wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12-KHAI XUAN

Total questions: 70

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
Broaden (v)
a)
Mở rộng, tăng cường
b)
sự hợp tác
c)
tình nguyện viên, làm tình nguyện
d)
danh mục
2.
Circuit (n)
a)
mạch điện, chu trình, chu vi
b)
bồi bàn
c)
tăng, giảm bao nhiêu %
d)
thời thơ ấu
3.
Interface (n)
a)
Giao diện, bề mặt
b)
động vật hoang dã
c)
cho phép ai làm gì
d)
sự hợp tác
4.
Evaluate (v)
a)
Đánh giá, định giá
b)
ủy ban
c)
giải quyết, xử lý
d)
bồi bàn
5.
Deficiency (n)
a)
sự thiếu hụt, khuyết điểm
b)
được thiết lập
c)
bên ngoài
d)
động vật hoang dã
6.
Clarify (v)
a)
Làm sáng tỏ, giải thích
b)
hướng dẫn
c)
bên trong, nội bộ
d)
ủy ban
7.
Engage (v)
a)
Tham gia, tương tác
b)
khả năng chuyên môn / kinh nghiệm để làm việc
c)
nỗ lực làm gì
d)
được thiết lập
8.
Approach (v, n)
a)
Tiếp cận, phương pháp tiếp cận
b)
thời trung cổ
c)
giảm
d)
hướng dẫn
9.
Ensure (v)
a)
Đảm bảo
b)
sự tham dự
c)
làm yếu
d)
khả năng chuyên môn / kinh nghiệm để làm việc
10.
Determine (v)
a)
Xác định, quyết định
b)
bắt buộc
c)
hoàn thành, kết thúc
d)
thời trung cổ
11.
Inn (n)
a)
khách sạn nhỏ, nhà trọ
b)
nhà thơ
c)
thêm, bổ sung
d)
sự tham dự
12.
Be eligible for something
a)
Đủ điều kiện, đủ tư cách cho điều gì đó
b)
ca sĩ nhạc đồng quê
c)
dời, chuyển đi (nơi khác, bộ phận khác,...)
d)
bắt buộc
13.
Shingle (n)
a)
Tấm lợp
b)
chặt
c)
tiêu chuẩn, tiêu chí
d)
nhà thơ
14.
Nominate (v)
a)
Đề cử, bổ nhiệm
b)
mơ hồ / ko rõ ràng
c)
cụ thể
d)
ca sĩ nhạc đồng quê
15.
Assume (v)
a)
Cho rằng, giả định
b)
thực tế
c)
nhà thiết kế chính
d)
chặt
16.
Sales associate (n)
a)
Cộng tác viên bán hàng
b)
thực tế
c)
vải (để may quần áo)
d)
mơ hồ / ko rõ ràng
17.
Spacious (adj)
a)
Rộng rãi, thoáng đạt
b)
đảm bảo
c)
diễn tập
d)
thực tế
18.
Analyst (n)
a)
Nhà phân tích, chuyên viên phân tích
b)
cứ như thể là
c)
sự nỗ lực
d)
thực tế
19.
Settle (v)
a)
Giải quyết, ổn định
b)
chịu trách nhiệm
c)
toàn diện
d)
đảm bảo
20.
Commentary (n)
a)
Bài bình luận, lời dẫn giải
b)
vấn đề / ấn phẩm
c)
sự nhận diện
d)
cứ như thể là
21.
Tenant (n)
a)
Người thuê nhà
b)
thông báo / cảnh báo
c)
thương hiệu
d)
chịu trách nhiệm
22.
Press release (n)
a)
Thông cáo báo chí
b)
lời khẳng định/ tuyên bố (đúng or sai)
c)
thu hút
d)
vấn đề / ấn phẩm
23.
Appeal (v, n)
a)
hấp dẫn, lôi cuốn, sự kêu gọi
b)
sự tụt giảm
c)
xuất hiện, dường như
d)
thông báo / cảnh báo
24.
