wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu đầu

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoáng vật, hay sinh học được sản xuất để dùng cho người với mục đích gì ?

a)

Phòng bệnh, điều trị bệnh

b)

Giảm nhẹ bệnh

c)

Chuẩn đoán bệnh

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Biệt dược là những thuốc mang…..

a)

Tên chung quốc tế

b)

Tên dược chất

c)

Tên tá dược

d)

Tên thương mại riêng

3.

Chất lượng thuốc không nhầm đào tạo thuốc đạt mục tiêu nào

a)

Có hiệu lực phòng bệnh và chữa bệnh

b)

Giá thành thấp

c)

Không có hoặc ít có tác dụng có hại

d)

Ổn định về vật chất trong hạn sử dụng

4.

Yếu tố cơ bản để đảm bảo chất lượng thuốc là

a)

Thực hành tốt sản xuất thuốc

b)

Thực hành tốt bảo quản thuốc

c)

Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc

d)

Cả ba đáp án trên

5.

Chữ viết tắt của “ thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc “ là

a)

GSP

b)

GMP

c)

GLP

d)

GDP

6.

Chữ viết tắt của “ thực hành tốt sản xuất thuốc “ là

a)

GSP

b)

GMP

c)

GLP

d)

GDP

7.

chữ viết tắt của “ thực hành tốt bảo quản thuốc “ là

a)

GSP

b)

GMP

c)

GLP

d)

GDP

8.

Những quy định chặt chẽ và chi tiết về mọi mặt của quá trình sản xuất nhằm để sản xuất ra được thuốc theo dự kiến và đạt tiêu chuẩn kĩ thuật đặt ra là yêu cầu của

a)

GSP

b)

GLP

c)

GMP

d)

GPP

9.

Những quy định chặt chẽ và chi tiết các yếu tố tham gia vào quá trình kiểm tra chất lượng thuốc, nhằm đảm bảo cái phải có độ chính xác , đúng , khách quan là yêu cầu của……

a)

GSP

b)

GMP

c)

GLP

d)

GPP

10.

Những quy định chặt chẽ và nghiêm ngặt cho việc tồn trữ, điều kiện bảo quản, suất nhập nguyên phụ liệu, bao bì, chế phẩm, nhãn thuốc….. tất cả nhằm giám sát kiểm tra chặt chẽ có để thuốc đảm bảo được chất lượng đến người sử dụng là yêu cầu của

a)

GSP

b)

GMP

c)

GLP

d)

GPP

11.

Hóa chất, thuốc thử, chất chuẩn tốt là yêu cầu của

a)

GMP

b)

GLP

c)

GSP

d)

GPP

12.

Lấy mẫu, lưu mẫu tốt là yêu cầu của

a)

GMP

b)

GSP

c)

GLP

d)

GPP

13.

Thực hiện tốt quy trình bảo quản: nguyên liệu, bán sản phẩm, sản phẩm, bao bì, đóng gói là yêu cầu của

a)

GMP

b)

GLP

c)

GSP

d)

GPP

14.

Có các hồ sơ sản xuất và phân phối để dễ dàng xem xét lịch sử của một loại thuốc nào đó là yêu cầu của….

a)

GMP

b)

GSP

c)

GLP

d)

GPP

15.

Yêu cầu nào sau đây không phải yêu cầu của thực hành tốt bảo quản thuốc

a)

Hoá chất, thuốc thử, chất chuẩn tốt

b)

Cán bộ phải được đào tạo phù hợp, có trách nhiệm

c)

Nhà cửa và phương tiện bảo quản tốt

d)

Điều kiện vệ sinh tốt

16.

Mục đích cơ bản của…… Là nhằm xây dựng được một đơn vị làm công tác kiểm nghiệm đap ứng đầy đủ mọi yêu cầu của công tác kiểm tra chất lượng thuốc về ra

a)

GLP

b)

GMP

c)

GPP

d)

GSP

17.

