wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quoc phong 1 60 cau dau bai 2-6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lê nin, chiến tranh là một hiện tượng:

a)

A. Chính trị - xã hội

b)

B. Tự nhiên - xã hội

c)

C. Lịch sử - xã hội

d)

D. Lịch sử - tự nhiên

2.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:

a)

A. Của người nông dân

b)

B. Giai cấp công nhân

c)

C. Giai cấp công, nông 

d)

D. Nhân dân lao động 

3.

Lê nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:

a)

C. Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

b)

A. Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới

c)

B. Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động

d)

D. Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội

4.

Theo tư tưởng Hồ Chí minh, chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

A. Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

b)

B. Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng

c)

C. Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền

d)

D. Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự

5.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:

a)

A. Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người

b)

B. Xuất hiện chế độchiếm hữu tư nhânvề tư liệu sản xuất

c)

C. Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất

d)

D. Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội

6.

Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lê nin là bản chất của:

a)

A. Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

b)

B. Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó

c)

C. Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó

d)

D. Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

7.

Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lê nin là :

a)

A. Nguồn gốc giai cấp

b)

B. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc kinh tế

d)

D. Nguồn gốc chính trị 

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lê nin, bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Nhiệm vụ thường xuyên

b)

B. Một tất yếu khách quan

c)

C. Cấp thiết trước mắt

d)

D. Nhiệm vụ khách quan

9.

Câu nói của Lê nin “giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn” thể hiện quan điểm về:

a)

  A. Giữ gìn Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

B. Xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

D. Củng cố chính quyền xô viết

10.

Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:

a)

A. Lực lượng vũ trang

b)

B. Bạo lực vũ trang

c)

C. Bạo lực tổng hợp

d)

D. Lực lượng quân sự

11.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lê nin là :

a)

A. Nguồn gốc chính trị

b)

B. Nguồn gốc giai cấp

c)

C. Nguồn gốc mâu thuẫn

d)

D. Nguồn gốc xã hội

12.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:

a)

A. Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

b)

B. Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người

c)

C. Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

d)

D. Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xã hội loài người

13.

Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

A. Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng

b)

B. Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

c)

C. Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược

d)

D. Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng

14.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc

b)

B. Độc lập tự do, thống nhất đất nước

c)

C. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

d)

D. Tự do độc lập và chủ nghĩa xã hội

15.

Một trong những nhiệm vụ của quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:

a)

A. Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

B. Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

C. Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

  D. Làm nòng cốt phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương nơi đóng quân

e)

con cac

16.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là :

a)

A. Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

b)

  B. Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc

c)

C. Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước

d)

  D. Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập

17.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:

a)

A. Của các tôn giáo và tín ngưỡng

b)

B. Của giai cấp và đối kháng giai cấp

c)

C. Mâu thuẫn của các tập đoàn người

d)

D. Mâu thuẫn giữa các dân tộc

18.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa  Mác-Lê nin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:

a)

A. Lực lượng vũ trang lãnhđạo mọi mặt sự nghiệp bảo  vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

B. Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

C. Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

D. Nhà nước  lãnh đạo mọi mặt sự  nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

19.

Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:

a)

A. Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh

b)

B. Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh

c)

C. Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh

d)

D. Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình vàkết cục của chiến tranh

20.

Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội nhân dân Việt Nam là một:  

a)

A. Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam

b)

C. Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam

c)

B. Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

d)

D. Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam

21.

Về vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, Đảng ta khẳng định: Luôn luôn coi trọng quốc phòng, an ninh coi đó là:

a)

A. Nhiệm vụ quan trọng

b)

B. Nhiệm vụ chiến lược

c)

C. Nhiệm vụ hàng đầu

d)

D. Nhiệm vụ trọng tâm

22.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

a)

A. Xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc dộc lập dân tộc

b)

B. Bảo vệ tổ quốc XHCN và xây dựng đất nước xã hội chủ nghĩa

c)

D. Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng xã hội chủ nghĩa

d)

C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

23.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là nền quốc phòng, an ninh:

a)

A. Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

B. Vì dân, của dân và do nhân dân tiến hành

c)

C. Mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

d)

D. Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

24.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, ở nước ta là:

a)

A. Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước

b)

B. Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học

c)

C. Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành

d)

D. Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

25.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

A. Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

b)

B. Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

c)

C. Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

d)

D. Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với các biện pháp chống địch tiến công

26.

