wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp luật đại cương

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên trong lịch sử hình thành ở hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Phong kiến

2.

Nhà nước ra đời theo quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Do mong muốn của con người

b)

Xã hội phân chia và do mâu thuẫn giai cấp

c)

Do ý chí một số người

d)

Do thượng đế sinh ra

3.

Nhà nước là một hiện tượng bất biến vĩnh cửu

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tính giai cấp và tính xã hội là biểu hiện

a)

Hình thức của nhà nước

b)

Chức năng của nhà nước

c)

Đặc trưng của nhà nước

d)

Bản chất của nhà nước

5.

Hoạt động Đối nội và đối ngoại là

a)

Chức năng của nhà nước

b)

Hoạt động của nhà nước

c)

Bản chất của nhà nước

d)

Đặc trưng của nhà nước

6.

Hình thức chính thể mà quyền lực tối cao được trao cho người đứng đầu và một cơ quan cao cấp khác là

a)

Chính thể quân chủ hạn chế

b)

Chính thể quân chủ quý tộc

c)

Chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

7.

Tính giai cấp và tính xã hội là biểu hiện của

a)

Đặc điểm của nhà nước

b)

Bản chất của nhà nước

c)

Đặc trưng của nhà nước

d)

Chức năng của nhà nước

8.

Đâu là Các kiểu nhà nước theo chủ nghĩa Mác - Lê Nin

a)

Nhà nước Công xã nguyên thủy

b)

Nhà nước Chủ Nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước Tư sản

e)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

9.

Đối kháng giữa Giai cấp Nông dân, Địa chủ là đặc trưng tồn tại trong nhà nước nào

a)

Phong Kiến

b)

Tư Sản

c)

XHCN

d)

Chiếm hữu nô lệ

10.

Vua là người đứng đầu có quyền lực tuyệt đối trong hành pháp, tư pháp, lập pháp là đặc trưng của chính thể nào

a)

Chính thể quân chủ tuyệt đối

b)

Chính thể quân chủ hạn chế

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Cộng hòa quý tộc

11.

Thuộc tính của pháp luật gồm những thuộc tính nào?

a)

a. Tính phổ biến, tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

b. Tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính bắt buộc chung

c)

c. Tính bắt buộc chung, tính nghiêm khắc và tính quy chuẩn

d)

d. Tính phổ biến, tính xác định chặt chẽ về hình thức và tính được bảo đảm bằng nhà nước

12.

Pháp luật có mấy hình thức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Tập quán pháp, tiền lệ pháp (án lệ) và văn bản quy phạm pháp luật là những hình thức của pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do các chủ thể có...ban hành theo trình tự, thủ tục, hình thức do pháp luật quy định trong đó có chứa các quy tắc xử sự chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội

(a)  

15.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm

a)

Giả định, hình phạt, nội dung

b)

Quy định, nội dung, chế tài

c)

Giả thiết, hình phạt, chế tài

d)

Giả định, quy định, chế tài

16.

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác thể hiện qua những phương diện nào

a)

Kinh tế - Chính trị - Tư tưởng

b)

Kinh tế - Văn hóa - Giáo dục

c)

Nhà nước - Chính trị - Pháp luật

d)

Bóc lột - Đàn áp - Quyền lực

17.

"Lãnh thổ - Dân cư - Chính quyền - Chủ quyền độc lập" là những yếu tố cấu thành của:

a)

Nhà nước

b)

Quốc gia

c)

Dân tộc

d)

Tổ quốc

18.

Đâu là đặc điểm của nhà nước?

a)

Nhà nước quản lý dân cư theo huyết thống

b)

Nhà nước quản lý dân cư theo độ tuổi

c)

Nhà nước quản lý dân cư theo lãnh thổ

d)

Nhà nước quản lý dân cư theo giới tính

19.

Cách thức tổ chức quyền lực của Nhà nước và những phương pháp để thực hiện quyền lực Nhà nước cho ta biết:

a)

Kiểu nhà nước

b)

Hình thức nhà nước

c)

Bản chất nhà nước

d)

Chức năng nhà nước

20.

"Thượng đế là người sắp đặt trật tự xã hội, nhà nước là do Thượng đế sáng tạo ra để bảo vệ trật tự chung, quyền lực nhà nước là vĩnh cửu" - là tư tưởng của học thuyết nào?

a)

Thuyết khế ước xã hội

b)

Thuyết thần quyền

c)

Thuyết duy tâm

d)

Thuyết tôn giáo

21.