…. Là việc tiến hành phân tích một mẫu thuốc đại diện cho lô thuốc đó bằng các phương pháp khoa học, lý học, hóa lý, sinh học

a)

Kiểm tra thuốc

b)

Kiểm nghiệm thuốc

c)

Thanh tra thuốc

d)

Sản xuất thuốc

18.

Kiểm tra chất lượng thuốc hay kiểm nghiệm thuốc Là việc sử dụng các phương pháp phân tích: lý học, hóa học, hóa lý, sinh vật, vi sinh vật ….. Đã quy định để xác nhận một thuốc hay một nguyên liệu làm thuốc

a)

Có đạt hay không đạt tiêu chuẩn qui định

b)

Có đạt hay không đạt giá thành quy định

c)

Có hay không đạt bao bì, mẫu mã qui định

d)

Còn hay không còn trong hạn sử dụng

19.

Mục tiêu cơ bản của công tác… là

  • Để người sử dụng dùng được thuốc đảm bảo chất lượng, đạt hiệu quả sử dụng cao

  • Phát hiện thuốc không đạt tiêu chuẩn, thuốc giả, thuốc kém phẩm chất… Để xử lý và không cho phép lưu hành trên thị trường

a)

Kiểm tra chất lượng thuốc

b)

Sản xuất thuốc

c)

Bảo quản thuốc

d)

Kinh doanh thuốc

20.

Ngành y tế quy định : Tất cả các ….. Đều phải được kiểm nghiệm và xác định chất lượng, nếu đạt tiêu chuẩn quy định mới được đưa vào sử dụng

a)

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc

b)

Thuốc

c)

Nguyên liệu làm thuốc

d)

Bán thành phẩm

21.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến chất lượng thuốc

a)

Nhầm lẫn trong quá trình định giá

b)

Những rủi ro hoặc nhầm lẫn trong sản xuất, do không chấp hành những quy định của GMP

c)

Do lựa chọn công thức báo chí cũng như kĩ thuật bào chế chưa đúng nên thuốc bị phân hủy biến chất

d)

Quá trình bảo quản chưa tốt

22.

Thuốc đạt tiêu chuẩn ( thuốc đảm bảo chất lượng ) là thuốc đáp ứng

a)

≥ 70 % tiêu chuẩn đã đề ra

b)

≥ 80% tiêu chuẩn đã đề ra

c)

≥ 90 % tiêu chuẩn đã đề ra

d)

100 % tiêu chuẩn đã đề ra

23.

Thuốc không đạt tiêu chuẩn là…..

a)

Thuốc không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

b)

Chế phẩm được sản xuất không đúng với nhãn ở kia cạnh nhận dạng hay nguồn gốc thuốc, với sự cố Ý vào mang tính chất lừa đảo của nhà sản xuất

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn kĩ thuật mà trước đó nó đã đạt

d)

Thuốc đắp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

24.

Thuốc giả là…..

a)

Thuốc không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

b)

Chế phẩm được sản xuất không đúng với nhãn ở khía cạnh nhận dạng hay nguồn gốc thuốc, với sự cố ý và mang tính chất lừa đảo của nhà sản xuất

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn kĩ thuật mà trước nó đó đã đạt

d)

Thuốc đắp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

25.

Thuốc kém phẩm chất là…

a)

Thuốc không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

b)

Chế phẩm được sản xuất không đúng với nhãn ở khía cạnh nhận dạng hay nguồn gốc thuốc, với sự cố ý và mang tính chất lừa đảo của nhà sản xuất

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn kĩ thuật mà trước đó nó đã đạt

d)

Thuốc đặc ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra

26.

Nguyên nhân làm thuốc không đạt tiêu chuẩn mà trước đó đã đạt ( thuốc kém phẩm chất ) là gì ?

a)

Do nguyên phụ liệu không đạt tiêu chuẩn

b)

Thuốc không có hoặc có ít dược chất

c)

Thuốc có chứa dược chất khác với tên dược chất ghi trên nhãn

d)

Nhãn, bao gói giống hay gần giống với nhãn, bao gói của một thuốc khác

27.

