wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh kiểm tra lớp SC1. Bài 13 : 생일

Total questions: 24

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

지갑


1.

b)

화장품

2.

mỹ phẩm

c)

손수건

3.

khăn tay

d)

넥타이

4.

cà vạt

e)

꽃다발

5.

bó hoa, lẵng hoa

2.

Phân loại cách dùng của 2 từ sau.

Categorize the following

bữa tiệc , cuộc họp mặt chung

bữa tiệc, cỗ bàn

từ phiên âm tiếng anh, mượn từ tiếng anh

từ gốc Hàn

bao quát chung tất cả các bữa tiệc

thông dụng, hay dùng

hay dùng trong bữa tiệc gia đình ví dụ như tiệc lễ kết hôn, tiệc lễ đầy năm, mừng thọ,.......

파티하다 làm bữa tiệc, tổ chức bữa tiệc

잔치준비: chuẩn bị bữa tiệc

파티: bữa tiệc
잔치: bữa tiệc
3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

케이크


1.

bánh kem

b)

축하노래 

2.

bài hát chúc mưng

c)

초대


3.

mời

d)

생일

4.

sinh nhật

e)

카드

5.

thiệp, thẻ

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

생일 파티를 하다


1.

tổ chức sinh nhật

b)

한 살을 먹다

2.

thêm 1 tuổi

c)

미역국을 만들어 주다

3.

nấu canh rong biển cho

d)

생일 선물

4.

quà sinh nhật

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

선물을 주다


1.

tặng quà

b)

선물을 드리다

2.

kính tặng quà

c)

선물을 받다

3.

nhận quà

d)

선물을 고르다

4.

chọn quà

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

반지


1.

nhẫn

b)

목걸이

2.

vòng cổ

c)

귀걸이

3.

khuyên tai

d)

가볍다


4.

nhẹ

e)

길다

5.

dài

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)


1.

nhất định

b)

끝나다

2.

xong, hoàn tất, kết thúc

c)

되다

3.

trở thành

d)

레스토랑

4.

nhà hàng, restaurant

e)

먼저

5.

trước

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

무겁다


1.

nặng

b)

번째

2.

lần

c)

부르다

3.

gọi, hát

d)

불편하다

4.

bất tiện

e)

생활

5.

sinh hoạt

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

스웨터


1.

áo len

b)

스파게티

2.

món mỳ Ý

c)

시청

3.

tòa thị chính

d)

오래간만

4.

lâu ngày không gặp

e)

웃다

5.

cười

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

이탈리아


1.

Ý, Italy

b)

장미

2.

hoa hồng

c)

짧다

3.

ngắn

d)

4.

rất

e)

5.

đầu tiên, thứ nhất

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

피자


1.

pizza

b)

한식당

2.

nhà hàng Hàn

c)

행복하다

3.

hạnh phúc

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

향수


1.

nước hoa

b)

화장하다

2.

trang điểm

c)

환갑

3.

tiệc mừng thọ 60 tuổi

13.

đọc lại 1 lượt ngữ pháp, nhấn OK nếu như đã đọc và hiểu để chuyển sang phần dịch câu

4 lines
14.

dịch câu sau : " 배가 고파서 김밥을 먹고 싶어요 "

4 lines
15.

dịch câu sau : "Vì mệt nên tôi muốn đi về nhà"

Từ gợi ý:

힘들다 : mệt nhọc

피곤하다 : mệt mỏi

4 lines
16.

đọc lại ngữ pháp, nhấn OK nếu như đã đọc xong và đã hiểu

4 lines
17.

dịch câu sau : " Chúng ta đi nhậu nhé? "

đi nhậu = đi uống rượu

4 lines
18.

dịch câu sau : " 제가 밥을 준비할까요?"

4 lines
19.

Đọc lại ngữ pháp. nhấn OK nếu như đã đọc

4 lines
20.

dịch câu sau : " Tôi không thể nói tiếng Trung Quốc"

4 lines
21.

dịch câu sau : " 비가 많이 와서 우체국에못 가요."

4 lines
22.

dịch đoạn sau : "오늘 서울호텔에서 제 아들의 첫 번째 생일 파티를 했습니다. 친척들도 많이 오시고, 저와 남편의 친구들도 많이 왔습니다. 사람들은 아이에게 옷과 신발, 금반지를 주었습니다. 아주 고마웠 습니다."

4 lines
23.

đọc đoạn sau :"오늘은 할아버지의 60번째 생신입니다. 그래서 집 근처의 뷔페 에서 잔치를 했습니다. 가족들과 함께 뷔페에 갔습니다. 오래간 만에 친척들을 만나서 아주 반가웠습니다. 저는 할아버지께 스웨 터를 선물했습니다. 할아버지께서 아주 좋아하셨습니다."

4 lines
24.

xem video 1 phút và trả lời câu hỏi sau đây

  1. 1. 이 여자는 왜 3시간 정도 기다렸어요?

  2. 2. 왜 안에 구경했어요?

  3. 안: trong

  4. 구경: tham quan

4 lines