Các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau vì:

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.

b)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vi hành chính – lãnh thổ.

c)

Nhà nước có chủ quyền độc lập

d)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội có giai cấp

22.

Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có giai cấp?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Cộng sản nguyên thủy

d)

Tư sản

23.

Quan hệ sản xuất đặc trưng trong nhà nước phong kiến là:

a)

Quan hệ sản xuất chủ nô - nông dân

b)

Quan hệ sản xuất địa chủ - nô lệ

c)

Quan hệ sản xuất địa chủ - nông dân

d)

Quan hệ sản xuất giữa địa chủ - nông nô

24.

Quan hệ sản xuất trong nhà nước XHCN là quan hệ sản xuất dựa trên chế độ ...

a)

tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

công hữu về tư liệu sản xuất

c)

tư hữu về đất đai

d)

Công hữu về tài sản

25.

Mâu thuẫn giai cấp trong nhà nước tư sản là:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp địa chủ - nông dân

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản - vô sản

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản - công nhân

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản - giai cấp phong kiến

26.

Việc phân định các kiểu nhà nước dựa trên cơ sở:

a)

Bản chất của nhà nước

b)

Sự thay thế giữa các kiểu nhà nước

c)

Hình thái kinh tế - xã hội

d)

Các kiểu pháp luật

27.

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước sẽ thể hiện đó là yếu tố nào trong cấu thành của hình thức nhà nước?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chế độ chính trị

d)

Bộ máy nhà nước

28.

Phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước thể hiện yếu tố nào trong cấu thành của hình thức nhà nước

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc

c)

Chế độ chính trị

d)

Bộ máy nhà nước

29.

Chọn đáp án đúng, "Sự thay thế các kiểu nhà nước ..."

a)

Phải thông qua một cuộc cách mạng xã hội

b)

Là do quần chúng nhân dân ký kết khế ước giao quyền cho tổ chức khác.

c)

Là tất yếu khách quan.

d)

Phải tuần tự trải qua 4 kiểu nhà nước

30.

Các nhận định sau đây, nhận định nào KHÔNG đúng.

a)

Nhà nước là một phạm trù lịch sử, có quá trình phát sinh, phát triển và tiêu vong

b)

Nhà nước là sản phẩm của xã hội loài người

c)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

d)

Nhà nước luôn hướng tới mục tiêu xây dựng xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

31.

Trong lịch sử xã hội loài người đã trải qua (a)   hình thái kinh tế xã hội có giai cấp.

32.

Chọn những đáp án đúng, Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

a)

Tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Xã hội phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được

c)

Nhà nước thừa nhận những quy tắc có sẵn có lợi cho giai cấp thống trị

d)

Nhà nước ban hành quy tắc xử sự mới để điều chỉnh các quan hệ xã hội mới phát sinh

33.

Đặc điểm của các quy phạm xã hội (tập quán, tín điều tôn giáo) thời kỳ công xã nguyên thủy:

a)

Thể hiện ý chí chung, phù hợp với lợi ích chung của cộng đồng, thị tộc, bộ lạc; Mang tính manh mún, tản mạn và chỉ có hiệu lực trong phạm vi thị tộc - bộ lạc.

b)

Mang nội dung, tinh thần hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau, tính cộng đồng, bình đẳng, nhưng nhiều quy phạm xã hội có nội dung lạc hậu, thể hiện lối sống hoang dã.

c)

Được thực hiện tự nguyện trên cơ sở thói quen, niềm tin tự nhiên, nhiều khi cũng cần sự cưỡng chế, nhưng không do một bộ máy chuyên nghiệp thực hiện mà do toàn thị tộc tự tổ chức thực hiện.

d)

Cả 3 đều đúng

34.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

d)

Chức năng giáo dục

35.

Kiểu pháp luật nào mang đậm tính tôn giáo (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Pháp luật chủ nô

b)

Pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản

d)

Pháp luật xã hội chủ nghĩa

36.

Mệnh đề nào sau đây không đúng:

a)

Pháp luật là công cụ duy nhất nhà nước sử dụng để quản lý xã hội

b)

Pháp luật là phương tiện quan trọng nhất nhà nước sử dụng để quản lý xã hội

c)

Pháp luật là công cụ do nhà nước ban hành để quản lý xã hội.

d)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất nhà nước sử dụng để quản lý xã hội

37.

TRong các yếu tố cầu thành hệ thống pháp luật, đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là đơn vị nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Tất cả đáp án đều đúng

38.