Release (v, n)
a)
Phát hành, công bố, giải phóng
b)
xe bán tải
c)
nhắc nhở
d)
lời khẳng định/ tuyên bố (đúng or sai)
25.
Assign (v)
a)
Phân công, giao nhiệm vụ
b)
đáng kể, đáng chú ý, nổi bật
c)
tham khảo
d)
sự tụt giảm
26.
Sketch (v, n)
a)
Phác thảo, bản phác thảo
b)
thật thà
c)
nhắc đến, đề cập đến ai/ cái gì
d)
xe bán tải
27.
Modification (n)
a)
Sự sửa đổi, sự chỉnh sửa
b)
đáng nghi
c)
làm mới
d)
đáng kể, đáng chú ý, nổi bật
28.
Porch (n)
a)
Mái hiên
b)
thẳng / trực tiếp
c)
lặp lại
d)
thật thà
29.
Transform (v)
a)
Biến đổi, chuyển đổi
b)
phủ
c)
đa dụng
d)
đáng nghi
30.
Patience (n)
a)
Sự kiên nhẫn
b)
bột mỳ
c)
thoải mái
d)
thẳng / trực tiếp
31.
Cuisine (n)
a)
Ẩm thực
b)
gia vị
c)
tiến hành
d)
phủ
32.
Perspective (n)
a)
Quan điểm, góc nhìn
b)
nồi chiên
c)
cuộc khảo sát
d)
bột mỳ
33.
Panel of expert judge (n)
a)
Ban giám khảo chuyên gia
b)
ra mắt
c)
trước
d)
gia vị
34.
In-house expert (n)
a)
Chuyên gia nội bộ
b)
trợ cấp
c)
trừ khi
d)
nồi chiên
35.
Trial subscription (n)
a)
Đăng ký dùng thử
b)
tích cực / chủ động
c)
ngoại trừ
d)
ra mắt
36.
Flair (n)
a)
Sự tinh tế, gu thẩm mỹ
b)
tham gia vào
c)
liệu rằng
d)
trợ cấp
37.
Commercial-grade (adj)
a)
Đạt chuẩn thương mại, chất lượng thương mại
b)
xác minh / xác định
c)
lưỡng lự, do dự
d)
tích cực / chủ động
38.
Exhibition (n)
a)
Triển lãm
b)
giống với
c)
1 cách tự tin
d)
tham gia vào
39.
Orientation (n)
a)
Sự định hướng
b)
lớp
c)
1 cách năng suất
d)
xác minh / xác định
40.
Wood shop (n)
a)
Xưởng chế biến gỗ
b)
cao su
c)
phòng nhân sự
d)
giống với
41.
Apparent (adj)
a)
Rõ ràng, hiển nhiên, có vẻ như
b)
giữ lại (nước / ko khí / nhiệt độ)
c)
nghỉ không lương
d)
lớp
42.
Inquiry (n)
a)
Câu hỏi, yêu cầu, sự điều tra
b)
thợ lặn
c)
khi, như là, bởi vì
d)
cao su
43.
Consent (n)
a)
Sự đồng ý, sự cho phép
b)
đồ lặn
c)
hoặc A hoặc B
d)
giữ lại (nước / ko khí / nhiệt độ)
44.
Entrepreneur (n)
a)
Doanh nhân
b)
dấu ngoặc / giá đỡ kệ
c)
thay vì
d)
thợ lặn
45.
Influence (v, n)
a)
Ảnh hưởng, tác động, sự ảnh hưởng
b)
giắc cắm
c)
người giám sát
d)
đồ lặn
46.
Invaluable contributor (n)
a)
Người đóng góp quan trọng
b)
tuyệt mật
c)
tiến hành
d)
dấu ngoặc / giá đỡ kệ
47.
Enforce (v)
a)
Thi hành, áp dụng
b)
bảng tính năng / bảng thông tin
c)
mua lại
d)
giắc cắm
48.
