wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieng viet lop2

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Chim cú mèo

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

2.

Dựa vào nội dung câu chuyện "Cậu bé ham học" và trả lời câu hỏi: Vì sao Vũ Duệ được đi học?

a)

Vì VŨ Duệ chăm chỉ.

b)

Vì thầy giáo khuyên cha mẹ cho Vũ Duệ đi học.

c)

Vì Vũ Duệ trả lời đúng câu hỏi của thầy.

3.

Sau khi bỏ sừng và râu, ngắm mình trong gương voi hiểu ra điều gì?

a)

Nghe lời Hươu và Dê sẽ xinh hơn.

b)

Mình lúc nào cũng xinh.

c)

Mình chỉ xinh đẹp khi đúng là voi.

4.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

5.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

6.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

7.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

8.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

9.

Khi viết câu con cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

10.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

11.

Đây là chữ hoa gì?

a)

Chữ hoa S

b)

Chữ hoa C

c)

Chữ hoa T

d)

Chữ hoa E

12.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Ngôi xao

b)

Củ ngệ

c)

Nghựa phi

d)

Nghe đài

13.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt , tươi tắn.

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

14.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Cây nấm

b)

Hoa lở

c)

Cái lón

d)

Quả la

15.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

16.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

17.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, quét nhà, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

18.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

a)

hát

b)

chạy

c)

vui vẻ

d)

học

19.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường?

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

20.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

21.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "Ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

22.

Bốn chân như bốn cột đinh

Thân hình to lớn mũi dài, tài to.

Là con gì?

a)

Hà mã

b)

Con voi

c)

Hươu cao cổ

d)

Sư tử

23.

Ruột chấm vừng đen

Ăn vào mà xem

Vừa bổ vừa mát.

Là quả gì?

a)

Quả dưa hấu

b)

Quả hồng

c)

Quả thanh long

d)

Quả hồng xiêm

24.

Từ nào dưới đây chỉ nghề nghiệp?

a)

Kĩ sư

b)

Công nhân

c)

Bố mẹ

d)

Ca sĩ

25.

Trong bài Ngày hôm qua đâu rồi, con thấy Ngày hôm qua ở lại những đâu?

a)

Trên cành hoa trong vườn

b)

Trong hạt lúa mẹ trồng

c)

Trong trang vở hồng của con

d)

Trong nhà em

26.

Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

giảng bài

b)

làm bài tập

c)

phơi thóc

27.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

28.

Từ nói nên tình cảm của em đối với ông bà là:

a)

kính yêu

b)

thương quý

c)

thương xót

29.

Lời nói nào sau đây đúng trong trường hơp: Bạn sơ ý làm rây mực vào vở của em?

a)

Mình cảm ơn bạn

b)

Bạn có buồn không

c)

Xin lỗi bạn, mình lỡ tay

30.

Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa. Từ viết sai chính tả là:

a)

Xắp xếp

b)

Xếp hàng

c)

Sáng sủa

31.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Hoạ Mi

b)

hót

c)

hay

32.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Như thế nào?

c)

Là gì?

33.

Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:

a)

Siêng năng

b)

Lười biếng

c)

Thông minh

34.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

35.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” là:

a)

hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

đỏ rực

36.

Hót như......

Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là:

a)

vẹt

b)

khướu

c)

cắt

37.

Cáo .....

Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:

a)

hiền lành

b)

tinh ranh

c)

nhút nhát

38.

Em hiểu câu tục ngữ: “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?

a)

Giúp đỡ nhau

b)

Đoàn kết, đùm bọc

c)

Đùm bọc, cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn

39.

Từ thuở xưa, Biển vốn đẹp đẽ, mênh mông và giàu có.

Các từ chỉ đặc điểm trong câu trên là:

a)

đẹp đẽ, mênh mông

b)

mênh mông; giàu có

c)

đẹp đẽ; mênh mông; giàu có

40.

Trong các từ sau, những từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

đi học; cô tiên

b)

trường; an ủi

c)

cô giáo; cô tiên

41.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

42.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

43.

Trái nghĩa với từ "trắng tinh" là:

a)

Trắng bóc

b)

Trăng trắng

c)

Đen thui

44.

Cả nhà đều ......................................... mẹ.

Chọn từ thích hợp dưới đây để điền vào dấu ...

a)

yêu quý

b)

tấm lòng

c)

món quà

45.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

46.

Câu nào sau đây được viết theo mẫu "Ai là gì?" :

a)

Em nên rửa tay thường xuyên với xà phòng.

b)

Việc rửa tay thường xuyên với xà phòng là cách bảo vệ sức khỏe.

c)

Việc rửa tay thường xuyên với xà phòng rất cần thiết cho mọi người.

