wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 5

Total questions: 43

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Innovation(N)

a)

Sự thành công

b)

Sự sáng tạo

c)

Sự kích thích

d)

Lãi suất

2.

Corrupt(Adj)

a)

Tiết kiệm

b)

Xa xỉ, đắt tiền

c)

Tham nhũng, mua chuộc

d)

Thông minh

3.

Republican

a)

Cộng hòa

b)

Quốc gia

c)

Người bản địa

d)

Người di cư

4.

Negotiation(N)

a)

Cải tiến

b)

Sáng tạo

c)

Cuộc đàm phán

d)

Lời mời tham dự

5.

Globalization(N)

a)

Toàn cầu hóa

b)

Quyền lực toàn cầu

c)

Quyền lực cục bộ

d)

Quyền lực quốc gia

6.

Economics(N)

a)

Kinh tế học

b)

Chính trị kinh tế

c)

Quản lý kinh tế

d)

Phát triển kinh tế

7.

Competition(N)

a)

Cạnh tranh

b)

Thành tựu

c)

Phát triển

d)

Thị trường

8.

Market Economy

a)

Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế hỗn hợp

c)

Kinh tế truyền thống

d)

Kinh tế tư bản

9.

Supply and Demand

a)

Cung và cầu

b)

Phân phối và tiêu thụ

c)

Thị trường và giá cả

d)

Kinh doanh và tiêu dùng

10.

Monopoly

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền

c)

Thương mại công bằng

d)

Quảng cáo và tiếp thị

11.

Free Market

a)

Thị trường tự do

b)

Thị trường quy định

c)

Thị trường hỗn hợp

d)

Thị trường cạnh tranh

12.

Trade Surplus

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt thương mại

c)

Thương mại công bằng

d)

Thương mại tự do

13.

Global Economy

a)

Kinh tế toàn cầu

b)

Kinh tế địa phương

c)

Kinh tế quốc gia

d)

Kinh tế vĩ mô

14.

Turnover=Revenue(N)

a)

Vòng lặp

b)

Vốn đầu tư

c)

Quỹ tiền

d)

Doanh thu

15.

Benefit (N)

a)

Lợi ích

b)

Tệ nạn

c)

Lợi nhuận

d)

Tối ưu

16.

Migrant (Adj)

a)

Nhập cư

b)

Di cư

c)

Lưu trú

d)

Định cư

17.

Arrive

a)

Đến, tới

b)

Rời đi

c)

Bắt lấy

d)

Giữ lấy

18.

Catch

a)

Vồ, bắt lấy

b)

Con mèo

c)

Chạy một cách nhanh chóng

d)

Đính kèm

19.

From my point of view/ In my view

a)

Đưa ra khái niệm

b)

Theo như bạn...

c)

Theo quan điểm của tôi

d)

Những khái niệm của tôi

20.

Internship

a)

Thực tập sinh

b)

Nhân viên

c)

Giám đốc

d)

Học bổng

21.

Intend to

a)

Khao khát

b)

Đam mê

c)

Nộp đơn vào đâu

d)

Có ý định làm gì

22.

Director

a)

Giám đốc

b)

Đối tác

c)

Nhà sản xuất

d)

Nhà tạo mẫu

23.

Adapter

a)

Ổ cắm điện

b)

Mô phỏng

c)

Hội viên

d)

Thích ứng

24.

Communication

a)

Sự giao tiếp

b)

Thân thiện

c)

Sự hòa đồng

d)

Cư xử

25.

Adapt

a)

Nhận nuôi

b)

Ổ cắm

c)

Thích Ứng

d)

Phải đối

26.

Export(N)

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Thị trường

d)

Đầu tư

27.

Stock

a)

Trái phiếu/Thương phiếu

b)

Phiếu bé hư

c)

Phiếu bé ngoan:)

d)

Cổ phiếu/ Cổ phần/Kho

28.

Investment(N)

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Thị trường

29.

Stock Market

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường hàng hóa

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường bất động sản

30.

Profit

a)

Lợi nhuận, lãi

b)

Phù hợp

c)

Thích thú, đam mê

d)

Phúc lợi

31.

Appointment

a)

Chứng minh

b)

Căn hộ

c)

Quan điểm

d)

Điểm số

32.

Schedule

a)

Thời khóa biểu

b)

Lịch

c)

Đúng lịch

d)

Lịch rảnh

33.

Spare time

a)

Thời gian vui vẻ

b)

Thời gian nghỉ ngơi

c)

Thời gian nghỉ hưu

d)

Thời gian rảnh

34.

Manufacture(V)or (N)

a)

Sự chế tạo, sản xuất

b)

Công nhân, lực lượng lao động

c)

Nhà máy chế tạo

d)

Bán hàng loạt

35.

Include

a)

Bao gồm

b)

Phân phát

c)

Nước rút

d)

Bảo vệ

36.

Component

a)

Công nghiệp nặng

b)

Sản phẩm dịch vụ

c)

Nhà máy sản xuất

d)

Linh kiện điện tử

37.

Launch

a)

Lên lịch biểu

b)

Đưa ra phán quyết

c)

Phát hành, giới thiệu

38.

Export

a)

Nhập khẩu

b)

Xuất khẩu

c)

Di chuyển

d)

Vận chuyển

39.

Provide

a)

Cung cấp

b)

Tạo nên

c)

Sinh ra

d)

Lãi suất

40.

Thus=Therefore=Hence

a)

Do đó,vì vậy

b)

Tuy nhiên

c)

Thêm vào đó

d)

Nhưng

41.

Exchange

a)

Ổn

b)

Thay đổi

c)

Cơ hội

d)

Trao đổi

42.

Sustainable

a)

Bền vững

b)

Có thể dự đoán

c)

Có khả năng

d)

Mỏng

43.

Brief=Short

a)

Ngắn gọn

b)

Phức tạp

c)

Dài dòng

d)

Cấu tạo