Font size
WorksheetsCô giáo Na Nanh kiểm tra lớp SC1. Bài 13 : 생일
Total questions: 24
Worksheet time: 1hrs 10mins
Tìm các cặp tương ứng sau
지갑
ví
화장품
mỹ phẩm
손수건
khăn tay
넥타이
cà vạt
꽃다발
bó hoa, lẵng hoa
Phân loại cách dùng của 2 từ sau.
bữa tiệc , cuộc họp mặt chung
bữa tiệc, cỗ bàn
từ phiên âm tiếng anh, mượn từ tiếng anh
từ gốc Hàn
bao quát chung tất cả các bữa tiệc
thông dụng, hay dùng
hay dùng trong bữa tiệc gia đình ví dụ như tiệc lễ kết hôn, tiệc lễ đầy năm, mừng thọ,.......
파티하다 làm bữa tiệc, tổ chức bữa tiệc
잔치준비: chuẩn bị bữa tiệc
Tìm các cặp tương ứng sau
케이크
bánh kem
축하노래
bài hát chúc mưng
초대
mời
생일
sinh nhật
카드
thiệp, thẻ
Tìm các cặp tương ứng sau
생일 파티를 하다
tổ chức sinh nhật
한 살을 먹다
thêm 1 tuổi
미역국을 만들어 주다
nấu canh rong biển cho
생일 선물
quà sinh nhật
Tìm các cặp tương ứng sau
선물을 주다
tặng quà
선물을 드리다
kính tặng quà
선물을 받다
nhận quà
선물을 고르다
chọn quà
Tìm các cặp tương ứng sau
반지
nhẫn
목걸이
vòng cổ
귀걸이
khuyên tai
가볍다
nhẹ
길다
dài
Tìm các cặp tương ứng sau
꼭
nhất định
끝나다
xong, hoàn tất, kết thúc
되다
trở thành
레스토랑
nhà hàng, restaurant
먼저
trước
Tìm các cặp tương ứng sau
무겁다
nặng
번째
lần
부르다
gọi, hát
불편하다
bất tiện
생활
sinh hoạt
Tìm các cặp tương ứng sau
스웨터
áo len
스파게티
món mỳ Ý
시청
tòa thị chính
오래간만
lâu ngày không gặp
웃다
cười
Tìm các cặp tương ứng sau
이탈리아
Ý, Italy
장미
hoa hồng
짧다
ngắn
참
rất
첫
đầu tiên, thứ nhất
Tìm các cặp tương ứng sau
피자
pizza
한식당
nhà hàng Hàn
행복하다
hạnh phúc
Tìm các cặp tương ứng sau
향수
nước hoa
화장하다
trang điểm
환갑
tiệc mừng thọ 60 tuổi
đọc lại 1 lượt ngữ pháp, nhấn OK nếu như đã đọc và hiểu để chuyển sang phần dịch câu
dịch câu sau : " 배가 고파서 김밥을 먹고 싶어요 "
dịch câu sau : "Vì mệt nên tôi muốn đi về nhà"
Từ gợi ý:
힘들다 : mệt nhọc
피곤하다 : mệt mỏi
đọc lại ngữ pháp, nhấn OK nếu như đã đọc xong và đã hiểu
dịch câu sau : " Chúng ta đi nhậu nhé? "
đi nhậu = đi uống rượu
dịch câu sau : " 제가 밥을 준비할까요?"
Đọc lại ngữ pháp. nhấn OK nếu như đã đọc
dịch câu sau : " Tôi không thể nói tiếng Trung Quốc"
dịch câu sau : " 비가 많이 와서 우체국에못 가요."
dịch đoạn sau : "오늘 서울호텔에서 제 아들의 첫 번째 생일 파티를 했습니다. 친척들도 많이 오시고, 저와 남편의 친구들도 많이 왔습니다. 사람들은 아이에게 옷과 신발, 금반지를 주었습니다. 아주 고마웠 습니다."
đọc đoạn sau :"오늘은 할아버지의 60번째 생신입니다. 그래서 집 근처의 뷔페 에서 잔치를 했습니다. 가족들과 함께 뷔페에 갔습니다. 오래간 만에 친척들을 만나서 아주 반가웠습니다. 저는 할아버지께 스웨 터를 선물했습니다. 할아버지께서 아주 좋아하셨습니다."
xem video 1 phút và trả lời câu hỏi sau đây
1. 이 여자는 왜 3시간 정도 기다렸어요?
2. 왜 안에 구경했어요?
안: trong
구경: tham quan
