WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 6
Total questions: 26
Worksheet time: 57mins
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Giải phương trình 21+2x=0,125 được nghiệm là:
x=−1
x=3
x=1
x=−2
Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2
0
2
−1
1
Bất phương trình ax>b với b≤0 có số nghiệm là
0
1
2
Vô số
Tập xác định của hàm số
y =log5x[0; +∞)
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Rút gọn biểu thức Q=x31.6x với x>0 .
Q=x
Q=x81
Q=x92
Q=x2
Tập xác định của hàm số y=(x−1)31 là .
D=(1;+∞)
D=R
D=R∖{1}
D=(−∞; 1)
Với a số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
5+log5a
5−log5a
1+log5a
1−log5a
Với a, b là các số thực dương tùy ý, a=1 , loga5b bằng
5logab
51+logab
5+logab
51.logab
Với a, b là 2 số thực dương tùy ý, log(ab2) bằng
2(loga+logb)
loga+21logb
2loga+logb
loga+2logb
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=3x
y=−3x
y=(31)x
y=x2
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y=(π1)x
y=log3ex
y=(3)x
y=log41x
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1−51>0
S=(1;+∞)
S=(−1;+∞)
S=(−2;+∞)
S=(−∞;−2)
Cho hàm số y=log5x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định
Hàm số đã cho có tập xác định là D= R∖ {0}
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
nghiệm của phương trình (251)x+1=1252x là
x=1
x=4
x = −41
x=−81
Nghiệm của phương trình log4(x−1)=3 là.
63
65
80
82
Nghiệm của bất phương trình 3x−2≤243 là
2≤x≤7.
x≥2.
x∈(−∞;+∞).
x≤7.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)≥2 là
(11;+∞)
(−∞;11)
[11;+∞)
(2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình 2log2(x−1)≤log2(5−x)+1 là:
[3;5]
[1;3]
(1;3]
(1;5)
Cho hàm số y=(21)x . Mệnh đề nào sau đây sai?
Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số y=log21x qua đường thẳng y=x
Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm A(1;0), B(1;21)
Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành
Đồ thị hàm số có mộ đường tiệm cận ngang
Cho lg2=a . Tính lg4125 theo a.
3−5a
2(a+5)
4(1+a)
6+7a
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Cách giải bất phương trình (97)2x−1≥(79)x+3 là
đưa về cùng cơ số
đặt ẩn phụ
logarit hóa
đặt nhân tử chung
