wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1: Bài 13

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ pháp nào được dùng để thể hiện tính chất hay hành động là lý do dẫn đến một kết quả hay một sự việc nào đó?

a)

b)

-아/어서

c)

았/었

d)

-(으)ᄅ까요

2.

Cách chia của từ ngữ pháp -아/어서 khi động từ kết thúc bằng nguyên âm tận cùng là ᅡ,ᅩ là gì?

a)

V/A nguyên âm tận cùng là ᅡ,ᅩ + 어서

b)

V/A nguyên âm tận cùng không phải ᅡ,ᅩ + 어서

c)

V/AN + 아서

d)

V/A nguyên âm tận cùng là ᅡ,ᅩ + 아서

3.

Từ ngữ pháp nào được dùng để hỏi ý kiến, quan điểm của người nghe?

a)

-아/어서

b)

-(으)ᄅ까요

c)

d)

4.

Cách chia của từ ngữ pháp -(으)ᄅ까요 khi động từ kết thúc bằng patchim ᄇ là gì?

a)

V kết thúc bằng patchim ᄇ = ᄅ까요

b)

V kết thúc bằng patchim ᄇ = 을까요

c)

Bỏ ᄇ và thay bằng ᅩ, ᅮ tùy theo nguyên âm đứng trước ᄇ là gì, rồi kết hợp với ᄅ까요.

d)

V kết thúc bằng patchim ᄇ = 를까요

5.

Từ ngữ pháp nào được dùng để chỉ rằng chủ thể có ý định nhưng không thể thực hiện một việc gì đó?

a)

b)

c)

-(으)ᄅ까요

d)

-아/어서

6.

Cách chia của từ ngữ pháp 못 khi động từ kết thúc bằng V = N(을/를) + 하다 là gì?

a)

V = N(을/를) + 하다 + 못

b)

못 + V = N (을/를) + 못 하다

c)

V = N(을/를) + 못 하다

d)

못 + V = N (을/를) + 하다

7.

Ngữ pháp -(으)ᄅ래요 hướng về phía người nghe và nhấn mạnh ý kiến của người nghe hơn. (Đúng/Sai)

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Từ ngữ pháp -(으)ᄅ까요 có thể gắn sau tính từ, danh từ nhưng -(으)ᄅ래요 thì không thể. (Đúng/Sai)

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các cách dùng của -(으)ㄹ 까요?

a)

Gắn vào sau thân động từ để hỏi ý kiến, quan điểm của người nghe.

b)

Gắn vào sau thân động từ đề nghị làm thứ gì đó cùng nhau

c)

Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ, để thể hiện tính chất hay hành động này là lý do dẫn đến một kết quả hay một sự việc nào đó.

d)

Gắn vào sau thân động từ hoặc tính từ để phỏng đoán. Vừa đưa ra dự đoán vừa đặt câu hỏi.

10.

Nhìn tranh đoán từ

(a)  

11.

Nhìn tranh đoán từ

(a)  

12.

Nhìn tranh đoán từ

(a)  

13.

Dịch câu

"커피를 많이 마셔서 잠이 안 와요."

(a)  

14.

Dịch câu

"(우리) 주말에 같이 영화를 볼까요?"

(a)  

15.

Dịch câu

"너무 바빠서 친구에게 전화를 못 했어요."

(a)