X

35.

Bệnh mù màu, hemophilia A, hemophilia B tuân theo quy luật di truyền nào?

a)

Gen trội trên nhiễm sắc thể thường.

b)

Gen lặn trên nhiễm sắc thể thường.

c)

Gen trội liên kết nhiễm sắc thể X.

d)

Gen lặn liên kết nhiễm sắc thể X.

36.

Một người mắc bệnh mang cặp gen dị hợp tử (bệnh di truyền theo quy luật trội hoàn toàn, gen bệnh là gen trội) lấy một người lành, xác suất bị bệnh ở con của họ là (trừ đột biến mới phát sinh).

a)

100%.

b)

50%.

c)

25%.

d)

0%.

37.

Nếu gen bệnh là gen lặn, bệnh di truyền theo quy luật trội hoàn toàn, hai người dị hợp tử mang gen bệnh lặn lấy nhau, xác suất bị bệnh ở con của họ là (trừ đột biến mới phát sinh).

a)

0%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

75%.

38.

Nếu mẹ bị bệnh mù màu sắc, bố bình thường và sinh con thì xác suất bị bệnh ở con của họ là

a)

Tất cả con bị bệnh.

b)

Tất cả các con lành.

c)

Các con trai lành, các con gái bệnh.

d)

Các con trai bệnh, các con gái lành.

39.

Bệnh di truyền trội trên nhiễm sắc thể X, bố bị bệnh, mẹ lành thì xác suất bị bệnh ở con là

a)

Tất cả con bị bệnh.

b)

Tất cả các con lành.

c)

Các con trai lành, các con gái bệnh.

d)

Các con trai bệnh, các con gái lành.

40.

Nếu các gen bệnh nằm trên nhiễm sắc thể Y thì các gen này chỉ truyền từ

a)

mẹ sang con gái.

b)

mẹ sang con trai.

c)

bố sang con trai.

d)

bố sang con gái.

41.

Chi phối sự hình thành hệ nhóm máu ABO do 3 alen: I^A, I^B và i, chúng là IAI^A , IBI^Bii .

a)

các gen thuộc các locus khác nhau.

b)

các alen của một gen.

c)

các alen của nhiều gen.

42.

Di truyền đơn gen là kiểu di truyền mà các alen của ……… tương tác và liên quan ảnh hưởng nhau để quy định sự biểu hiện của các trạng thái của ………

a)

(1) một gen; (2) một tính trạng.

b)

(1) một gen; (2) nhiều tính trạng.

c)

(1) nhiều gen; (2) một tính trạng.

d)

(1) nhiều gen; (2) nhiều tính trạng.

43.

Sự tiếp hợp và bắt chéo giữa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở ……… của quá trình phân chia giảm nhiễm của tế bào.

a)

gian kỳ.

b)

kỳ đầu giảm phân I.

c)

kỳ giữa giảm phân I.

d)

kỳ đầu giảm phân II.

44.

Trong cùng một cơ thể có hai hoặc nhiều dòng tế bào chứa karyotyp khác nhau, những cơ thể đó được gọi là

a)

thể lai.

b)

thể đột biến.

c)

thể khảm.

45.

Các trường hợp mất đoạn nhánh ngắn hoặc mất đoạn nhánh dài của nhiễm sắc thể X ở nữ có biểu hiện của ……………………; kích thước đoạn bị mất liên quan đến mức độ phát triển của bệnh.

a)

hội chứng Down.

b)

hội chứng Turner.

c)

hội chứng Klinefelter.

d)

hội chứng Mèo kêu.

46.

Cấu tạo của phân tử ………… ở người là một phức hợp gồm hai phần globin và hem.

a)

ADN.

b)

protein.

c)

porphirin.

d)

hemoglobin.

47.

Tùy theo các giai đoạn phát triển ở người có sự thay đổi trong thành phần của hemoglobin (Hb). Trong giai đoạn bào thai và sơ sinh thì (1) chiếm ưu thế, về sau được thay thế dần dần bởi (2).

a)

(1) HbF; (2) HbA.

b)

(1) HbA; (2) HbF.

c)

(1) HbA; (2) HbA₂.

d)

(1) HbA₂; (2) HbF.

48.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

Đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa insulin.

b)

Phenylceton niệu thể kinh điển là một trong những bệnh do rối loạn chuyển hoá acid amin gây ra.

c)

Cơ chế di truyền của các bệnh rối loạn chuyển hóa là do đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Đái tháo đường là bệnh tự miễn.

49.

Lưới nội chất gồm các ống, các túi tách biệt nhau.

a)

Đúng.

b)

Sai.

50.

Màng nhân có bản chất cấu tạo là lipoprotein giống màng sinh chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Dịch nhân là nơi chứa các enzyme thực hiện quá trình tự sao, sao mã.

a)

Đúng.

b)

Sai.

52.