Nguyên nhân nào gây ra thuốc kém phẩm chất ?

a)

Do kĩ thuật sản xuất, bảo quản không đúng, do đó thuốc tự biến chất

b)

Thuốc không có hoặc có ít dược chất

c)

Thuốc có chứa dược chất khác với tên dược chất ghi trên nhãn

d)

Nhãn, bao gói cũng hay gần giống với nhãn, bao gói của một thuốc khác

28.

Thuốc không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật tiêu chuẩn đã đề ra là…..

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

d)

Thuốc đạt tiêu chuẩn

29.

Dựa vào biểu hiện nào sau đây phát hiện thuốc giả

a)

Tuổi thọ ( hạn dùng ) đã hết

b)

Thuốc có chứa dược chất khác với tên dược chất ghi trên nhãn

c)

Nguyên phụ liệu không đạt tiêu chuẩn

d)

Đồ bao gói không đạt tiêu chuẩn, nên đã đưa tạp chất và thuốc

30.

Nhãn, bao gói giống hay gần giống với nhãn, bao gói của một thuốc khác là….

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

d)

Thuốc đạt tiêu chuẩn

31.

Thuốc không có hoặc có ít dược chất là

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

d)

Thuốc đạt tiêu chuẩn

32.

Thuốc không đạt tiêu chuẩn kĩ thuật mà trước đó nó đã đạt là

a)

Thuốc kém phẩm chất

b)

Thuốc giả

c)

Thuốc không đạt tiêu chuẩn

d)

Thuốc đạt tiêu chuẩn

33.

Hệ thống tổ chức, quản lý, kiểm tra chất lượng thuốc của ngành y tế được chia làm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cấp trung ương quản lý nhà nước về thuốc là ….

a)

Cục quản lý dược

b)

Viện kiểm nghiệm trung ương

c)

Thanh tra bộ y tế

d)

Sở y tế

35.

Cơ quan được bộ y tế ủy quyền thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng thuốc là

a)

Cục quản lý dược Việt Nam

b)

Sở y tế các tỉnh, thành phố

c)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

d)

Trung tâm kiểm nghiệm thuộc tỉnh, thành phố

36.

Cơ quan chỉ đạo quản lý toàn diện về chất lượng thuốc ở địa phương là

a)

Bộ y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Sở y tế

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

37.

Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về quản lý chất lượng thuốc tại địa phương là nhiệm vụ của

a)

Bộ y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Sở y tế

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

38.

Cơ quan kiểm tra chất lượng thuốc là của nhà nước về thuốc ở trung ương

a)

Cục quản lý dược

b)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

c)

Thanh tra y tế

d)

Bộ phận cảnh giác dược

39.

Phát hành các chất chuẩn và chất đối chiếu dùng trong kiểm nghiệm là nhiệm vụ của

a)

Bộ y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Sở y tế

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

40.

Viện kiểm nghiệm là

a)

Cơ quan quản lý nhà nước về dược

b)

Cơ quan kiểm nghiệm quốc gia

c)

Cơ quan thanh tra nhà nước về dược

d)

Cơ quan kiểm tra tại tỉnh thành phố về được

41.

Nghiên cứu xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam về thuốc

là nhiệm vụ của

a)

Bộ y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Sở y tế

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

42.

Làm trọng tài về chất lượng khi có tranh chấp thiếu lại về chất lượng thuốc là nhiệm vụ của

a)

Bộ y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Sở y tế

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

43.

Xây dựng tiêu chuẩn phòng kiểm nghiệm thuốc đạt tiêu chuẩn và giúp đỡ, kiểm tra công nhận các phòng kiểm nghiệm thuốc trong cả nước là nhiệm vụ của

a)

Bộ y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Phòng kiểm nghiệm thuốc của các cơ sở sản xuất

d)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia

44.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm hướng dẫn giải thích và thi hành việc áp dụng tiêu chuẩn ?

a)

Bộ y tế, sở y tế

b)

Cục quản lý dược Việt Nam

c)

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia . Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh, thành phố

d)

Sở y tế

45.