Đâu là hình thức pháp luật tồn tại lâu nhất trong lịch sử?

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Quy phạm đạo đức, tôn giáo

39.

Án lệ thường được coi là tên gọi khác của hình thức pháp luật nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Quy phạm pháp luật

40.

Kiểu pháp luật là những dấu hiệu cơ bản, đặc thù của nhóm ...... , qua đó phân biệt với nhóm .... khác.

(a)  

41.

Lựa chọn đáp án đúng tương ứng với chủ thể ban hành văn bản pháp luật và tên văn bản:

a)

Chính phủ ban hành Quyết định

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết

c)

Ủy ban thường vụ quốc hội ban hành Lệnh

d)

Thủ tướng Chính phủ ban hành Thông tư

42.

Những quy phạm nào sau đây chứa đựng các quy tắc xử sự:

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

43.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Tổ chức xã hội

b)

Tổ chức chính trị - xã hội

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Nhà nước

44.

Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

d)

Bộ trưởng

45.

Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội cùng loại là:

a)

Ngành luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

46.

Nhà nước là gì?

a)

Hình thức tổ chức xã hội không có giai cấp

b)

Hình thức tổ chức xã hội có giai cấp, có quyền lực chính trị công cộng, quản lý xã hội, phục vụ lợi ích trước hết cho GCTT

c)

quản lý xã hội

d)

quản lý xã hội, phục vụ lợi ích trước hết cho GCTT

47.

Bản chất của nhà nước?

a)

Tính giai cấp

b)

tính xã hội

c)

cả hai đáp án

48.

Tính giai cấp được thể hiện ở

a)

Bảo vệ quyền lời của giai cấp thống trị

b)

Nhà nước do

giai cấp thống trị

quản lý và điều hành

c)

Không có đáp án đúng

d)

do giai cấp bị trị quản lý

49.

Tính xã hội thể hiện ở

a)

là phương tiện để giai cấp thống trị quản lý xã hội

b)

bảo vệ

các lợi ích chung

của toàn xã hộ

c)

Cả hai đáp án đều đúng

50.

Nhà nước trước hết là bộ máy......trong tay giai cấp thống trị xã hội, là công cụ......để duy trì sự thống trị

a)

cưỡng chế đặc biệt/công cụ sắc bén nhất

b)

cưỡng chế/ duy nhất

c)

quyền lực/ mềm dẻo

51.

đặc trưng của nhà nước có mấy tính chất?

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

52.

đặc trưng của nhà nước gồm

a)

Nhà nước là tổ chức quyền lực chính trị công cộng đặc biệt và có chủ quyền Quốc gia

b)

Nhà nước có lãnh thổ và dân cư phân chia và quản lý

dân cư theo các đơn vị hành chính lãnh thổ; ban hành Pháp luật và

quản lý xã hội bằng pháp luậ

c)

Nhà nước ban hành các loại thuế và thực hiện việc thu thuế

dưới hình thức bắt buộc

d)

cả 3 đáp án trên

53.

Quyền lực của nhà nước thể hiện ở:

a)

gồm 3 quyền: Lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

Quyền lực nhà nước mang tính công cộng.

c)

Nhà nước có bộ máy cưỡng chế để đảm bảo việc thực thi quyền lực

d)

cả 3 đáp án trên

54.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

là quyền làm chủ đối với quốc gia, bao gồm quyền bất khả xâm phạm về lãnh thổ, quyền tự quyết định các vấn đề của quốc gia, quyền độc lập trong quan hệ quốc tế

b)

Không phụ thuộc vào quốc gia nào trong công việc đối nội, đối ngoại

c)

không có đáp án đúng

d)

cả 2 đều đúng

55.

NHÀ NƯỚC BAN HÀNH PHÁP LUẬT?

a)

quản lý xã hội

b)

có hệ thống các cơ quan để tổ chức thực hiện pháp luật và bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

c)

Không có đáp án

56.

NHÀ NƯỚC BAN HÀNH THUẾ VÀ THU THUẾ

a)

mang tính bắt buộc

b)

là nguồn thu chủ yế của ngân sách nhà nước

c)

duy trì sự hoạt động của các cơ quan trong bộ máy nhà nước và đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các công trình phúc lợi.

d)

cả 3 đáp án

57.

Chức năng của nhà nước gồm

a)

Đối nọi

b)

đối ngoại

c)

đối nội và đối ngoại

58.

