wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Vai trò, nguồn gốc, nhu cầu các chất dinh dưỡng

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm mấy loại

a)

2 loại: chất cần thiết và chất không cần thiết

b)

2 loại: chất sinh năng lượng và chất không sinh năng lượng

2.

Các chất không sinh năng lượng là

a)

vitamin, chất khoáng, nước

b)

đạm (protein). lipid, chất đường bột (glucid, carbohydrate)

3.

Các chất sinh năng lượng là

a)

vitamin, chất khoáng, nước

b)

đạm (protein). lipid, chất đường bột (glucid, carbohydrate)

4.

Thành phần dinh dưỡng quan trọng nhất là

a)

Protein

b)

lipid

5.

Hợp chất hữu cơ duy nhất có chứa nito là

a)

Protein

b)

vitamin

6.

Yếu tố cấu trúc chính tham gia vào thành phần cơ thể là

a)

glucid

b)

Protein

7.

Thành phần quan trọng của nhân tế bào và các chất gian bào là

a)

Protein

b)

acid amin

8.

Protein tham gia vào thành phần huyết sắc tố của hồng cầu là

a)

Globin

b)

Glucose

9.

Protein đảm bảo quá trình co cơ là

a)

Gamma-Globulin

b)

Miozin và Actin

10.

Protein tham gia tạo thành thể rodopsin của võng mạc mắt, đảm bảo quá trình cảm thụ ánh sáng là

a)

Gamma-Globulin

b)

Actin

11.

Năng lượng do protein cung cấp chiếm bao nhiêu % tổng số NL khẩu phần ăn

a)

12-14%

b)

30-50%

12.

P động vật chiếm bao nhiêu % tổng số P

a)

30-50%

b)

50-70%

13.

P thực vật chiếm bao nhiêu % tổng số P

a)

50-70%

b)

30-50%

14.

Chất cần thiết cho chuyển hóa bình thường của các chất dinh dưỡng khác là

a)

Protein

b)

Lipid

15.

Protein nào vận chuyển vitamin A

a)

Retinol binding protein

b)

Protein-metallothionin

16.

Protein nào vận chuyển ion Cu2+

a)

Retinol binding protein

b)

Protein-metallothionin

17.

Nguồn cung cấp năng lượng và tham gia vào cân bằng năng lượng là

a)

Protein

b)

Lipid

18.

Nguồn cung cấp năng lượng và tham gia vào CB năng lượng là

a)

lipid

b)

protein

c)

hormon

19.

1 g Protein khi đốt cháy cho bao nhiêu Kcal

a)

4,1 Kcal

b)

5,1 Kcal

c)

6,1 Kcal

20.

Kích thích sự thèm ăn, giữ vai trò tiếp nhân các chế độ ăn khác nhau là

a)

Lipid

b)

Protein

21.

Điều hòa chuyển hóa nước và cân bằng kiềm toan trong cơ thể là

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Hormon

22.

Có vai trò bảo vệ và giải độc là

a)

Ure

b)

Protein

23.

Nguồn gốc nào của protein là nguồn protein quý

a)

Động vật (thịt, cá trứng, sữa)

b)

Thực vật

24.

Nguồn gốc nào của protein là nguồn protein quan trọng

a)

Thực vật (gạo, mì, ngô, loại đậu...)

b)

Động vật

25.

Nhu cầu Protein của ng trưởng thành được coi là AN TOÀN tính theo pr tiêu chuẩn là

a)

0,75 g/kg cân nặng cơ thể/ ngày

b)

0,95 g/kg cân nặng cơ thể/ ngày

c)

0,65 g/kg cân nặng cơ thể/ ngày

26.

Thực phẩm có protein là loại amino acid cần thiết, hấp thu trên 94%

a)

Trứng, sữa

b)

Trứng, thịt

c)

Trứng, cá

27.

Nhu cầu thực tế về protein là

a)

1,25 g/kg/ngày

b)

1,35 g/kg/ngày

c)

1,45 g/kg/ngày

28.

Nhu cầu thực tế tối thiểu về protein được thống nhất là

a)

1 g/kg/ngày

b)

1,5 g/kg/ngày

c)

0,5 g/kg/ngày

29.

Nhiệt lượng do protein cung cấp phải trên

a)

8% ( trung bình 12%)

b)

9% ( trung bình 12%)

c)

6% ( trung bình 12%)

30.