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia nghiên cứu xây dựng

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam về thuốc

b)

Dược thư quốc gia

c)

Thuốc biệt dược và cách sử dụng

d)

Vidal

46.

Viện kiểm nghiệm thuốc quốc gia giúp đỡ, kiểm tra công nhận các

a)

Phòng kiểm nghiệm thuốc trong cả nước

b)

Phòng nghiệp vụ dược thuộc sở y tế tỉnh thành phố

c)

Phòng kiểm nghiệm thuốc trong tỉnh thành phố

d)

Phòng kiểm nghiệm thuốc trong công ty dược

47.

Cơ quan thẩm tra kỹ thuật khi xây dựng tiêu chuẩn là

a)

Viện kiểm nghiệm và phân biệt kiểm nghiệm nếu thuộc trung ương

b)

Phòng nghiệp vụ dược thuộc sở y tế tỉnh thành phố

c)

Cục quản lý dược Việt Nam

d)

Sở y tế

48.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm hướng dẫn giải thích và thi hành việc áp dụng tiêu chuẩn

a)

Viện kiểm nghiệm, trung tâm kiểm nghiệm tỉnh, thành phố

b)

Bộ y tế, sở y tế

c)

Sở y tế

d)

Thanh tra dược

49.

Tiêu chuẩn về thuốc là một tiêu chuẩn toàn diện, bao gồm rất nhiều nội dung thể hiện được mức chất lượng của thuốc đã được tạo ra và duy trì mức chất lượng đó cho tới khi

a)

Xuất xưởng

b)

Kiểm nghiệm

c)

Một năm sau khi suất xưởng

d)

Hết tuổi thọ ( hạn dùng ) của thuốc

50.

Khi xây dựng tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật quốc: độ tinh khiết và Hàm lượng thuộc về chỉ tiêu

a)

Thẩm mỹ

b)

Tâm sinh lý

c)

Mức độ tin cậy và an toàn

d)

Phản ánh về công dụng của thuốc

51.

Khi xây dựng tiêu chuẩn về yêu cầu kỹ thuật thuốc: độ độc, độ bền, hạn dùng thuộc về chỉ tiêu

a)

Thẩm mỹ

b)

Tâm sinh lý

c)

Mức độ tin cậy và an toàn

d)

Phản ánh về công dụng của thuốc

52.

Việt Nam có hai cấp tiêu chuẩn về thuốc là

a)

Tiêu chuẩn dược điển Việt Nam và tiêu chuẩn cơ sở

b)

Tiêu chuẩn bộ y tế và tiêu chuẩn sở y tế

c)

Tiêu chuẩn ngành y và tiêu chuẩn ngành dược

d)

Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn quốc tế

53.

Cấp tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam trong kiểm nghiệm thuốc là

a)

Tiêu chuẩn dược điển châu Á

b)

Tiêu chuẩn cơ sở

c)

Dược thư quốc gia

d)

Tiêu chuẩn dược điển Việt Nam

54.

Dược điển Việt Nam là

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Tiêu chuẩn ngành y tế Việt Nam

c)

Tiêu chuẩn cơ sở

d)

Tiêu chuẩn châu âu

55.

Các mức tiêu chuẩn chất lượng của tiêu chuẩn cơ sở không được….. Các mức quy định trong tiêu chuẩn dược điển Việt Nam

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng

d)

Lớn hơn

56.

Dược điển Việt Nam quy định, tên các chuyên luận lấy tên chính là

a)

Tên Việt Nam

b)

Tên Latin

c)

Tên thông dụng

d)

Tên biệt dược

57.

Khái niệm “ cân chính xác “ Nghĩa là kinh trên cần phân tích có độ nhạy đến

a)

0,1g

b)

0,1mg

c)

0,01g

d)

0,001g

58.

