Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoi 5

Total questions: 50

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các thiết bị lưu trữ:

a)

Thiết bị USB được lắp đặt cố định trong thân máy tính.

b)

Máy tính cần có ổ cứng để hoạt động.

c)

Đĩa CD-DVD được gọi là các thiết bị lưu trữ ngoài.

2.

Em hãy chọn phát biểu đúng nhất về cách xóa thư mục:

a)

Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa, chọn Delete rồi chọn Yes.

b)

Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa, chọn Copy rồi chọn Yes.

c)

Để xóa thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục muốn xóa, chọn Delete rồi chọn No.

3.

Để sao chép tệp em thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Nháy chuột trái vào tệp cần sao chép, chọn Delete, gõ tên tệp rồi nhấn phím Enter

b)

Nháy chuột phải lên tệp cần sao chép, chọn Rename sau đó nhấn phím Shift để kết thúc.

c)

Nháy chuột phải vào tệp cần sao chép, chọn Copy, sau đó vào thư mục cần dán rồi nháy chuột phải chọn Paste.

4.

Để truy cập Internet, máy tính cần phải:

a)

Có chương trình soạn thảo Word.

b)

Có trình duyệt Internet.

c)

Được kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

5.

Để thực hiện xoay hình bông hoa từ hình 1 thành hình 2, em cần thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Chọn hình bông hoa -> Chọn Rotate -> Chọn Rotate Right 90

b)

Chọn hình bông hoa -> Chọn Rotate -> Chọn Rotate Left 90

c)

Chọn hình bông hoa -> Chọn Rotate -> Chọn Flip Vertical

6.

Trong thẻ View, để hiện lưới trên trang vẽ em cần chọn vào mục:

a)

Ruler

b)

Gridlines (Ctrl + G)

c)

Status bar.

7.

Em hãy cho biết bạn nào phát biểu đúng khi nói về thư mục và tệp?

a)

Xuân: Trong một thư mục có thể có hai tệp cùng tên, cùng phần mở rộng.

b)

Hạ: Hai tệp có thể cùng tên, cùng phần mở rộng nhưng phải nằm ở hai thư mục khác nhau.

c)

Thu: Thư mục cũng như tệp, ngoài phần tên cần phải có phần mở rộng.

8.

Nam muốn tạo bảng theo mẫu dưới đây, theo em bạn Nam phải thực hiện như thế nào?

a)

Vào Insert -> Chọn Table -> Kéo thả chuột chọn số cột và số hàng cần thiết cho bảng rồi nháy chuột.

b)

Vào Page Layout -> Chọn Table -> Kéo thả chuột chọn số cột và số hàng cần thiết cho bảng rồi nháy chuột.

c)

Vào Page Layout -> Chọn Table -> Nháy đúp chuột chọn số cột và số hàng cần thiết cho bảng.

9.

Bảng dưới đây gồm có bao nhiêu cột, bao nhiêu dòng?

a)

4 cột, 5 dòng

b)

5 cột, 3 dòng

c)

5 cột, 4 dòng

10.

Trong các bộ phận của máy tính: Màn hình, thân máy, bán phím, chuột. Bộ phận nào là thiết bị xuất thông tin?

a)

Màn hình

b)

Thân máy tính

c)

Chuột và bàn phím

11.

Các bước tạo thư mục là:

a)

Nháy nút trái chuột, chọn New - Folder - Gõ tên thư mục rồi nhấn phím Enter.

b)

Nháy nút phải chuột, chọn New - Folder - Gõ tên thư mục rồi nhấn phím Enter.

c)

Nháy đúp chuột, chọn New - Folder - Gõ tên thư mục rồi nhấn phím Enter.

12.

Hãy sắp xếp các thao tác dưới đây theo thứ tự để đổi tên một thư mục:

a)

b - d - c - a

b)

c - d - a - b

c)

a - d - c - b

13.

Trên Internet:

a)

Có nhiều trang web cho ta thông tin hữu ích

b)

Mọi thông tin đều đúng và đáng tin cậy

c)

Mọi trang web đều độc hại mà ta không nên truy cập.

14.

Nút lệnh Gridlines trong phần mềm Paint có tác dụng:

a)

Hiển thị thước đo trên trang vẽ.

b)

Hiển thị thông tin trang vẽ.

c)

Hiển thị bức tranh trên nền lưới.

15.

Để định dạng kiểu chữ trong văn bản, em chọn nhóm lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
16.

Để căn lề trong văn bản, em chọn nhóm lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
17.