Đối với trẻ dưới 6 tháng tuổi, mức nhu cầu protein dựa trên

a)

Nhu cầu duy trì và tăng trưởng của cơ thể

b)

Mức tiêu thụ đủ (AI)

31.

Đối với trẻ 6-19 tuổi, nhu cầu protein dựa trên

a)

Nhu cầu duy trì và tăng trưởng của cơ thể

b)

mức tiêu thụ đủ (AI)

32.

Hệ số sử dụng protein NPU bằng

a)

60%

b)

70%

c)

80%

33.

Nhu cầu protein của trẻ 0-5 tháng

a)

1,86 g/kg/ngày

b)

1,96 g/kg/ngày

34.

Nhu cầu protein của trẻ 1-2 tuổi là

a)

1,63 g/kg/ngày

b)

1,86 g/kg/ngày

35.

Nhu cầu Protein của trẻ từ 3-5 tuổi

a)

1,55 g/kg/ngày

b)

1,86 g/kg/ngày

36.

Nhu cầu Protein của trẻ 8-9 tuổi

a)

1,43 g/kg/ngày

b)

1,63 g/kg/ngày

37.

Thành phần chất béo nhiều nhất là

a)

Triglyceride

b)

Cholesterol

38.

Cấu tử quyết định tính chất của lipid là

a)

Acid béo

b)

Acid amin

39.

Nguồn cung cấp năng lượng cao là

a)

Lipid

b)

Glucid

40.

1g lipid cho bao nhiêu Kcal

a)

9,3 Kcal

b)

4,1 Kcal

41.

Nguồn năng lượng đậm đặc cần thiết cho ng lao động nặng, cho thời kỳ phục hồi dinh dưỡng với ng ốm là

a)

Lipid

b)

Protein

42.

là Dung môi, chất mang một số vitamin

a)

Lipid

b)

protein

43.

chất vai trò tạo hình

a)

lipid

b)

protein

c)

glucid

44.

thành phần cấu trúc của tế bào TK, não, tim, gan, thận, tuyến sinh dục....

yếu tố quan trọng tham gia điều hòa cholesterol là

a)

phosphatid

b)

glucid

c)

ADH

45.

Acid béo nào để Điều trị các eczema khó chữa, phát triển bình thg và tăng sức đề kháng

a)

Acid béo no cần thiết

b)

Acid béo chưa no cần thiết (oleic, linoleic..)

46.

Lipid ĐV hay TV có ít acid béo không no hơn?

a)

ĐV

b)

TV

47.

Ở ng trưởng thành, lượng lipid trong khẩu phần ăn nên có là

a)

20-25% (trung bình là 23%)

b)

15-20% (trung bình là 18%)

48.

Lipid TV chiếm bao nhiêu % tổng L

a)

30-50%

b)

50-70%

49.

Lipid ĐV chiếm bao nhiêu % tổng L

a)

50-70%

b)

30-50%

50.

Glucid cung cấp bao nhiêu % tổng năng lg khẩu phần

a)

65-70%

b)

60-70%

51.

Tỷ lệ P:L:G bằng

a)

12:18:70

b)

14:20:66

c)

Cả 2

52.

Vai trò chính của glucid là

a)

sinh năng lượng

b)

sinh enzym

53.

1g glucid được oxh cho

a)

4,1 Kcal

b)

9,3 Kcal

54.

Glucid liên quan chặt chẽ với chuyển hóa

a)

protein

b)

lipid

c)

cả 2

55.

nguồn cung cấp glucid chủ yếu là

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

cả 2

56.

Ngũ gốc có nhiều

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

57.

Nhu cầu glucid liên quan đến vitamin nhóm nào

a)

A

b)

B

c)

C

58.

Vitamin tan trong dầu gồm

a)

A,D,E,K

b)

B,C,G

c)

A,B,D

59.

Vitamin tan trong nước gồm

a)

D,B,C

b)

B,C

c)

A,B,C

60.

Vitamin A có vai trò

a)

Duy trì tình trạng bình thường của biểu mô

b)

chức phận thị giác

c)

khả năng miễn dịch và sự tăng trưởng của cơ thể

d)

cả 3

61.