Quá trình hiện đại hóa nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân phải gắn liền với:

a)

A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

B. Tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta

c)

C. Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà

d)

D. Hiện đại hóa quân sự, an ninh đất nước

27.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là để:

a)

A. Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho lực lượng vũ trang

b)

B. Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

C. Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ, bảo vệ vững chắc Tổ quốc

d)

D. Tạo được môi trường hòa bình để phát triển kinh tế đất nước

28.

Để xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay, chúng ta phải:

a)

A. Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng

b)

B. Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người

c)

C. Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

D. Phát huy vai tròcùa các cơ quan đoàn thể và của công dân

29.

Lực lượng quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm có:

a)

A.     Lực lượng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân

b)

B. Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

c)

C. Lực lượng toàn dânvà lực lượng dự bị động viên

d)

D. Lực lượng chính trị và lực lượng quân sự, công an

30.

Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

A. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với sự đoàn kết của toàn dân

b)

B. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

c)

C. Nền quốc phòng, an ninh kết hợp truyền thống với hiện đại

d)

D. Nền quốc phòng, an ninh dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

31.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là khả năng về chính trị tinh thần:

a)

A. Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ quốc  phòng, an ninh           

b)

B. Của xã hội để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn kẻ thù xâm lược

c)

C. Có thể huy động được để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

D. Có thể huy động được trong nhân dân để chiến đấu, bảo vệ TQ

32.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:

a)

A. Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư

b)

B. Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

c)

C. Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh vững chắc

d)

D. Phát triển vùng  dân cư gắn với các    trận địa phòng thủ       

33.

“ Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân” là một trong những nội dung của:

a)

A. Phương pháp xây dựngnền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

B. Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh

c)

C. Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

D. Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

34.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng” là nội dung của:

a)

A. Đặc điểm nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

B. Khái niệm nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

C. Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

D. Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

35.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:

a)

A.     Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

B. Khả năng về con người, của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

C. Khả năng về lực lượng, vũ khí trang bị có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

D. Khả năng về tài chính, phương tiện kỹ thuật có thể huy động thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

36.

“Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước” là một nội dung của:

a)

A. Nhiệm vụ xây dưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

B. Biện pháp xây dưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

C. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

D. Xây dựng tiềm lực kinh tế của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

37.

Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng:

a)

A. Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

B. Sức mạnh kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

C. Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiến tranh xảy ra

d)

D. Điều kiện kinh tế của đất nước trong điều kiện chiến tranh

38.

Trong xây dưng tiềm lực quốc phòng, an ninh, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

A. Tiềm lực quân sự

b)

B. Tiềm lực khoa học

c)

C. Tiềm lực chính trị

d)

D. Tiềm lực kinh tế

39.

Thế trận quốc phòng, an ninh là:

a)

A. Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng yêu cầu phòng thủ, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

B. Sự sắp xếp, bố trí lực lượng, phương tiện, cơ sở vật chất, tài chính trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

c)

C. Sự tổ chức, bố trí lực lương, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh,  bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

d)

D. Sự chuẩn bị đầy đủ nhân lực, vật lực, tài chính, triển khai bố trí lực lượng, tổ chức phòng thủ dân sự theo yêu cầu của nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

40.

“ Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu quốc phòng, an ninh” là nội dung biểu hiện của:

a)

A. Tiềm lực kinh tế, xã hội của nến quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

B. Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

C. Tiềm lực kỹ thuật quânsự của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

D. Tiềm lực khoa học quân sự của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

41.

Đối tượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam là:

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc và phản động lưu vong

b)

B. Chủ nghĩa khủng bố quốc tế

c)

C. Các thế lực phản cách mạng

d)

D. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

42.