Để thay đổi màu của hình, trong thẻ Format em chọn:

a)

Shape Outline

b)

Shape Fill

c)

No Fill

18.

Để chọn màu đường viền của hình em thực hiện:

a)

Trong thẻ Format, chọn Shape Outline

b)

Trong thẻ Format, chọn Shape Fill

c)

Trong thẻ Home, chọn Shape Outline

19.

Tổ hợp phím CTRL + S dùng để:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sao chép dữ liệu

c)

Di chuyển dữ liệu

20.

Để viết chữ lên hình đã chọn, em thực hiện

a)

Nháy nút phải chuột, chọn Shape Fill, gõ chữ.

b)

Nháy nút trái chuột, chọn Add Text, gõ chữ.

c)

Nháy nút phải chuột, chọn Add Text, gõ chữ.

21.

Biểu tượng của chương trình Power Point là gì?

a)
b)
c)
d)
22.

Khi không tìm thấy biểu tượng Power Point ở ngoài màn hình, chúng ta mở Power Point bằng cách nào?

a)

Khởi động lại máy tính

b)

Không có cách nào khác

c)

Nhấn chuột trái vào cửa sổ - Chọn Search -

Gõ tìm kiếm Power Point

d)

Nhấn chuột phải vào cửa sổ - Chọn Search -

Gõ tìm kiếm Power Point

23.

Khi không viết được Tiếng việt, chúng ta cần mở phần mềm nào sau đây

a)
b)
c)
d)
24.

Thao tác nào dưới đây không tạo thêm được slide mới?

a)

Vào thẻ Home - Chọn New Slide

b)

Nhấn chuột trái vào Slide - Nhấn phím Enter

c)

Nhấn chuột phải vào Slide - Nhấn phím Enter

d)

Nhấn chuột phải vào Slide - Chọn New Slide

25.

Muốn chèn ảnh trực tiếp từ Google.com, chúng ta sử dụng thao tác nào?

a)

Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Lưu hình ảnh.

Vào Power Point, vào thẻ Insert, chọn ảnh.

b)

Nhấn chuột trái vào ảnh, chọn Lưu hình ảnh.

Vào Power Point, vào thẻ Insert, chọn ảnh.

c)

Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Sao chép hình ảnh.

Vào Power Point, nhấn chuột phải, chọn Paste ảnh.

d)

Nhấn chuột trái vào ảnh, chọn Sao chép hình ảnh.

Vào Power Point, nhấn chuột trái, chọn Paste ảnh.

26.

Muốn thay đổi hiệu ứng chuyển giữa các Slide chúng ta vào thẻ nào?

a)

Transitions

b)

Animations

c)

Design

d)

Insert

27.

Để bắt đầu trình chiếu Power Point, chúng ta sử dụng phím nào trên bàn phím?

a)

F4

b)

F5

c)

F6

d)

F7

28.

Thẻ Design trong Power Point có tác dụng gì?

a)

Thay đổi hiệu ứng chuyển giữa các Slide

b)

Thay đổi hiệu ứng chuyển giữa các ảnh và chữ trong Slide

c)

Thay đổi chủ đề, thiết kế cho Slide

d)

Thay đổi hình nền cho Slide

29.

Muốn thêm SmartArt thì chúng ta cần vào thẻ nào?

a)

Home

b)

Design

c)

Transitions

d)

Insert

30.

Để lưu file trong Power Point, chúng ta dùng các thao tác?

a)

Nhấn vào File - Chọn Save

b)

Nhấn vào Insert - Chọn Save

c)

Nhấn vào Design - Chọn Save

d)

Nhấn vào Home - Chọn Save

31.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

32.

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

33.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Format, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

34.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

b)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS.

c)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

d)

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

35.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

36.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

37.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

c)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

38.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

a)

.Vntime

b)

ABC

c)

Times New Roman

d)

VNI

39.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

40.

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

b)

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

c)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

41.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Index and Tables

c)

Format --> Table of Contens

d)

Insert --> Table of Contents

42.

Muốn in toàn bộ tài liệu ra giấy, ta thực hiện lệnh:

a)

File --> Print -->...

b)

Click chuột vào nút biểu tượng in.

c)

File --> Print Preview --> chọn nút biểu tượng in.

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

43.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

44.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

45.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

46.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

47.

Phần mềm MS Word tạo ra file có tên mở rộng là:

a)

*.doc

b)

*.dot

c)

*.rtf

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

48.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

49.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

50.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.