NEW
Font size
Worksheetshóa 10-LK hydrogen - phản ứng oxi hóa khử
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Số oxi hóa của N trong NH3 là
-1
-3
-4
0
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
+1
+3
+5
+7
Số oxi hóa của Cl trong KClO3 là
+1
+3
+5
+7
Số oxi hóa của Fe trong Fe2(SO4)3 là
0
+1
+2
+3
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
+1 và +1.
–4 và +6.
–3 và +5.
–3 và +6.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của
ion.
nơtron.
proton.
electron.
Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
-1.
+4.
– 4.
0.
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?
Số mol
Số oxi hóa
Số khối
Số proton.
Trong phản ứng tạo thành calcium (II) chloride từ đơn chất : Ca + Cl2 → CaCl2 . Kết luận nào sau đây đúng ?
Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e
Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e
Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e
Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e
Cho các chất sau : Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4 Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là
2, -2, -4, +8
0, +4, +2, +7
0, +4, -2, +7
0, +2, -4, -7
Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do
SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2
SO2 khử KMnO4 thành Mn2+
KMnO4 đã khử SO2 thành S+6
H2O đã khử KMnO4 thành Mn2+
Chất oxi hoá là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất khử là chất
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là chất
nhận e.
nhường e.
nhận proton.
nhường proton.
Trong một phản ứng oxi hoá – khử, số oxi hoá của chất oxi hoá
tăng.
giảm.
có thể tăng và có thể giảm.
không thay đổi.
Quá trình oxi hoá là
Sự kết hợp của một chất vớ hydrogen
Sự tách hiđrogen của một hợp chất.
Sự nhường e của một chất.
Sự nhận e của một chất.
Sự khử là
Sự kết hợp của một chất vớ hiđrô.
Sự tách hiđrô của một hợp chất.
Sự nhường e của một chất.
Sự nhận e của một chất.
Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e, đây là quá trình
oxi hóa.
khử .
nhận electron.
tự oxi hóa – khử.
Phản ứng Fe+3 +1e → Fe+2 biểu thị quá trình nào sau đây?
Oxi hóa
Khử
Hòa tan
Phân hủy
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò?
Chất oxi hóa
Vừa là chất khử , vừa là chất oxi hóa
Chất khử
Không là chất khử , không là chất oxi hóa
Trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất oxi hóa ?
2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
2NH3 + H2O2 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Trong phản ứng : Cl2 + H2O → HCl + HClO, Cl2 là chất
bị oxi hóa
bị khử
vừa bị oxi hóa , vừa bị khử
không bị oxi hóa , không bị khử
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl →MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là chất
khử.
tạo môi trường.
khử và môi trường.
Trong phản ứng : FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò gì ?
Chất khử.
Chất oxi hóa.
Môi trường.
Vừa là chất khử, vừa là môi trường.
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+
nhận 1 mol electron.
nhường 1 mol electron.
nhận 2 mol electron.
nhường 2 mol electron.
Sau khi phản ứng đã được cân bằng : Mg+ HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O. Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là
29.
25.
28.
32.
Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn, thường là F, O, N) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn thường là F, O, N) còn cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị có cực
liên kết cộng hóa trị không cực
liên kết hydrogen
H2O có nhiệt độ sôi cao hơn H2S là vì
H2O có kích thước phân tử nhỏ hơn H2S
H2O có khối lượng phân tử nhỏ hơn H2S
Giữa các phân tử H2O có liên kết hydrogen
Có liên kết ion
Một phân tử nước có thể tạo liên kết hydrogen tối đa với bao nhiêu phân tử nước khác?
1
2
3
4
Giữa các phân tử C2H5OH
không tồn tại liên kết hydrogen
tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với C) và nguyên tử O
tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử O
tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử C