Chức năng của nhà nước là hoạt động........của nh̀à nước, mang tính thường xuyên, ....., ổn định tương đối, xuất phát từ bản chất, cơ sở kinh tế xã hội, nhiệm vụ chiến lược, mục tiêu cơ bản của nhà nước và có ý nghĩa quyết định tới sự tồn tại và phát triển của nhà nước.

a)

cơ bản, liên tục

b)

cơ bản, ngắt quãng

c)

chính trị, ngắt quãng

d)

chính trị, liên tục

59.

Chức năng đối nội quản lý....

a)

Tổ chức và quản lý Kinh tế.

b)

Tổ chức và quản lý Văn hóa – Xã hội.

c)

Bảo đảm ổn định chính trị, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.

d)

cả 3 đáp án

60.

chức năng đối ngoại

a)

Bảo vệ tổ quốc

b)

Hợp tác quốc tế

Hợp tác về kinh tế - thương mại, văn hóa – giáo dục, Chính trị - quân sự

c)

cả 2 đáp án

61.

Hình thức nhà nước thể hiện qua mấy cách thức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

có mấy dạng hình thức chính thể

a)

1: chính thể dân chủ

b)

2: chính thể quân chủ và cộng hòa

c)

2: chính thể dân chủ và chính thể quân chủ

d)

1: chính thể quân chủ

63.

Hình thức cấu trúc nhà nước gồm

a)

liên bang

b)

đơn nhất

c)

cả 2 đáp án

64.

Chế độ chính trị là gì?

a)

tổng thể các phương pháp và thủ đoạn mà các cơ quan nhà nước sử dụng để thể hiện quyền lực nhà nước

b)

tổng thể các phương pháp và thủ đoạn

c)

cơ quan nhà nước sử dụng để thể hiện quyền lực nhà nước

65.

chế độ chính trị chia thành mấy loại

a)

1

b)

3

c)

2

66.

Bộ máy nhà nước là hệ thống........từ trung ương xuống địa phương, được tổ chức và hoạt động theo những nguyên tắc chung......., tạo thành một cơ chế......... thực hiện chức năng và nhiệm vụ của nhà nước

a)

các cơ quan nhà nước, riêng lẽ, đồng bộ

b)

các cơ quan nhà nước, thống nhất, đồng bộ

c)

các cơ quan nhà nước, thống nhất, riêng biệt

67.

Nhà nước Nhật Bản thuộc hình thức cấu trúc nào?

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước liên bang

d)

Nhà nước liên minh

68.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết cho rằng sự ra đời của nhà nước là kết quả của một hợp đồng được ký kết giữa những con người sống trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết khế ước xã hội

c)

Thuyết thần học

d)

Học thuyết Mác - Lênin

69.

Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là gì?

a)

Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử

b)

Sự hình thành chế độ tư hữu, giai cấp và lợi ích giai cấp đối lập nhau

c)

Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp

d)

Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc

70.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết quan niệm quyền lực nhà nước về bản chất cũng giống như quyền lực của người đứng đầu gia đình là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết gia trưởng

b)

Thuyết khế ước xã hội

c)

Thuyết thần học

d)

Học thuyết Mác - Lênin

71.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Chức năng quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng lập pháp

d)

Chức năng công tố

72.

Cơ quan nhà nước nào sau đây là cơ quan xét xử cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

73.

Trong một quốc gia, xác định tổ chức có quyền thu thuế?

a)

Tổ chức xã hội

b)

Tổ chức chính trị

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Nhà nước

74.

Người đứng đầu cơ quan kiểm sát trong bộ máy

nhà nước của Việt Nam là

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

75.

Xem xét yếu tố nào dưới đây là đặc trưng của Nhà nước?

a)

Thiết lập quyền lực công gắn liền với xã hội.

b)

Phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

c)

Tiến hành thu các loại thuế.

d)

Phân phối bình đẳng của cải làm ra.

76.

Khi nghiên cứu về tổ chức thị tộc thì khẳng định

nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Thị tộc là đơn vị kinh tế đầu tiên của xã hội cộng sản nguyên

thủy

b)

Tổ chức thị tộc gắn liền với nền kinh tế sản xuất.

c)

Trong thị tộc đã có sự phân công lao động chuyên môn hóa

ngành nghề.

d)

Thị tộc là gia đình trong xã hội Cộng sản nguyên thủy.

77.

Việc phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia

trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc

gia, là hoạt động thể hiện điều gì của nhà nước?

a)

Chức năng đối nội của Nhà nước

b)

Nhiệm vụ của Nhà nước

c)

Chức năng đối ngoại của Nhà nước

d)

Bản chất của Nhà nước

78.

