wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

weather- movers onl

Total questions: 91

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

CƠN GIÓ

a)

w

b)

i

c)

n

d)

d

1)
2)
3)
4)
2.

ÔNG MẶT TRỜI

a)

s

b)

u

c)

n

1)
2)
3)
3.

TRỜI NẮNG

a)

s

b)

u

c)

nn

d)

y

1)
2)
3)
4)
4.

TUYẾT

a)

S

b)

N

c)

O

d)

W

1)
2)
3)
4)
5.

cơn mưa

a)

r

b)

a

c)

i

d)

n

1)
2)
3)
4)
6.

Reorder the following

a)

m

b)

oo

c)

n

1)
2)
3)
7.

cầu vồng

a)

ra

b)

in

c)

b

d)

o

e)

w

1)
2)
3)
4)
5)
8.

ngôi sao

a)

s

b)

t

c)

a

d)

r

1)
2)
3)
4)
9.

đám mây

a)

c

b)

l

c)

o

d)

u

e)

d

1)
2)
3)
4)
5)
10.

trời nhiều mây

a)

cl

b)

l

c)

ou

d)

d

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
11.

băng đá

a)

i

b)

c

c)

e

1)
2)
3)
12.

trời lạnh

a)

c

b)

o

c)

l

d)

d

1)
2)
3)
4)
13.

trời có tuyết rơi

a)

sn

b)

o

c)

w

d)

in

e)

g

1)
2)
3)
4)
5)
14.

trời nhiều gió

a)

w

b)

i

c)

n

d)

d

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
15.

thứ hai

a)

M

b)

o

c)

n

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
16.

thứ ba

a)

Tu

b)

e

c)

s

d)

d

e)

ay

1)
2)
3)
4)
5)
17.

thứ tư

a)

We

b)

dn

c)

es

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
18.

thứ năm

a)

Th

b)

u

c)

rs

d)

d

e)

ay

1)
2)
3)
4)
5)
19.

thứ sáu

a)

F

b)

r

c)

i

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Thứ bảy

a)

Sa

b)

t

c)

ur

d)

d

e)

ay

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Chủ nhật

a)

S

b)

u

c)

n

d)

da

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
22.

There were lots of _s in the sky. (Có nhiều đám mây trên trời)

(a)  

23.

It was a _ afternoon. (Đó là một chiều trời đầy mây).

(a)  

24.

The _ was high up in the sky. (Mặt trời ở trên cao trên bầu trời)

(a)  

25.

It was a _ night. (Đó là một đêm đầy gió)

(a)  

26.

It was a _ morning. (Đó la một sáng trời đầy nắng.)

(a)  

27.

The polar bear is walking on the _. (Chú gấu bắc cực đang đi trên băng đá.)

(a)  

28.

I see a big _ in the sky. (Tôi thấy một ngôi sao lớn trên bầu trời)

(a)  

29.

The _ was high up in the sky. ( Mặt trăng ở cao trên bầu trời)

(a)  

30.
a)

weather

b)

season

31.
a)

sun

b)

rainbow

c)

ice

d)

rain

32.
a)

wind

b)

rain

c)

ice

d)

rainbow

33.

bầu trời

(a)  

34.

Reorder the following

a)

s

b)

u

c)

n

1)
2)
3)
35.

Reorder the following

a)

s

b)

u

c)

n

d)

n

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
36.
a)

rain

b)

sun

c)

wind

d)

ice

37.

Mưa nhiều

(a)  

38.
a)

snow

b)

sun

c)

wind

d)

rain

39.

đầy gió

a)

w

b)

i

c)

n

d)

d

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
40.
a)

sun

b)

wind

c)

snow

d)

rain

41.

phủ đầy tuyết, nhiều tuyết, có tuyết rơi

(a)  

42.
a)

sun

b)

cloud

c)

sky

d)

ice

43.

đầy mây, u ám

(a)  

44.

có sương mù

a)

f

b)

o

c)

g

d)

g

e)

y

1)
2)
3)
4)
5)
45.
a)

storm

b)

rain

c)

fog

d)

lighting

46.

