WorksheetsE11. U6 (2)
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Historical
a)
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử (thời gian)
b)
đặc điểm
c)
cảnh quan
d)
sự tiên tri
2.
Historic
a)
cảnh quan
b)
quan trọng, có giá trị lịch sử
c)
thành lũy
d)
mùa du lịch
3.
Appreciate
a)
dỡ bỏ, kéo đổ
b)
còn nguyên vẹn
c)
trân trọng
d)
quảng bá
4.
Mass tourism
a)
du lịch đại chúng
b)
nguy nga tráng lệ, ấn tượng
c)
đời xưa
d)
còn nguyên vẹn
5.
Promote
a)
quảng bá
b)
ban đầu
c)
cảnh quan
d)
thành lũy
6.
Enhance
a)
đời xưa
b)
đẹp ngoạn mục
c)
về mặt địa chất
d)
nâng cao, cải thiện
7.
Fine
a)
kì quan
b)
chuyển du thuyền
c)
cảnh do con người tạo ra (hiện trường, cảnh phim...)
d)
ngon, chất lượng cao
8.
Reserve
a)
đắt cắt cổ
b)
kiệt tác
c)
đặt trước
d)
chuyến đi trên biển
9.
Bury
a)
kì quan
b)
sự hài hòa, hòa hợp
c)
chôn vùi
d)
liên quan đến tôn giáo
10.
Geological
a)
nguy nga tráng lệ, ấn tượng
b)
về mặt địa chất
c)
sau (thời gian, thời kì)
d)
nâng cao, cải thiện
11.
Scene
a)
liên quan đến tôn giáo
b)
ban đầu
c)
nhân tạo
d)
cảnh do con người tạo ra (hiện trường, cảnh phim...)
12.
Scenery
a)
cạnh biển
b)
cảnh quan
c)
phá hủy
d)
xây dựng, dựng lên
13.
Masterpiece
a)
đẹp như tranh
b)
quảng bá
c)
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử (thời gian)
d)
kiệt tác
14.
Exhibition
a)
ban đầu
b)
thành lũy
c)
đẹp như tranh
d)
triển lãm
15.
Overlook
a)
nhìn về hướng
b)
nổi bật
c)
thân thiện
d)
làm gì đó trước
16.
Picturesque
a)
ko thân thiện
b)
quảng bá
c)
đẹp như tranh
d)
đẹp ngoạn mục
17.
Be held accountable for
a)
đẹp như tranh
b)
chuyển du thuyền
c)
chịu trách nhiệm cho
d)
đẹp ngoạn mục
18.
Reasonable
a)
phải chăng (giá cả)
b)
chặt, hẹp (ngân quỹ)
c)
quan trọng, có giá trị lịch sử
d)
kiệt tác
19.
Distinctive
a)
khác biệt
b)
mùa du lịch
c)
còn nguyên vẹn
d)
nguy nga tráng lệ, ấn tượng
20.
Home
a)
nhân tạo
b)
thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử (thời gian)
c)
chặt, hẹp (ngân quỹ)
d)
nơi cư trú, nơi bắt nguồn
21.
View of
a)
dồi dào
b)
thân thiện
c)
phá hủy
d)
cảnh nhìn ra đâu
22.
By the sea
a)
đời xưa
b)
cạnh biển
c)
nâng cao, cải thiện
d)
chôn vùi
23.
Deserted
a)
đẹp ngoạn mục
b)
chuyển du thuyền
c)
đặt trước
d)
bị bỏ hoang
24.
crystal clear
a)
trong như pha lê (màu nước)
b)
chặt, hẹp (ngân quỹ)
c)
kì quan
d)
liên quan đến tôn giáo
25.
tourist season
a)
nhân tạo
b)
thân thiện
c)
làm gì đó trước
d)
mùa du lịch
26.
voyage
a)
sự tiên tri
b)
nguy nga tráng lệ, ấn tượng
c)
quảng bá
d)
chuyến đi trên biển
27.
cruise
a)
vì, về khía cạnh gì
b)
ko thân thiện
c)
chuyển du thuyền
d)
sau (thời gian, thời kì)
28.
sight
a)
đẹp như tranh
b)
ngon, chất lượng cao
c)
sự hài hòa, hòa hợp
d)
cảnh đẹp
29.
in advance
a)
thân thiện
b)
làm gì đó trước
c)
phá hủy
d)
du lịch đại chúng
30.
be in ruins
a)
phá hủy
b)
nổi bật
c)
bị bỏ hoang
d)
vì, về khía cạnh gì
31.