Vitamin A liên kết với Opxin tạo

a)

Mandopxin

b)

Rodopxin

c)

Perodopxin

62.

Sự phân giải của chất nào dưới ánh sáng cho ng ta nhận biết sự vật

a)

Rodopxin

b)

Mandopxin

c)

Paradopxin

63.

chất nào có hoạt tính vitamin A cao nhất?

a)

gama-caroten

b)

Beta caroten

c)

Alpha caroten

64.

Vai trò của vitamin D

a)

tăng hấp thu calci và phospho ở ruột non

b)

tác dụng trực tiếp đến quá trình cốt hóa

c)

yếu tố chống còi xương và kích thích tăng trưởng cơ thể

d)

cả 3

65.

Vitamin D tham gia vào chức năng

a)

điều hòa 1 số gen

b)

bài tiết của insulin, hormon cận giáp, hệ miễn dịch, sinh sản ở nữ giới

c)

cả 2

66.

Nguồn vitamin D tốt là

a)

Gan các loại cá biển

b)

Gan động vật có vú

c)

Gan lợn

67.

Vitamin D không có nguồn gốc từ

a)

Động vật

b)

Thực vật

68.

Nhu cầu vitamin D cho trẻ em là

a)

400 đơn vị quốc tế/ngày

b)

500 đơn vị quốc tế/ngày

c)

600 đơn vị quốc tế/ngày

69.

Nhu cầu vitamin D của ng trưởng thành là

a)

50-100 đơn vị quốc tế/ngày

b)

50-150 đơn vị quốc tế/ngày

c)

100 đơn vị quốc tế/ngày

70.

Thiếu Vitamin B1 gây hậu quả

a)

Acid pyruvic sẽ tích lũy trong cơ thể gây độc thần kinh

b)

Acid acetic sẽ tích lũy trong cơ thể gây độc thần kinh

c)

Acid phosphoric sẽ tích lũy trong cơ thể gây độc thần kinh

71.

Chất tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung thần kinh do ức chế khử acetylcholin là

a)

Vitamin B1 (thiamin)

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

72.

Thiếu Vitamin B1 gây bệnh

a)

Beri-beri

b)

Gout

c)

Tiểu đường

73.

Nguồn gốc vitamin B1 là

a)

Trứng, sữa, thịt luộc

b)

Hạt ngũ cốc, da, thịt nạc, lòng đỏ trứng, gan, thận

c)

Rau xanh, đậu

74.

Cứ 1000 Kcal thì nhu cầu vitamin B1 là

a)

0,3 mg

b)

0,4 mg

c)

0,5 mg

75.

Vai trò của Vitamin B2 (riboflavin)

a)

thành phần của các men tham gia chuyển hóa trung gian (FMN, FAD)

b)

Cần cho quá trình chuyển hóa protein (protid)

c)

khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, đặc biệt là sự nhìn màu

d)

cả 3

76.

enzym quan trọng trong sự hô hấp tế bào và mô như chất vận chuyển H+ là

a)

FAD

b)

FMN

c)

FAD & FMN

77.

Nguồn gốc Vitamin B2 ở

a)

rau xanh, hoa quả

b)

lá xanh, đậu đỗ, phủ tạng của động vật

c)

lá xanh, trứng, sữa

78.

Cứ 1000 Kcal ăn vào thì nhu cầu vitamin B2 là

a)

0,35 mg

b)

0,75 mg

c)

0,55 mg

79.

Vitamin PP(niaxin) có vai trò

a)

cần thiết của tế bào sống

b)

thành phần cốt yếu của 2 enzym NAD và NADP

c)

Bảo vệ da, niêm mạc, tránh yếu tố vật lý kích thích

d)

cả 3

80.

Nguồn gốc của vitamin PP

a)

nội tạng động vật

b)

phủ tạng động vật, lớp ngoài của hạt gạo, ngô, mì, đậu...

c)

đậu, đỗ, rau xanh, quả đỏ

81.

Cứ 1000 Kcal ăn vào thì nhu cầu vitamin PP là

a)

6,6 mg

b)

3,3 mg

c)

8,8 mg

82.

Vitamin C có vai trò

a)

như một chất vận chuyển H+

b)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết

c)

kích thích hoạt động tuyến thượng thận, tuyến yên, hoàn thể, cơ quan tạo máu

d)

cả 3

83.