Match the following

a)
1.

storm

stormy

b)
2.

fog

foggy

c)
3.

lighting

d)
4.

cloud

cloudy

e)
5.

wind

windy

47.
a)

wet

b)

warm

c)

cold

d)

hot

48.
a)

wet

b)

warm

c)

cold

d)

hot

49.

ấm áp

a)

wet

b)

warm

c)

cold

d)

hot

50.

khô cằn, hạn hán

a)

wet

b)

warm

c)

dry

d)

hot

51.

ẩm ướt

a)

hot

b)

wet

c)

dry

d)

cold

52.

Match the following

a)
1.

hot

b)
2.

cold

c)
3.

warm

d)
4.

dry

e)
5.

wet

53.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

w_ndy

(a)  

54.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

w_ather

(a)  

55.

Nhìn tranh và điền chữ còn thiếu vào chỗ trống

c_oudy

(a)  

56.

chọn từ viết đúng của từ có bão

a)

stomry

b)

stormy

57.

chọn từ viết đúng của từ có sương mù

a)

foggy

b)

fyggo

58.

chọn từ viết đúng của từ có mưa

a)

riany

b)

nyrai

c)

rainy

59.

chọn từ viết đúng của từ cầu vồng

a)

riany

b)

nyrai

c)

rainy

60.

chọn từ viết đúng của từ tia chớp

a)

lihgtning

b)

lingnight

c)

lightning

61.

chọn từ viết đúng của từ sấm

a)

thunder

b)

htunder

c)

derthun

62.

Viết từ còn thiếu với tranh sương mù

_oggy

(a)  

63.

Viết từ còn thiếu với tranh có mưa

rai_y

(a)  

64.

Viết từ còn thiếu với tranh cầu vồng

rain_ow

(a)  

65.

Viết từ còn thiếu với tranh tia chớp

li_htning

(a)  

66.

Viết từ còn thiếu với tranh sấm sét

thun_er

(a)  

67.

Viết từ còn thiếu với tranh

s_n

(a)  

68.

Viết từ còn thiếu với tranh

_indy

(a)  

69.

Từ nào viết đúng của bức tranh

a)

ưnidy

b)

windy

c)

inwdy

d)

dywin

70.

Từ nào viết đúng của bức tranh

a)

rainbow

b)

foggy

c)

snowy

d)

biea

71.

Từ nào viết đúng của bức tranh

a)

rainbow

b)

foggy

c)

raindrp

d)

raindrop

72.

Flood

a)

Lũ Lụt

b)

Sương mù

c)

Ẩm ướt

d)

Mưa rào

73.

mặc vào

(a)  

74.

cởi ra

(a)  

75.

sửa chữa

(a)  

76.

mô hình

(a)  

77.

hỏi

(a)  

78.

trả lời

(a)  

79.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   June

80.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   2025

81.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   summer

82.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   night /noon / midnight

83.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   weekend

84.

Điền giới từ phù hợp:

(a)   Monday

85.

Giới từ "in" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Tháng

(july)

b)

năm

(2000)

c)

mùa

(summer)

d)

Ngày

(Monday

86.

Giới từ "on" đứng trước loại thời gian nào?

a)

Mùa

(Summer)

b)

Ngày

(22nd December)

c)

Buổi trong ngày

(the morning)

d)

Ngày cụ thể

(BirthDay)

87.

Giới từ "at "đứng trước loại thời gian nào?

a)

bữa ăn (lunch)

b)

Các buổi ngắn trong ngày

(night, noon)

c)

Giờ

(10 o'clock)

d)

Ngày

(Monday evening)

88.

Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày

a)

in

b)

on

c)

from

d)

at

89.

Giới từ nào dùng để chỉ mùa

a)

In

b)

On

c)

At

d)

To

90.

Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm

a)

at

b)

on

c)

in

d)

to

91.

...... June

a)

at

b)

in

c)

on

d)

under