Hạch nhân xuất hiện liên tục trong nhân tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Kết quả của quá trình nguyên phân là tạo ra 2 tế bào giống hệt tế bào ban đầu về vật chất di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Kết quả của quá trình giảm phân là tạo ra 4 tế bào giống hệt tế bào ban đầu về vật chất di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở pha S kỳ trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hội chứng Down chỉ được tạo ra do đột biến trisomi 21.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hội chứng Down gặp ở nam nhiều hơn nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nam giới mắc hội chứng Down có kiểu nhân 47,XY,+21.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Các hội chứng Down, Edward, Patau, mèo kêu là bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bệnh hemoglobin E (HbE) làm hồng cầu biến dạng thành hình lưỡi liềm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bệnh hemoglobin S (HbS) làm hồng cầu biến dạng thành hình bia.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các bệnh hemoglobin S và hemoglobin E di truyền theo gen lặn trên nhiễm sắc thể thường.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Bệnh hemoglobin S (HbS) và bệnh hemoglobin E (HbE) đều do đột biến gen cấu trúc tổng hợp chuỗi β gây nên.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bệnh hemoglobin S (HbS) làm hồng cầu biến dạng thành hình lưỡi liềm.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bệnh hemophilia A và hemophilia B hay gặp ở nam, hiếm gặp ở nữ.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bệnh thalassemia do đột biến gen lặn gây nên.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bệnh di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường: con bị bệnh thì ít nhất một trong hai bố hoặc mẹ bị bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Bệnh di truyền gen trội trên nhiễm sắc thể thường: xác suất bị bệnh ngang nhau ở cả hai giới và khả năng mắc bệnh ở con thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Bệnh di truyền gen lặn trên nhiễm sắc thể thường: con bị bệnh thì ít nhất một trong hai bố hoặc mẹ bị bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Bệnh bạch tạng do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Gen trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền chéo, gen trên nhiễm sắc thể Y di truyền thẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nếu cả bố và mẹ bị bệnh bạch tạng thì con mới bị bệnh bạch tạng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Gen bệnh trên nhiễm sắc thể thường: bố hoặc mẹ đều có khả năng di truyền bệnh, gen bệnh cho con trai và con gái như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tế bào bạch cầu và tế bào tuyến tụy có mức độ tổng hợp protein mạnh nên có lưới nội chất trơn phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Các tế bào bạch cầu mono và bạch cầu trung tính có số lượng lysosome trong tế bào chất tương đối lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Các thuốc như morphin, codein được khử độc ở tế bào gan do lưới nội chất trơn phát triển giúp tổng hợp các enzyme khử độc.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hằng số lắng của ribosome ở tế bào nhân thực là 80S, còn ở tế bào nhân sơ là 70S.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Tế bào thần kinh ở cơ thể trưởng thành hầu như không phân bào, gian kỳ kéo dài cho đến khi tế bào hoặc cơ thể chết.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Kết thúc lần phân bào I của giảm phân, tế bào bước tiếp vào kỳ trung gian để chuẩn bị cho lần phân bào II.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Có thể sàng lọc phát hiện các bệnh về nhiễm sắc thể ngay từ khi mang thai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hồng cầu khi bị biến dạng thì rất dễ vỡ gây thiếu máu.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Bệnh bạch tạng và bệnh bạch biến là giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Bố nhóm máu A, mẹ nhóm máu B có thể sinh con nhóm máu AB.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đái tháo đường type I là bệnh tự miễn, còn đái tháo đường type II không có hiện tượng tự miễn.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nếu bố nhóm máu B và mẹ nhóm máu B thì con chỉ có duy nhất nhóm máu B, không thể có nhóm máu khác.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hình dạng của nhiễm sắc thể mang tính đặc trưng và không bị thay đổi qua các kỳ phân bào.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tế bào máu không có khả năng phân chia.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Người nữ mắc hội chứng Turner chậm phát triển trí tuệ.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Sự phát triển của bào quan nào sau đây giúp bạch cầu thực hiện chức năng chống lại các tác nhân lạ xâm nhập vào cơ thể?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lysosome

90.

Các chức năng của lưới nội chất trơn là gì?

a)

Tổng hợp protein, phospholipid, các acid béo

b)

Tổng hợp lipid phức tạp, acid béo, steroid; biến đổi các chất độc

c)

Tổng hợp protein phức tạp, acid béo, steroid

d)

Phân hủy các monosaccharid, tổng hợp các vitamin

91.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Bao bọc tế bào

b)

Trao đổi chất, trao đổi thông tin

c)

Cố định các chất độc

d)

Tất cả các phương án trên

92.

Loại chất tạo thành kênh dẫn, cổng vận chuyển các chất qua màng sinh chất là gì?

a)

Các protein nói chung

b)

Các protein xuyên màng

c)

Các lipid phức tạp của màng

d)

Các protein bám màng

93.

Nhiễm sắc thể của tế bào Eukaryota được tạo nên nhờ sự kết hợp của thành phần nào?

a)

ADN và protein

b)

ADN và lipid

c)

ARN và protein

d)

Protein và lipid

94.

Ở người, hạch nhân do 10 nhiễm sắc thể thuộc các cặp nào chụm đầu lại tạo thành?

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

12, 13, 14, 20, 21

c)

13, 14, 15, 21, 22

95.

Fibronectin có chức năng gì?

a)

Là thành phần cơ bản của màng sinh chất

b)

Vận chuyển các chất

c)

Liên kết các tế bào

d)

Tạo nên lớp áo tế bào

96.

Bào quan đóng vai trò thu góp, phân giải chất độc, phân giải hydroperoxide là gì?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Không bào

c)

Ty thể

d)

Peroxisome

97.

Trong tế bào Eukaryota, ribosome có ở vị trí nào?

a)

Trên màng lưới nội chất

b)

Tự do trong tế bào chất

c)

Trong ty thể và lạp thể

d)

Tất cả các phương án trên

98.

Chức năng của protein xuyên màng là gì?

a)

Liên kết các tế bào

b)

Là kênh vận chuyển các chất qua màng

c)

Bảo vệ tế bào, làm cho màng linh động

d)

Nhận diện, đề kháng, truyền tin

99.

Fibronectin là loại phân tử nào?

a)

Phospholipid

b)

Protein xuyên màng

c)

Protein bám màng

d)

Carbohydrate

100.

Bào quan đóng vai trò tiêu hủy các bào quan, tế bào già, tế bào bị tổn thương là gì?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Ty thể

c)

Lysosome

d)

Lưới nội chất