Nguồn gốc VItamin C

a)

rau, quả

b)

thịt, trứng

c)

gan, nội tạng

84.

Viện Dinh dưỡng đề nghị trong khẩu phần ăn nên có bao nhiêu vitamin C

a)

60 mg

b)

30 mg

c)

90 mg

85.

Bệnh Pellagra do thiếu vitamin nào

a)

Vitamin PP (B3)

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

86.

Bệnh Scorbut do thiếu vitamin nào

a)

Vitamin PP

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

87.

Vitamin nào là thành phần cốt yếu của 2 coenzym quan trọng trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào NAD & NADP?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin B2

88.

Vitamin nào cần cho quá trình chuyển hóa protid

a)

B1

b)

B2

c)

PP

89.

Vitamin nào bảo vệ da và niêm mạc

a)

Niaxin

b)

Riboflavin

c)

Thiamin

90.

Vitamin nào có ảnh hưởng tới khả năng cảm thụ ánh sáng, sự nhìn màu

a)

B1

b)

B2

c)

A

91.

Vitamin nào quan trọng đối với chức phận thị giác

a)

A

b)

B

c)

B2

92.

Vitamin nào có vai trò như 1 chất vận chuyển H+

a)

B

b)

C

c)

A

93.

Vitamin nào kích thích tạo collagen của mô liên kết, hồi phục nhanh vết thương

a)

C

b)

A

c)

B

94.

Chất nào chiếm 1/3 khối lượng chất khoáng trong cơ thể

a)

K

b)

Ca

c)

N

95.

Bao nhiêu Ca nằm trong xương và răng

a)

98%

b)

99%

c)

95%

96.

Nhu cầu Calci (mg/ngày) của ng trưởng thành

a)

400-500

b)

600-700

97.

Tỷ lệ Calci/phospho tốt nhất từ

a)

1,5 - 2

b)

0,5 - 1,5

c)

1 - 1,5

98.

Chất nào là thành phần của huyết sắc tố, myoglobine, cytochrom, enzym...

a)

Fe

b)

Ca

c)

Hb

99.

Nhu cầu Fe ở người trưởng thành (mg/ngày)

a)

20 - 24

b)

24 - 28

c)

28 - 32

100.

Chất có vai trò xúc tác ARN-polymerase, quá trình nhân bản AND, tổng hợp Protein

a)

Kẽm

b)

Fe

c)

Ca

101.

Chất tập trung nhiều ở TKTW, chiếm khoảng 1,5% tổng lượng trong toàn cơ thể

a)

Ca

b)

Zn

c)

Fe

102.

Chất làm tăng cường tổng hợp FSH và Testosterol

a)

Zn

b)

Hb

c)

Al

103.

Chất tham gia vào sinh tổng hợp và điều hòa chức năng của trục hormone dưới đồi (GH, IGF-I) là

a)

Zn

b)

K

c)

Ca

104.

Chất có vai trò trong hoạt động của tuyến ức, sản xuất IL-2 của tb lympho là

a)

Mg

b)

K

c)

Zn

105.

Khẩu phần ăn bao nhiêu kẽm/ngày được nhiều tác giả khuyến nghị?

a)

5 - 15 mg/ngày

b)

5 - 20 mg/ngày

c)

15 - 20 mg/ngày

106.

Bao nhiêu mg/ngày Zn cho tuổi vị thành niên, phụ nữ có thai, cho con bú

a)

20 - 30

b)

25 - 30

107.

Chất nào là thành phần của các nội tiết tố tuyến giáp trạng: thyroxin, tri-iod thyroxin?

a)

Iod

b)

Br

c)

Al

108.

Thiếu iod, trẻ em sẽ

a)

chậm lớn về thể chất

b)

chậm phát triển thần kinh, tâm thần

c)

còi cọc, thiểu năng trí tuệ

d)

cả 3

109.

Nguồn gốc của Iod

a)

Sản phẩm biển, loại thực phẩm trồng trên đất nhiều iod

b)

sản phẩm lương thực, chế biến sẵn

c)

Muối Hảo hảo

110.

Nhu cầu iod mg/ngày của ng trưởng thành

a)

0,14

b)

0,12

c)

0,21

111.

Nhu cầu iod của phụ nữ cho con bú

a)

0,21

b)

0,14