Dược điển Việt Nam, khái niệm “ lấy khoảng” nghĩa là lấy một lượng với độ chênh không quá bao nhiêu phần trăm so với yêu cầu

a)

± 1%

b)

± 5%

c)

± 10%

d)

± 15%

59.

Khái niệm “ Đến khối lượng không đổi “ nghĩa là xử lý chế phẩm đến khi nào sai số giữa 2 lần cân kế tiếp nhau

a)

< 0,5g

b)

< 0,1mg

c)

< 0,5mg

d)

< 0,1g

60.

%KL/TT Được coi là cách biểu diễn của

a)

Nồng độ phần trăm

b)

Nồng độ đương lượng

c)

Nồng độ mol

d)

Nồng độ gam

61.

Trong dược điển Việt Nam, nồng độ phần trăm không có chỉ dẫn gì coi là cách biểu diễn

a)

% KL/TT

b)

% TT/TT

c)

% KL/KL

d)

% TT/KL

62.

Khái niệm “ alcol “ không có chỉ dẫn gì có nghĩa là alcol chứa khoảng …. (TT/TT) ethanol ( C2H6O )

a)

76 %

b)

86 %

c)

96 %

d)

66%

63.

Theo quy định trong dược điển Việt Nam, dùng thang độ bách phân ký hiệu ° C , Nhiệt độ thường là

a)

30 °C

b)

20 °C

c)

20-30 °C

d)

25° C

64.

Theo quy định trong dược điển Việt Nam, dùng thang độ bách phân ký hiệu ° C , Nước ấm là

a)

40-50° C

b)

40 °C

c)

50° C

d)

45-55 °C

65.

Dược điển Việt Nam quy định: nước nóng là nước có nhiệt độ

a)

40-50° C

b)

50-60° C

c)

60-70° C

d)

70-80° C

66.

Trong dược điển Việt Nam quy ước, nước cách thủy có nhiệt độ bao nhiêu

a)

40-50° C

b)

70-80° C

c)

98-100 °C

d)

100 °C ± 2 ° C

67.

Trong dược điển Việt Nam quy ước, Nhiệt độ trong thử “ về mất khối lượng do làm khô” Cho phép hiểu là

a)

40-50°C

b)

70-80°C

c)

98-100 °C

d)

100 °C ± 2 ° C

68.

Trong dược điển Việt Nam quy định, nhiệt độ nơi bảo quản lạnh là

a)

< -10 °C

b)

2-10 °C

c)

8-10 °C

d)

10-15°C

69.

Trong dược điển Việt Nam quy định, nhiệt độ nơi bảo quản rất lạnh là

a)

< -10 °C

b)

< 0 °C

c)

8-10 °C

d)

10-15°C

70.

Dược điển Việt Nam quy định: về…… Nếu trong chuyên luận không ghi giới hạn trên thì có nghĩa là không vượt quá 101%

a)

Khối lượng

b)

Độ đồng đều

c)

Hàm lượng

d)

Độ tan

71.

Trong dược điển Việt Nam quy định, nếu trong chuyên luận không ghi giới hạn trên của hàm lượng thì có nghĩa là hàm lượng không được quá

a)

100 %

b)

101%

c)

105%

d)

110%

72.

……. (A) là một lượng thuốc xác định của một loại sản phẩm được sản xuất trong một chu kỳ nhất định đáp ứng yêu cầu GMP , Được coi là đồng nhất và được ghi bằng số lô của cơ sở sản xuất trên nhãn các bao bì

a)

Lô thuốc

b)

Đơn vị bao gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Đơn vị mẫu

73.

….(A) là dạng bao gói sản phẩm lập lại trong lô ( thùng , hòm , hộp )

a)

Đơn vị đóng gói

b)

Đơn vị bao gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Mẫu

74.

….(A) là dụng cụ đóng gói trực tiếp sản phẩm ( chai đựng thuốc viên, vỉ thuốc …)

a)

Đơn vị đóng gói

b)

Đơn vị bao gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Mẫu

75.