Bản chất xã hội của Nhà nước được thể hiện như

thế nào?

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén để duy trì sự thống trị giai cấp.

b)

Nhà nước bảo đảm trật tự an toàn xã hội và giải quyết công

việc chung của xã hội.

c)

Nhà nước là một bộ máy cưỡng chế đặc biệt nằm trong tay giai

cấp cầm quyền.

d)

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với

giai cấp khác.

79.

Cơ quan thực hành quyền công tố trong bộ máy

nhà nước của Việt Nam là:

a)

Ủy ban nhân dân.

b)

Viện kiểm sát nhân dân.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân.

80.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt

Nam là cơ quan

a)

Do nhân dân địa phương bầu ra.

b)

Do Ủy ban nhân dân bầu ra.

c)

Do Chính phủ bầu ra.

d)

Do Quốc hội bầu ra.

81.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ

quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học

thuyết nào?

a)

Thuyết thần học.

b)

Thuyết gia trưởng.

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Học thuyết Mác - Lênin

82.

Quyền hành pháp được hiểu là quyền làm gì?

a)

Bảo vệ pháp luật.

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật.

c)

Soạn thảo và ban hành pháp luật.

d)

Ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

83.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan

a)

Do nhân dân địa phương bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Do Hội đồng nhân dân bầu ra

d)

Do Chính phủ bầu ra

84.

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được hiểu

như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng

đầu là vua hoặc nữ hoàng.

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập

theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua

(nữ hoàng).

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập

theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham

gia bầu cử

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập

theo chế độ bầu cử phổ thông.

85.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước

nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

Singapore

b)

Nga

c)

Đức

d)

Australia

86.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan

quyền lực tối cao của nhà nước được gọi là gì?

a)

Hình thức cấu trúc

b)

Hình thức nhà nước

c)

Chế độ chính trị.

d)

Hình thức chính thể.

87.

Đâu là khẳng định đúng khi nói về quyền hạn

của Quốc hội?

a)

Lập hiến, lập pháp

b)

Lập quy, giám sát

c)

Lập hiến, lập quy

d)

Lập pháp, lập quy

88.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các

cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, thì khẳng

định nào sau đây là SAI?

a)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

b)

Tòa án là cơ quan có quyền xét xử và thi hành án

c)

Viện kiểm sát là cơ quan có quyền truy tố người phạm tội

d)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

89.

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền

a)

quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

lập hiến và lập pháp

c)

công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

d)

thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối

ngoại

90.

Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền

đề ra.

b)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế

hóa thành pháp luật

c)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

d)

Là tổng thể các phương pháp và biện pháp để thực hiện quyền

lực nhà nước

91.

Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam được bầu bởi

a)

công dân Việt Nam

b)

công dân Việt Nam từ đủ 21 tuổi trở lên

c)

công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên

d)

công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

92.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học

thuyết cho rằng sự ra đời của nhà nước là do nhu cầu

tâm lý của con người nguyên thủy luôn luôn mong muốn

phụ thuộc vào thủ lĩnh, giáo sĩ,… là quan điểm của học

thuyết nào?

a)

Thuyết tâm lý.

b)

Thuyết thần học

c)

Thuyết bạo lực

d)

Thuyết khế ước xã hội

93.

Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Nhà

nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các

thành viên trong xã hội.

b)

Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa

các thành viên trong xã hội.

c)

Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn

giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

d)

Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn

giai cấp đối kháng không thể điều hòa được.

94.

Bản chất chung của nhà nước gồm bản chất nào?

a)

Tính giai cấp và tính quốc tế

b)

Tính xã hội và tính dân tộc

c)

Tính nhân dân và tính dân tộc

d)

Tính giai cấp và tính xã hội

95.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế

độ nào sau đây?

a)

Phản dân chủ.

b)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Dân chủ quý tộc

d)

Dân chủ chủ nô

96.

Quyền lực của vua trong hình thức chính thể

quân chủ tuyệt đối luôn như thế nào?

a)

Vô hạn

b)

Bị hạn chế

c)

Cao nhất trong các cơ quan nhà nước

d)

Không có quyền hạn

97.

Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, cơ

quan nào có quyền tư pháp?

a)

Chính phủ và Quốc hội

b)

Quốc hội và Tòa án

c)

Viện kiểm sát nhân dân và Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

98.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở

nước CHXHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân công, phân nhiệm và phối hợp trong việc thực hiện quyền

lực nhà nước

b)

Phân quyền

c)

Tam quyền phân lập

d)

Tập quyền

99.

Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc

điểm nào dưới đây?

a)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

b)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

100.

Đề cập về mối quan hệ giữa các chức năng của

Nhà nước, thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại không liên quan đến

nhau

b)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối

ngoại

c)

Chủ tịch Quốc hội.aChức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối

ngoại

d)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại có tác động đến

việc thực hiện chức năng đối nội

101.

Tòa án nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan thuộc

a)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát

c)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước

d)

Hệ thống cơ quan Xét xử

102.

Người đứng đầu cơ quan lập pháp trong bộ máy

nhà nước của Việt Nam là

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

103.

Khi nghiên cứu về bản chất nhà nước thì khẳng

định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn

bản chất giai cấp.

b)

Bất cứ nhà nước nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn

bản chất xã hội

c)

Bất cứ nhà nước nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và

bản chất xã hội

d)

Bất cứ nhà nước nào cũng chỉ là bộ máy dùng để duy trì sự

thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

104.

Quyền lực trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt

Nam là thống nhất nhưng có sự

a)

phân quyền, đối trọng

b)

phân chia quyền lực

c)

phân công, phối hợp

d)

phân công lao động

105.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước Cộng

hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Tập quyền XHCN.

b)

Quyền lực nhà nước tập trung, có sự phân quyền, đối trọng.

c)

Quyền lực nhà nước tập trung, có sự phân công, phối hợp.

d)

Tam quyền phân lập.

106.

Bộ Giáo dục và Đào tạo trong bộ máy nhà nước

Việt Nam là cơ quan thuộc:

a)

Hệ thống cơ quan Kiểm sát.

b)

Hệ thống cơ quan Quyền lực nhà nước.

c)

Hệ thống cơ quan Xét xử.

d)

Hệ thống cơ quan Hành chính nhà nước.

107.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được

hiểu như thế nào?

a)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập

theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua

(nữ hoàng).

b)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng

đầu là vua hoặc nữ hoàng.

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập

theo chế độ bầu cử phổ thông.

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập

theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham

gia bầu cử.

108.

Hình thức Nhà nước được tạo thành từ các yếu

tố

a)

Hình thức kinh tế; chế độ kinh tế - chính trị; cấu trúc lãnh thổ

b)

Chế độ chính trị; chế độ kinh tế; chế độ văn hóa

c)

hình thức chính thể; hình thức cấu trúc Nhà nước; chế độ chính

trị

d)

Hình thức cấu trúc; hình thức chính thể; chế độ kinh tế - chính

trị

109.

Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào?

a)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các

thành viên trong xã hội.

b)

Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội

đồng thị tộc, tù trưởng

c)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong

xã hội

d)

Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị

tộc, tù trưởng

110.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

111.

Chính thể cộng hòa đại nghị còn được gọi là gì?

a)

Chính thể quân chủ đại nghị

b)

Chính thể cộng hòa tổng thống

c)

Chính thể cộng hòa nghị viện

d)

Chính thể cộng hòa lưỡng tính

112.

Hình thái kinh tế xã hội nào chưa có nhà nước

a)

Hình thái kinh tế - Xã hội chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - Cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - Tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - Xã hội chiếm hữu nô lệ

113.

Các nhà nước đều có chức năng nào sau đây

a)

Đối nội , đối ngoại

b)

Đảm bảo trật tự an toàn xã hội

c)

Tổ chức và quản lí nền kinh tế

d)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao.

114.

Trong các quan điểm phi mácxít về nguồn gốc Nhà nước thì quan điểm nào được coi là tiến bộ nhất

a)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết thần học

b)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết gia trưởng

c)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết khế ước xã hội

d)

Quan điểm của những nhà nghiên cứu theo thuyết bạo lực

115.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Xã hội cộng sản nguyên thủy đã tồn tại quyền lực Nhà nước

b)

Hội đồng thị tộc là tổ chức quyền lực cao nhất của thị tộc

c)

Cơ sở kinh tế đặc trưng của xã hội cộng sản nguyên thủy là chế độ sở hữu chung về tư liệu sản xuất và sản phẩm lao động

d)

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy là quyền lực xã hội, chưa mang tính giai cấp

116.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng đinh nào sau đây là đúng

a)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

c)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản pháp luật

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân địa phương