Font size
Worksheetsweather- movers onl
Total questions: 91
Worksheet time: 48mins
CƠN GIÓ
w
i
n
d
ÔNG MẶT TRỜI
s
u
n
TRỜI NẮNG
s
u
nn
y
TUYẾT
S
N
O
W
cơn mưa
r
a
i
n
Reorder the following
m
oo
n
cầu vồng
ra
in
b
o
w
ngôi sao
s
t
a
r
đám mây
c
l
o
u
d
trời nhiều mây
cl
l
ou
d
y
băng đá
i
c
e
trời lạnh
c
o
l
d
trời có tuyết rơi
sn
o
w
in
g
trời nhiều gió
w
i
n
d
y
thứ hai
M
o
n
da
y
thứ ba
Tu
e
s
d
ay
thứ tư
We
dn
es
da
y
thứ năm
Th
u
rs
d
ay
thứ sáu
F
r
i
da
y
Thứ bảy
Sa
t
ur
d
ay
Chủ nhật
S
u
n
da
y
There were lots of _s in the sky. (Có nhiều đám mây trên trời)
(a)
It was a _ afternoon. (Đó là một chiều trời đầy mây).
(a)
The _ was high up in the sky. (Mặt trời ở trên cao trên bầu trời)
(a)
It was a _ night. (Đó là một đêm đầy gió)
(a)
It was a _ morning. (Đó la một sáng trời đầy nắng.)
(a)
The polar bear is walking on the _. (Chú gấu bắc cực đang đi trên băng đá.)
(a)
I see a big _ in the sky. (Tôi thấy một ngôi sao lớn trên bầu trời)
(a)
The _ was high up in the sky. ( Mặt trăng ở cao trên bầu trời)
(a)
weather
season
sun
rainbow
ice
rain
wind
rain
ice
rainbow
bầu trời
(a)
s
u
n
s
u
n
n
y
rain
sun
wind
ice
Mưa nhiều
(a)
snow
sun
wind
rain
đầy gió
w
i
n
d
y
sun
wind
snow
rain
phủ đầy tuyết, nhiều tuyết, có tuyết rơi
(a)
sun
cloud
sky
ice
đầy mây, u ám
(a)
có sương mù
f
o
g
g
y
storm
rain
fog
lighting
storm
stormy
fog
foggy
lighting
cloud
cloudy
wind
windy
wet
warm
cold
hot
wet
warm
cold
hot
ấm áp
wet
warm
cold
hot
khô cằn, hạn hán
wet
warm
dry
hot
ẩm ướt
hot
wet
dry
cold
hot
cold
warm
dry
wet
Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống
w_ndy
(a)
Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống
w_ather
(a)
Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống
c_oudy
(a)
chọn từ viết đúng của từ có bão
stomry
stormy
chọn từ viết đúng của từ có sương mù
foggy
fyggo
chọn từ viết đúng của từ có mưa
riany
nyrai
rainy
chọn từ viết đúng của từ cầu vồng
riany
nyrai
rainy
chọn từ viết đúng của từ tia chớp
lihgtning
lingnight
lightning
chọn từ viết đúng của từ sấm
thunder
htunder
derthun
Viết từ còn thiếu với tranh sương mù
_oggy
(a)
Viết từ còn thiếu với tranh có mưa
rai_y
(a)
Viết từ còn thiếu với tranh cầu vồng
rain_ow
(a)
Viết từ còn thiếu với tranh tia chớp
li_htning
(a)
Viết từ còn thiếu với tranh sấm sét
thun_er
(a)
Viết từ còn thiếu với tranh
s_n
(a)
Viết từ còn thiếu với tranh
_indy
(a)
Từ nào viết đúng của bức tranh
ưnidy
windy
inwdy
dywin
Từ nào viết đúng của bức tranh
rainbow
foggy
snowy
biea
Từ nào viết đúng của bức tranh
rainbow
foggy
raindrp
raindrop
Flood
Lũ Lụt
Sương mù
Ẩm ướt
Mưa rào
mặc vào
(a)
cởi ra
(a)
sửa chữa
(a)
mô hình
(a)
hỏi
(a)
trả lời
(a)
Điền giới từ phù hợp:
(a) June
Điền giới từ phù hợp:
(a) 2025
Điền giới từ phù hợp:
(a) summer
Điền giới từ phù hợp:
(a) night /noon / midnight
Điền giới từ phù hợp:
(a) weekend
Điền giới từ phù hợp:
(a) Monday
Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?
Tháng
(july)
năm
(2000)
mùa
(summer)
Ngày
(Monday
Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?
Mùa
(Summer)
Ngày
(22nd December)
Buổi trong ngày
(the morning)
Ngày cụ thể
(BirthDay)
Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?
bữa ăn (lunch)
Các buổi ngắn trong ngày
(night, noon)
Giờ
(10 o'clock)
Ngày
(Monday evening)
Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày
in
on
from
at
Giới từ nào dùng để chỉ mùa
In
On
At
To
Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm
at
on
in
to
...... June
at
in
on
under