…(A) nó là đối tượng quy ước hoặc cụ thể của một lượng sản phẩm nhất định ( viên thuốc, uống thuốc, 1g , 1kg)

a)

Đơn vị đóng gói

b)

Đơn vị bao gói

c)

Đơn vị sản phẩm

d)

Mẫu

76.

…. là một số đơn vị sản phẩm lấy từ tổng thể để thử và được dùng làm cơ sở để có những thông tin quyết định về tổng thể đó

a)

Mẫu trung bình thí nghiệm

b)

Mẫu riêng

c)

Mẫu chung

d)

Mẫu

77.

…. là một lượng sản phẩm của lô thuốc được lấy trong một lần ở một hay nhiều đơn vị bao gói. Mỗi bao gói lấy một lần

a)

Mẫu trung bình thí nghiệm

b)

Mẫu riêng

c)

Mẫu chung

d)

Mẫu ban đầu

78.

… Là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu ban đầu đã được hợp lại và trộn đều của một bao gói

a)

Mẫu trung bình thí nghiệm

b)

Mẫu riêng

c)

Mẫu chung

d)

Mẫu ban đầu

79.

…. là một lượng sản phẩm được lấy từ những mẫu riêng của từng đơn vị bao gói gộp lại và trộn đều

a)

Mẫu trung bình thí nghiệm

b)

Mẫu riêng

c)

Mẫu chung

d)

Mẫu ban đầu

80.

…. là một lượng sản phẩm được lấy ra từ mẫu chung dùng để tiến hành các phép thử quy định ( kể cả làm lại )

a)

Mẫu trung bình thí nghiệm

b)

Mẫu riêng

c)

Mẫu chung

d)

Mẫu ban đầu

81.

Lấy mẫu là một tập hợp các thao tác nhầm lấy ra một lượng mẫu thuốc đại diện để …

a)

Kiểm tra chất lượng

b)

Lưu mẫu

c)

Tiêu thụ

d)

Bảo quản

82.

Đối tượng để lấy mẫu đối với hệ thống tự kiểm tra là

a)

Các nguyên liệu dùng làm thuốc

b)

Bao bì đóng gói

c)

Sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói

d)

Nguyên liệu dùng làm thuốc, bao bì đóng gói, sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói, thành phẩm

83.

Đối tượng để lấy mẫu đối với hệ thống quản lý nhà nước là

a)

Các nguyên liệu dùng làm thuốc

b)

Thuốc

c)

Sản phẩm trung gian, sản phẩm chưa đóng gói

d)

Thuốc và các nguyên liệu làm thuốc đang trong quá trình lưu thông học tồn trữ trong kho

84.

Lấy mẫu để kiểm tra giám sát chất lượng của các cơ sở sản xuất (lấy…… số lô sản xuất trong năm) Hoặc lấy theo quy định của bộ y tế, sở y tế

a)

10 %

b)

20 %

c)

30 %

d)

40 %

85.

Với hệ thống thanh tra: đối tượng để lấy mẫu là

a)

Thuốc thành phẩm

b)

Bán thành phẩm

c)

Sản phẩm chưa đóng gói

d)

Bao bì

86.

….. trong những trường hợp có thông tin về chất lượng thuốc xấu, thuốc không an toàn, ít hiệu lực và đặc biệt là thuốc giả hay thuốc kém phẩm chất

a)

Lấy mẫu để kiểm tra giám sát chất lượng của các cơ sở sản xuất

b)

Tự kiểm tra chất lượng

c)

Kiểm tra giám sát chất lượng của các cơ sở bảo quản

d)

Lấy mẫu để thanh tra đột suất

87.

………….

  • trường hợp một bao gói: nếu sản phẩm là đồng nhất thì lấy mẫu ở bất kỳ vị trí nào cũng được. Nếu không đồng nhất, trước khi lấy mẫu phải khuấy đều, sau đó mới lấy mẫu

  • Trường hợp nhiều bao gói: lấy theo công thức: n ~ 0,4 x √N

a)

Lấy mẫu sản phẩm là chất rắn

b)

Lấy mẫu thuốc có phân liều

c)

Lấy mẫu thành phẩm chưa đóng gói lẻ

d)

Lấy mẫu là sản phẩm lỏng

88.