prophecy
a)
động thực vật
b)
khác biệt
c)
sự tiên tri
d)
thành tựu
32.
align
a)
vô tận
b)
sắp xếp, căn lề
c)
ko thân thiện
d)
đắt cắt cổ
33.
feat
a)
ban đầu
b)
chuyển du thuyền
c)
thành tựu
d)
đẹp ngoạn mục
34.
feature
a)
sau (thời gian, thời kì)
b)
sự hài hòa, hòa hợp
c)
chuyển du thuyền
d)
đặc điểm
35.
spectacular = breathtaking = awe-inspiring
a)
bị bỏ hoang
b)
cảnh đẹp
c)
vì, về khía cạnh gì
d)
đẹp ngoạn mục
36.
citadel
a)
đời xưa
b)
ngon, chất lượng cao
c)
thành lũy
d)
trong như pha lê (màu nước)
37.
wonder
a)
thân thiện
b)
đặt trước
c)
kì quan
d)
chôn vùi
38.
in view of
a)
vì, về khía cạnh gì
b)
đẹp ngoạn mục
c)
du lịch đại chúng
d)
nơi ở
39.
antiquity
a)
du lịch đại chúng
b)
đời xưa
c)
cảnh nhìn ra đâu
d)
triển lãm
40.
residence
a)
cảnh do con người tạo ra (hiện trường, cảnh phim...)
b)
trân trọng
c)
nơi ở
d)
đặc điểm
41.
harmonious
a)
dồi dào
b)
sự hài hòa, hòa hợp
c)
chôn vùi
d)
cảnh nhìn ra đâu
42.
religious = holy
a)
đặt trước
b)
cạnh biển
c)
liên quan đến tôn giáo
d)
mùa du lịch
43.
flora and fauna
a)
trước (thời gian, thời kì)
b)
bị bỏ hoang
c)
động thực vật
d)
phá hủy
44.
magnificent
a)
đời xưa
b)
phải chăng (giá cả)
c)
nguy nga tráng lệ, ấn tượng
d)
mùa du lịch
45.
demolish = pull down
a)
cạnh biển
b)
dỡ bỏ, kéo đổ
c)
bị bỏ hoang
d)
đời xưa
46.
outstanding
a)
phải chăng (giá cả)
b)
nổi bật
c)
sự hài hòa, hòa hợp
d)
đặt trước
47.
initial
a)
ban đầu
b)
nơi cư trú, nơi bắt nguồn
c)
trân trọng
d)
đặc điểm
48.
reach to the horizon
a)
bị bỏ hoang
b)
vô tận
c)
chặt, hẹp (ngân quỹ)
d)
du lịch đại chúng
49.
intact
a)
chuyến đi trên biển
b)
đời xưa
c)
triển lãm
d)
còn nguyên vẹn
50.
exorbitant
a)
liên quan đến tôn giáo
b)
đắt cắt cổ
c)
xây dựng, dựng lên
d)
còn nguyên vẹn
51.
subsequent
a)
nơi ở
b)
sau (thời gian, thời kì)
c)
chặt, hẹp (ngân quỹ)
d)
cảnh đẹp
52.
preceding
a)
đời xưa
b)
chịu trách nhiệm cho
c)
cảnh quan
d)
trước (thời gian, thời kì)
53.
abundant
a)
dỡ bỏ, kéo đổ
b)
dồi dào
c)
về mặt địa chất
d)
trân trọng
54.
tight
a)
quảng bá
b)
chặt, hẹp (ngân quỹ)
c)
khác biệt
d)
phải chăng (giá cả)
55.
hospitable
a)
thân thiện
b)
triển lãm
c)
nổi bật
d)
ngon, chất lượng cao
56.
hostile
a)
mùa du lịch
b)
xây dựng, dựng lên
c)
ko thân thiện
d)
nổi bật
57.
devastate = demolish
a)
sắp xếp, căn lề
b)
dỡ bỏ, kéo đổ
c)
phá hủy
d)
còn nguyên vẹn
58.
put up
a)
xây dựng, dựng lên
b)
đời xưa
c)
còn nguyên vẹn
d)
phải chăng (giá cả)
59.
artificial
a)
ban đầu
b)
nhân tạo
c)
chôn vùi
d)
du lịch đại chúng
60.
field trip
a)
chuyến đi thực tế
b)
chuyến đi tham quan
c)
chuyến đi làm ruộng
d)
chuyến đi khám phá
61.
adorn witth
a)
trang trí với...
b)
trang bị với...
c)
cung cấp với...
d)
yêu thích với...
100 %
