wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi trắc nghiệm vật lý

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

quang năng.

b)

. năng lượng nhiệt.

2.

Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trên quãng

b)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian

3.

Chọn đáp án đúng. Khi một vật được ném từ mặt đất lên cao thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm.

4.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

5.

Nếu độ cao của vật giảm xuống 2 lần so với gốc thê năng, thì thế năng của vật:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần.

6.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

7.

Khi một vật rơi từ trên xuống mặt đất chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm.

c)

Cơ năng tăng, động năng tăng

d)

Cơ năng giảm, thế năng giảm

8.

Công thức tính động năng là:

a)

2d mv W =

b)

2d mv W =

c)

..d W mgh =

d)

..2d mgh W =

9.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

10.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính thế năng là

a)

2t mv W =

b)

2t mv W =

c)

.. t W m g h =

d)

.. 2t m g h W=

11.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

12.

Thế năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Khối lượng của vật

b)

Gia tốc trọng trường.

c)

Vận tốc

d)

Độ cao của vật so với vị trí trọn mốc thế năng

13.

Đơn vị của công là.

a)

Jun (J)

b)

Oát (W)

c)

Ampe(A)

d)

Giây(s)

14.

Công thức tính hiệu suất

a)

.100% ci tp W H W =

b)

.100% tp ci W H W =

c)

.100% ci tp F H F =

d)

.100% ci tp U H U =

15.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học

b)

năng lượng nhiệt

c)

năng lượng hạt nhân

d)

quang năng

16.

Một khúc gỗ đứng yên trên mặt phẳng nghiêng. Có các lực tác dụng lên vậtA. Trọng lực, phản lực, lực nâng.B. Trọng lượng, phản lực, lực đàn hồiC. Trọng lực, phản lực, lực ma sát nghỉ.D. Trọng lực, lực đàn hồi, lực ma sát nghỉ.

a)

Trọng lực, phản lực, lực nâng

b)

Trọng lượng, phản lực, lực đàn hồi

c)

Trọng lực, phản lực, lực ma sát nghỉ

d)

Trọng lực, lực đàn hồi, lực ma sát nghỉ

17.

Biết rằng msn F là lực ma sát nghỉ;  là hệ số ma fric; N là áp lực tác sụng lên vật; m là khối lượng của vật. Khi đó lực ma sát trượt được tính theo công thức:

a)

A. msn FN  =

b)

B. msn F mN  =

c)

C. msn FgN=

d)

D. msn F mgN  =

18.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

19.

Trong công thức tính công suất A P t = thì A là

a)

Là công có đơn vị là Jun(J)

b)

Là thời gian có đơn vị là giây(s)

c)

Là công có đơn vị là oát (W)

d)

Là công suất có đợn vị là Oát (W)

20.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

21.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công t

22.

Chọn đáp án đúng. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của động năng

a)

Jun (J)

b)

kilôgam(kg)

c)

mét trên giây (m/v 2)

d)

Niutơn (N)

23.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ:

a)

A.chất lỏng

b)

B.chất rắn

c)

C.chất khí

d)

D. chất lỏng và khí

24.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của thế năng

a)

Jun (J)

b)

kilôgam(kg).

c)

mét trên giây (m/v2).

d)

Niutơn (N)

25.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

26.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính hiệu suất

a)

A. .100% ci tp W H W =

b)

B. .100% tp ci W H W =

c)

C. .100% ci tp F H F =

d)

D. .100% ci tp U H U =

27.

Trong công thức tính công suất A P t = thì t là

a)

Là công có đơn vị là Jun(J)

b)

Là thời gian có đơn vị là giây(s)

c)

Là công có đơn vị là oát (W)

d)

Là thời gian có đơn vị là giờ (h)

28.

Nếu độ cao của vật tăng lên 2 lần sơ với gốc thê năng thì thế năng của vật:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không thay đổi.

29.

Đặc điểm của lực cản lên vật là:A. ngược chiều chuyển động của vậtB.cùng chiều chuyển động của vậtC.phát động chuyển động của vậtD.vuông góc với chiều chuyển động của vật

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

30.

Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất. Lực ma sát là lực

a)

A. Vừa có lợi và có hại.

b)

B. Chỉ có lợi.

c)

C. Chỉ có hại.

d)

D. Không có tác dụng.

31.

Khi thắp sáng bóng đèn điện thì có sự chuyển hoá năng lượng nào dưới đây?

a)

Động năng thành quang năng

b)

Thế năng thành quang năng

c)

Điện năng thành quang năng

d)

Điện năng thành nhiệt năng

32.

Cơ năng của vật bằng:A. Tổng động năng và lực ma sátB. Tổng động năng và thế năngC. Hiệu động năng và lực ma sátD. Hiệu động năng và thế năng

a)

Tổng động năng và lực ma sát

b)

Tổng động năng và thế năng

c)

Hiệu động năng và lực ma sát

d)

Hiệu động năng và thế năng

33.