Nếu xâm lược nước ta kẻ thù sẽ :

a)

A. Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến côngquân sự từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong

b)

B. Đánh đồng loạt các mục tiêu, trên từng khu vực và kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để tuyên truyền, lừa bịp dư luận

c)

C. Thực hiện bao vây phong tỏa kinh tế, quân sự, vừa đánh vừa thăm dò phản ứng của ta, kết hợp với lôi kéo đồng minh

d)

D. Đánh hủy diệt ngay từ đầu,đưa lực lượng đối lập lên nắmquyền, kết hợp với đưa lực lượng hỗ trợ chính phủ mới

43.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản nhất của địch là:

a)

A. Tiến hành một cuộc chiếntranh xâm lược, chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án

b)

B. Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiêncường bất khuất chống giặc ngoại xâm

c)

C. Phải tác chiến trong điều kiện địa hình thời tiết phức tạp

d)

D. Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cần kỹ thuật

44.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A. Khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố ngày càng được củng cố và phát triển vững chắc

b)

B. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đã

c)

C. Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh ngày càng được củng cố vững chắc

d)

D. Thế trận quốc phòng, an ninh được xây dựng rộng khắp trên cả nước, từngđịa phương,có trọng tâm, trọng điểm

45.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc là cuộc chiến tranh mang tính chất:

a)

A. Cách mạng, chống các thế lực phản cách mạng, thế lực thù địch

b)

B. Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

c)

C. Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

d)

D. Toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

46.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

A.             Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình

b)

B. Chiến tranh diễn ra ác liệt, phải đối phó với vũ Khí công nghệ cao của địch ngay từ đầu

c)

C. Chiến tranh diễn ra phức tap, phải đối đầu với lực lượng quân sự nhiều nước tham gia

d)

D. Chiến tranh diễn ra với quy mô lớn, diễn ra trên phạm vi cả nước rất quyết liệt

47.

“Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới” là một trong những nội dung của:

a)

A. Đặc điểm nổi bật trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

B. Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

C. Tính chất quan trọngcủa cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc

d)

D. Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

48.

Quan điểm của Đảng ta trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc là phải tiến hành:

a)

C. Chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa, tư tưởng

b)

D. Cuộc chiến tranh chínhnghĩa, tự vệ bằng sức mạnh của cả dân tộc để bảo vệ

c)

khong co gi

d)

khong co chi

49.

Yếu tố đặc biệt để giành thắng lợi trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc:

a)

A. Thế trận chính trị

b)

B. Thế trận quân sự

c)

C. Thế trận an ninh

d)

D. Thế trận lòng dân

50.

Để sẵn sàng tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, đối với sinh viên trước tiên phải:

a)

A. Thường xuyên rèn luyện kỹ năng quân sự và sức khỏe

b)

B. Nhận thức đúng đắn về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

C. Nhận thức đúng đắn về tính chất xã hội của cuộc chiến tranh

d)

D. Luôn phát huy truyền thống chống ngoại xâm của ông cha ta

51.

Lực   lượng      trang   nhân   dân   Việt   Nam   gồm:

a)

A.   Quân   đội   nhân   dân,    công   an   nhân   dân,    dân   quân   tự   vệ

b)

B.   Bộ   đội   thường   trực, lực   lượng   công   an, dân   quân   tự   vệ

c)

C.   Bộ   đội   chủ   lực,    bộ   đội   địa   phương,    dân   quân   tự   vệ

d)

D.   Bộ   đội   chủ   lực,    công   an   nhân   dân,    bộ   đội   biên   phòng

52.

Quân   đội   nhân   dân   Việt   Nam   thành   lập    ngày,   tháng,   năm   nào?  

a)

A.   19/8/1945

b)

B.   22/12/1944

c)

C.   20/12/1960

d)

D.   22/12/1945

53.

Đặc   điểm   thuận   lợi   trong   xây   dựng   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân   là:

a)

A.   Quan   hệ   quốc   tế   ngày   càng   được   mở   rộng

b)

B.   Tiềm   lực   và   vị   thế   của   nước   ta   được   tăng   cường

c)

C.   Hội   nhập   kinh   tế   quốc   tế   ngày   càng   sâu   hơn

d)

D.   Kinh   tế   vẫn   tiếp   tục   tăng   trưởng   ổn   định

54.

Nguyên   tắc   lãnh   đạo   của   Đảng   đối   với   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân:

a)

A.   Tuyệt   đối,   trực   tiếp   về   mọi   mặt

b)

C.   Trực   tiếp,   tuyệt   đối   về   mọi   mặt

c)

B.   Tuyệt   đối,   trực   tiếp   và   toàn   diện

d)

D.   Trực   tiếp,   toàn   diện   mọi   lĩnh   vực

55.

Luật   Dân   quân   tự   vệ   được   ban   hành:

a)

A.   Năm   2020

b)

B.   Năm   2018

c)

C.   Năm   2019

d)

D.   Năm   2017

56.

