wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh _ Test cuối khóa sơ cấp 1

Total questions: 18

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

집 전화 


a)

điện thoại nhà riêng

b)

điện thoại cá nhân

c)

điện thoại công cộng

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

số điện thoại

1.

전화번호


b)

liên lạc

2.

연락처 


c)

cước phí điện thoại

3.

전화요금


d)

điện thoại công cộng

4.

공중 전화

e)

điện thoại di động

5.

휴대 전화


3.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)
gọi điện thoại
1.

전화를 하다


전화를 걸다

b)
nhận điện thoại
2.

전화를 받아

c)
kết thúc cuộc gọi
3.

전화를 끊다

d)
cuộc gọi đến
4.

전화가 오다

e)
chuyển điện thoại cho ai đó
5.

전화를 바꾸다

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

전화 중이다


1.

điện thoại bận, đang bận máy

b)

문자메시지를 보내다


2.

gửi tin nhắn

c)

문자메시지를 받다


3.

nhận tin nhắn

d)

답장을 보내다


4.

gửi tin trả lời

e)

답장을 받다


5.

nhận tin trả lời

5.

nối câu đúng

a)

지금 안 계세요


1.

bây giờ không có ở đây ạ

b)

여보세요?


2.

alo

c)

거기 (  ) 지요?

3.

Bên đó có phải là ( ) không?

d)

실례지만 누구세요?

4.

xin lỗi, ai đấy ạ?

e)

(  ) 계세요?

5.

Có (...) ở đấy không ?

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

비꿔 주시겠어요? 


1.

có thể chuyển máy cho ( )không ạ?

b)

메모 좀 전해 주세요

2.

Xin hãy chuyển hộ lời nhắn

c)

말씀 좀 전해 주세요

3.

Xin hãy chuyển lời giúp

d)

메모 전해 드리겠습니다

4.

Tôi sẽ chuyển lời nhắn

e)

말씀 전해 드리겠습니다

5.

Tôi sẽ chuyển lời

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

잠깐 외출하셨는데요

1.

Đi ra ngoài 1 lúc rồi

b)

다시 전화하겠습니다


2.

Tôi sẽ gọi lại sau

c)

누구라고 전해 드릴까요?

3.

Tôi sẽ nhắn là ai gọi đến ạ

d)

휴대전화 번호 좀 알려 주시겠습니까? 

4.

Xin hãy cho tôi biết số điện thoại

e)

휴대전화로 해 주 십시오

5.

Xin hãy gọi vào sđt cầm tay

8.

dịch câu sau sang tiếng Hàn :

"Tiếng Hàn khó nhưng thú vị "


4 lines
9.

dịch câu sau:

"한국어는 어렵지만 재미 있어요"

4 lines
10.

dịch câu sau :

" Tôi đã tặng quà cho mẹ "

4 lines
11.

dịch câu sau :

"어머니께 선물을 드렸어요"

4 lines
12.

dịch câu sau :

"Tôi định ăn kimbap cùng gia đình vào cuối tuần"

4 lines
13.

dịch câu sau :

"주말에 가족과 함께 김밥을 먹으려고 합니다"

4 lines
14.

dịch câu sau :

" Tôi đi đến nhà hàng để ăn cơm"

4 lines
15.

dịch câu sau :

"식당에 밥을 먹으러 갑니다."

4 lines
16.

đọc đoạn văn sau:

"어제는 우리 삼촌의 결혼식이었습니다. 결혼식은 하노이 호텔에서 했습니다. 우 리 가족은 모두 결혼식에 갔습니다. 결혼식에 친척이 모두 오셨습니다. 할아버지 와 할머니께서는 달랏에서 오셨습니다. 그리고 큰아버지와 큰어머니께서는 다낭 에서 오셨습니다. 고모와 고모부도 오셨습니다. 결혼식 후에 친척들이 같이 저녁 식사를 했습니다. 큰아버지께서는 술을 많이 드셨습니다. 나는 사촌들과 같이 이 야기를 많이 했습니다. 아주 재미있었습니다."

4 lines
17.

dịch bài sau :

"어제는 우리 삼촌의 결혼식이었습니다. 결혼식은 하노이 호텔에서 했습니다. 우리 가족은 모두 결혼식에 갔습니다. 결혼식에 친척이 모두 오셨습니다. 할아버지 와 할머니께서는 달랏에서 오셨습니다. 그리고 큰아버지와 큰어머니께서는 다낭 에서 오셨습니다. 고모와 고모부도 오셨습니다. 결혼식 후에 친척들이 같이 저녁 식사를 했습니다. 큰아버지께서는 술을 많이 드셨습니다. 나는 사촌들과 같이 이 야기를 많이 했습니다. 아주 재미있었습니다."

4 lines
18.

제이슬 씨는 왜 안색이 안 좋아요?

안색: sắc mặt

4 lines