47.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào?

a)

Bắt đầu vào tháng 4 và kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng 7 và kết thúc vào tháng 9.

c)

Bắt đầu vào tháng 1 (tháng giêng) và kết thúc vào tháng 3.

48.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: học, ngoan, trắng, thông minh?

a)

ngoan

b)

học

c)

thông minh

49.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Mùi hương dìu dịu tỏa khắp căn phòng nhỏ."

a)

mùi hương, tỏa.

b)

dìu dịu, nhỏ.

c)

hương, nhỏ.

50.

Tìm từ có nghĩa như sau: ngọn lửa cháy mạnh, khi bốc cao, khi hạ thấp.

a)

cháy mãi không tắt.

b)

đốt cháy.

c)

bập bùng.

51.

Trong các từ : hoa xen , tre trúc, sáng xủa, sen lẫn. Từ nào viết đúng chính tả?

a)

tre trúc

b)

sen lẫn

c)

sáng xủa

52.

Giải câu đố sau:

Để nguyên con thú giống người

Thêm huyền xóa nặng là nơi vun trồng?

(Là tiếng gì?)

a)

Tiếng khỉ, khí.

b)

Tiếng vượn, vườn.

c)

Tiếng vượn.

53.

Trong các từ sau: "cậu , mợ, thím, dì" từ nào chỉ người thuộc họ nội?

a)

cậu

b)

c)

thím

54.

Cáo.....

Tìm từ chỉ đặc điểm phù hợp với con vật trên để điền vào chỗ chấm.

a)

nhanh nhẹn

b)

tinh ranh

c)

chăm chỉ

55.

Loài chim nào là chúa tể của bầu trời?

a)

quạ

b)

chim sâu

c)

đại bàng

56.

Trong câu: Đêm đó, gió thổi dữ dội, bầu trời tối đen như mực." Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Để làm gì?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

57.

Cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau ?

a)

nhỏ bé - bé nhỏ

b)

nhanh nhẹn - chậm chạp

c)

inh ỏi - ầm ĩ

58.

Hãy sắp xếp các câu sau cho đúng thứ tự để có đoạn văn tả con ngan nhỏ:

1. Nó có bộ lông vàng óng.

2. Con ngan nhỏ mới nở được ba hôm, trông chỉ to hơn cái trứng một tí.

3. Nhưng đẹp nhất là đôi mắt với cái mỏ.

4. Đôi mắt chỉ bằng hột cườm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng đưa đi đưa lại như có nước.

5.Một màu vàng đáng yêu như màu của những con tơ nõn mới guồng.

a)

2 - 1 - 3 - 4 - 5

b)

2 - 1 - 5 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 5 - 4 - 3

59.

Gió bấc rét như cắt da cắt thịt là mùa nào trong năm?

a)

mùa đông

b)

mùa thu

c)

mùa xuân

60.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào ô trống?

Cô Mây suốt ngày bay nhởn nhơ, rong chơi. Gặp chị Gió, cô gọi:

Chị Gió đi đâu mà vội thế [__]

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu phẩy.

c)

Dấu hỏi chấm.

61.

Dùng các từ ở dưới đây để xếp thành câu cho đúng:

Lao động/ học giỏi/ chăm/ và/Minh.

a)

Minh chăm học giỏi và lao động.

b)

Minh học giỏi và chăm lao động.

c)

Minh lao động và chăm học giỏi.

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh đoạn văn:
Vào những buổi bình minh, cảnh biển.......Mặt trời......... từ từ.....Trên biển, từng đoàn thuyền đánh cá giương buồm........Những con sóng lớn nhỏ.....xô bờ.

a)

thật đẹp, đỏ rực, nhô lên, ra khơi,cuồn cuộn.

b)

thật đẹp, nhô lên, đỏ rực, ra khơi, cuồn cuộn.

c)

thật đẹp, nhô lên, đỏ rực, cuồn cuộn, ra khơi.

63.

Câu nào sau đây điền sai dấu chấm?

a)

Cả nhà bé đi nghỉ mát ở Nha Trang.

b)

Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực.

c)

Minh ơi.

64.

Bộ phận gạch chân trong câu sau: "Gốc đa này là nơi gắn liền với tuổi thơ của tôi." trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Là gì?

c)

Cái gì?

65.

Hòa đang làm việc nhà thì bạn đến rủ đi chơi. Theo em, Hòa nên làm gì?

a)

Để gọn lại, đi chơi về sẽ làm tiếp.

b)

Nhờ người lớn làm hộ để đi chơi với bạn.

c)

Nói bạn đợi, làm xong việc rồi đi chơi.