Công tác kiểm nghiệm thuốc được tiến hành theo thứ tự sau

a)

Lấy mẫu kiểm nghiệm, đánh giá kết quả, thực hành phân tích và viết phiếu trả lời

b)

Lấy mẫu kiểm nghiệm, thực hành phân tích, đánh giá kết quả và viết phiếu trả lời

c)

Lấy mẫu kiểm nghiệm, thực hành phân tích, viết phiếu trả lời và đánh giá kết quả

d)

Đánh giá kết quả, lấy mẫu kiểm nghiệm, thực hành phân tích và viết phiếu trả lời

89.

Khi chuẩn bị để tiến hành thí nghiệm trong kiểm nghiệm thuốc, bước đầu tiên là

a)

Chuẩn bị hóa chất

b)

Chuẩn bị tài liệu

c)

Chuẩn bị dụng cụ

d)

Chuẩn bị máy móc

90.

Sổ tay kiểm nghiệm viên được coi là chứng từ gốc của các số liệu sau này công bố trên

a)

Phiếu trả lời kết quả kiểm nghiệm

b)

Biên bản lấy mẫu

c)

Phiên bản nhận mẫu

d)

Phiếu phân tích

91.

Chứng từ gốc của các số liệu kiểm nghiệm là

a)

Phiếu kiểm nghiệm

b)

Phiếu phân tích

c)

Sổ tay kiểm nghiệm viên

d)

Tiêu chuẩn kiểm nghiệm

92.

Sau khi hoàn thành các thí nghiệm và xử lý số liệu đánh giá kết quả,…… phải viết vào phiếu trả lời nội bộ ( chưa phải thiếu chính thức) , ký tên chịu trách nhiệm

a)

Kiểm nghiệm viên

b)

Phụ trách phòng kiểm nghiệm

c)

Giám đốc cơ quan kiểm nghiệm

d)

Người nhận mẫu

93.

Mẫu lưu được sử dụng đến trong trường hợp nào

a)

Các bên đồng ý với kết quả kiểm nghiệm

b)

Có tranh chấp về kết quả đã phân bố ở phiếu kiểm nghiệm

c)

Khi có thanh tra

d)

Trả sản phẩm về công ty sản xuất

94.

…. phải chịu trách nhiệm về thuốc do cơ sở sản xuất ra

a)

Cơ sở sản xuất

b)

Phòng nghiệp vụ dược thuộc sở y tế tỉnh, thành phố

c)

Cục quản lý dược Việt Nam

d)

Sở y tế

95.

Cơ sở sản xuất phải chịu trách nhiệm về

a)

Thuốc do cơ sở phân phối

b)

Thuốc do cơ sở nhập khẩu

c)

Thuốc do cơ sở suất khẩu

d)

Thuốc do cơ sở mình sản xuất ra

96.

Ethanol tác dụng với acid acetic ( môi trường H2SO4 Đậm đặc ) tạo ra

a)

Methyl acetat

b)

Ethyl sulfat

c)

Acid sulfuric

d)

Ethyl acetat

97.

Ethanol tác dụng với acid acetic ( môi trường H2SO4 ) tạo ra ethyl acetat có

a)

Mùi thơm

b)

Mùi chua

c)

Mùi trứng thối

d)

Mùi hắc

98.

Chất nào sau đây có mùi thơm

a)

H2S

b)

CH3COOC2H5

c)

H2SO4

d)

C2H5OH

99.

Acetat Phản ứng với các acid (mạnh hơn acid acetic ) giải phóng

a)

Acid acetic

b)

Muối acetat

c)

Acid sulfuric

d)

Acid hydroloric

100.

Chất nào sau đây có mùi chua

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOC2H5

d)

H2SO4