Công thức tính công suất

a)

P = F.d.cos 훼

b)

P = F.v

c)

P = F.cos훼

d)

P = mgcos훼

34.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

35.

Công thức tính moment lực đối với một trục quay

a)

푀=퐹.푑

b)

M= 퐹/푑

c)

푀=푑/퐹

d)

푀=퐹^2.푑

36.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

d)

lực và vận tốc

37.

Chọn đáp án đúng. Động năng của một vật tỷ lệ thuận với:

a)

Khối lượng của vật

b)

Bình phương vận tốc

c)

Vận tốc

d)

Độ cao của vật so với vị trí trọn mốc thế năng

38.

Biết rằng lực ma sát trượt được tính theo công thức msnFN=, trong đógọi làA. Hệ số ma fát.B. Lực ma fát.C. Áp lực.D. trọng lực.

a)

Hệ số ma fát

b)

Lực ma fát

c)

Áp lực

d)

Trọng lực

39.

Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?

a)

A.Thuyền đi trên sông

b)

B.Máy bay đang bay trên trời

c)

C. Quả tạ rơi từ độ cao 15m trong không khí

d)

D.Khinh khí cầu bay trên không trung

40.

Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng:A. động năng đạt giá trị cực đại.B. thế năng đạt giá trị cực đại.C. cơ năng bằng không.D. thế năng bằng động năng.

a)

động năng đạt giá trị cực đại

b)

thế năng đạt giá trị cực đại

c)

cơ năng bằng không

d)

thế năng bằng động năng

41.

Vật đang thực hiện công cơ học có độ lớn công cơ học A< 0. Công đó là:A. Công cảnB. Công phát độngC. Công của lực ma sátD. Vật không th

a)

Công cản

b)

Công phát động

c)

Công của lực ma sát

d)

Vật không th

42.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = Fscosα

b)

A = Fs

c)

A = Fssinα

d)

A = Fstanα

43.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?A. Con chim bay trên bầu trờiB. Cuốn sách nằm trên bànC. Thợ lặn lặn xuống biểnD. Con cá bơi dưới nước

a)

Con chim bay trên bầu trời

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

44.

Vật đang thực hiện công cơ học có độ lớn công cơ học A< 0. Công đó là:

a)

Công cản

b)

Công phát động

c)

Công của lực ma sát

d)

Vật không thực hiện công

45.

Một khúc gỗ trượt trên mặt phẳng nghiêng. Có các lực tác dụng lên vật

a)

A. Trọng lực, phản lực, lực ma sát trượt.

b)

B. Trọng lượng, phản lực, lực đàn hồi.

c)

C. Trọng lực, phản lực, lực nâng

d)

D. Trọng lực, lực đàn hồi, lực nâng

46.

Công thức mối liên hệ giữa công suất và tốc độ chuyển động lá

a)

P = F.d.cos a

b)

P=Fv

c)

P = F.cosa

d)

P = mgcosa

47.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = F.s.cos

b)

A = F.s.

c)

A = F.s.sin

d)

A = F.s.tan

48.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

49.

Lực ma fát là có tác dụngA. Cản trở chuyển động.B. Tăng tốc cho chuyển động.C. Giảm trọng lượng của vật.D. Tăng khối lượng cho vật.

a)

Cản trở chuyển động

b)

Tăng tốc cho chuyển động

c)

Giảm trọng lượng của vật

d)

Tăng khối lượng cho vật

50.

Trong quá trình dao động của một con lắc đơn thì tại vị trí cân bằng:

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

51.

Một vật yên nằm yên có thể có

a)

động năng.

b)

thế năng.

c)

gia tốc.

d)

vận tốc.

52.

Công thức mối liên hệ giữa công suất và tốc độ chuyển động là

a)

P = F.d.cos 훼

b)

P = Fv

c)

P = F.cos훼

d)

P = mgcos훼

53.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực

b)

phản lực

c)

lực ma sát

d)

lực kéo

54.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

55.

Cơ năng của vật bằng:

a)

Tổng động năng và lực ma sát

b)

Tổng động năng và thế năng

c)

Hiệu động năng và lực ma sát

d)

Hiệu động năng và thế năng

56.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

57.

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

Người ngồi đọc báo.

b)

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

c)

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.

d)

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên.

58.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.

b)

có hướng, không âm

c)

vô hướng, không âm

d)

vô hướng, luôn dương

59.

Vật đang thực hiện công cơ học có độ lớn công cơ học A>0. Công đó là:

a)

Công cản

b)

Công phát động

c)

Công của lực ma sát

d)

Vật không thực hiện công

60.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính hiệu suất

a)

W/H

b)

W/H

c)

F/H

d)

U/H

61.

Công thức tính Moment lực M = F.d trong đó d gọi làA. Lực tác dụng.B. Cánh tay đòn.C. độ dịch chuyển.D. Quãng đường.

a)

Lực tác dụng

b)

Cánh tay đòn

c)

độ dịch chuyển

d)

Quãng đường