Một   trong   những   phương   hướng   xây   dựng   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân   là   xây   dựng:

a)

A.   Quân   đội   chính   qui,    hiện   đại,   tinh   nhuệ,   luôn   luôn   sẵn   sàng   chiến   đấu   cao

b)

B.   Lực   lượng   vũ   trang   vững   mạnh   toàn   diện,   luôn   luôn   sẵn   sàng   chiến   đấu

c)

C.   Quân   đội   cách   mạng,    chính   qui,   đoàn   kết,   thống   nhất,   ngày   càng   hiện   đại

d)

D.   Quân   đội   nhân   dân   cách   mạng   chính   quy,   tinh   nhuệ,   từng   bước   hiện   đại

57.

Phương   hướng   xây   dựng   lực   lượng   dự   bị   động   viên:

a)

A.   Hùng   hậu,   được   huấn luyện   và   quản   lý   tốt,   đảm   bảo   khi cần   động   viên   nhanh   theo   kế   hoạch

b)

B.   Có   số   lượng   đông   đảo,    chất   lượng   ngày   càng   cao,   huấn   luyện   thường   xuyên   theo   kế   hoạch

c)

C.   Lực   lượng   dự   bị   hùng   hậu,   luôn   trong   tư   thế    sẵn   sàng   động   viên   nhanh    theo   kế   hoạch

d)

D.   Hùng   hậu,   vững   mạnh,   được   nâng   cao   chất   lượng   huấn   luyện   và   sẵn   sàng   chiến   đấu

58.

Để   xây   dựng   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân   ngày   càng   hùng   mạnh,   chúng   ta   phải:

a)

A.   Từng   bước   bảo   đảm   hậu   cần,   kỹ   thuật,    phương   tiện   hiện   đại   cho   quân   đội

b)

B.   Nhanh   chóng   giải   quyết   yêu   cầu   về   trang   bị,   vật   chất   cho   lực   lượng   vũ   trang

c)

C.   Từng   bước   giải   quyết   yêu   cầu   về   vũ   khí,   trang   bị   kỹ   thuật   của   lực   lượng   vũ   trang

d)

D.   Tích   cực   đổi   mới,   kịp   thời   bổ   sung   đầy   đủ    vũ   khí   kỹ   thuật   cho   lực   lượng   vũ   trang

59.

“Bảo   đảm   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân   luôn   trong   tư   thế   sẵn   sàng   chiến   đấu   và   chiến   đấu   thắng   lợi”   là   một   quan   điểm,   nguyên   tắc   xây   dựng   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân   của   Đảng   ta,   quan   điểm   nguyên   tắc   này   phản   ánh:

a)

A.   Yêu   cầu   nhiệm   vụ   thường   xuyên   của   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân

b)

B.   Tính   chủ   động   đối   phó   kịp   thời   với   kẻ   địch   đang   luôn   tìm   cách   phá   hoại   ta

c)

C.   Chức   năng,   nhiệm   vụ    chủ   yếu   thường   xuyên   của   lực    lượng   vũ   trang   nhân   dân

d)

D.   Chức   năng,   nhiệm   vụ cơ   bản,   thường   xuyên   của   lực    lượng   vũ   trang   nhân   dân

60.

Đảng   Cộng   sản   Việt   Nam   lãnh   đạo   “tuyệt   đối”   lực   lượng   vũ   trang   nhân   dân   Việt   nam   được   thể   hiện:

a)

A.   Đảng   chia   sẻ   quyền   lãnh   đạo   lực   lượng   vũ   trang    cho   giai   cấp   khác   khi   đất   nước   khó   khăn

b)

B.   Đảng   không   chia   quyền   lãnh   đạo   lực   lượng    vũ   trang   cho   bất   cứ   ai   trong    thời   bình   và   thời   chiến

c)

C.   Đảng   không   nhường,   hoặc   chia   sẻ   quyền   lãnh   đạo   cho   bất   cứ   giai   cấp,   lực   lượng,    tổ   chức   nào

d)

D.   Đảng   sẽ   nhường   quyền    lãnh   đạo   lực   lượng   vũ   trang    cho   đảng   phái   khác   khi   có   chiến   tranh