Acclaim (v)
a)
Khen ngợi, hoan nghênh
b)
trí nhớ
c)
thảo luận
d)
tuyệt mật
49.
Maintenance project (n)
a)
Dự án bảo trì
b)
diễn thử / tập thử
c)
chung, thông thường
d)
bảng tính năng / bảng thông tin
50.
Supervisory role (n)
a)
Vai trò giám sát
b)
đều đặn
c)
thường xuyên
d)
trí nhớ
51.
Pre-registration (n)
a)
Đăng ký trước
b)
trung thành
c)
thường
d)
diễn thử / tập thử
52.
Conscious (adj)
a)
Tỉnh táo, có ý thức
b)
trung thành
c)
rõ ràng, rõ rệt
d)
đều đặn
53.
Comparable (adj)
a)
Tương tự, ngang hàng
b)
nghiêm khắc / nghiêm ngặt
c)
theo đuổi
d)
trung thành
54.
Reconfiguration project (n)
a)
Dự án tái cấu trúc
b)
bến cảng
c)
cá nhân
d)
trung thành
55.
Minor (adj)
a)
Nhỏ, không đáng kể
b)
tàu thủy
c)
mục tiêu
d)
nghiêm khắc / nghiêm ngặt
56.
Illustrate (v)
a)
Minh họa, làm rõ
b)
tàu chở hàng
c)
chính xác
d)
bến cảng
57.
Dispose of (v)
a)
Vứt bỏ, tiêu hủy
b)
chính thức / lịch sự (quần áo)
c)
kỳ vọng
d)
tàu thủy
58.
Hesitate (v)
a)
Do dự, chần chừ
b)
phải chăng / hợp lí / biết điều (tính cách con người)
c)
quy trình tuyển dụng
d)
tàu chở hàng
59.
Interruption (n)
a)
Sự gián đoạn, sự ngắt quãng
b)
do đó (kết quả)
c)
cung cấp
d)
chính thức / lịch sự (quần áo)
60.
Cost estimate (v)
a)
Ước lượng chi phí
b)
ở dưới / bên dưới
c)
hỏi về cái gì
d)
phải chăng / hợp lí / biết điều (tính cách con người)
61.
Vastness (n)
a)
Sự rộng lớn, bao la
b)
hương vị
c)
đánh giá
d)
do đó (kết quả)
62.
Insulation (n)
a)
Cách nhiệt, vật liệu cách nhiệt
b)
phân tích
c)
kiểm soát
d)
ở dưới / bên dưới
63.
Combine (v)
a)
Kết hợp, phối hợp
b)
tiêu chuẩn
c)
rộng lớn
d)
hương vị
64.
Shift (v, n)
a)
Chuyển đổi, thay đổi, ca làm việc
b)
danh tiếng
c)
do đó, kết quả là ư
d)
phân tích
65.
Client retention (n)
a)
Việc giữ chân khách hàng
b)
mức giá phải chăng / khả năng đáp ứng
c)
xem như vấn đề đã khép lại
d)
tiêu chuẩn
66.
General store (n)
a)
Cửa hàng tổng hợp
b)
Sự công nhận / ghi nhận
c)
(n): sản lượng (v): mang lại (lợi nhuận), cung cấp
d)
danh tiếng
67.
Process (n, v)
a)
Quá trình, tiến trình, xử lý
b)
Sự công nhận / ghi nhận
c)
nộp, đệ trình
d)
mức giá phải chăng / khả năng đáp ứng
68.
Burst (v)
a)
Nổ, vỡ tung
b)
vượt trội / rất tốt
c)
phát minh
d)
Sự công nhận / ghi nhận
69.
Consist of (v)
a)
Gồm có, bao gồm
b)
danh mục
c)
giải quyết
d)
Sự công nhận / ghi nhận
70.
Water flow (n)
a)
dòng nước
b)
thời thơ ấu
c)
góc nhìn, quan điểm
d)
vượt trội / rất tốt