wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật liệu

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Xơ tự nhiên nguồn gốc từ

a)

Thực vật(Tằm,bông,len,cừu,dê)

b)

viscose,polino

c)

poliamid,polyeste

d)

axetat

2.

Nguyên liệu thường dùng may quần áo trẻ em?

a)

cotton

b)

voan

c)

jear

d)

kaki

3.

Thành phần cơ bản nhỏ nhất của vật liệu dệt?

a)

sợi dệt

b)

xơ dệt

c)

chỉ

d)

cước

4.

Thành phần cơ bản chủ yếu của xơ thực vật?

a)

protit

b)

hydrat xenlulo

c)

xenlulo

d)

PA,PES,PAN

5.

Thành phần tơ tằm là gì?

a)

xenlulo

b)

kerachin và khoáng mỡ

c)

than đá và dầu mỏ

d)

chất phibroin 80%và 20%cericin

6.

Xơ len cấu tạo gồm lớp nào?

a)

lớp vảy,vỏ,lõi

b)

lớp vỏ

c)

lớp lõi,lớp giữa

d)

lớp ngoài

7.

Công thức cấu tạo xenlulo là?

a)

(C6H5010)n

b)

(C7H10O9)n

c)

(C4H3O5)n

d)

(C6H10O5)n

8.

Thành phần cấu tạo xơ len là?

a)

chất phibroin và cericin

b)

xenlulo

c)

than đá và dầu mỏ

d)

kerachin và khoáng mỡ

9.

Xơ len từ lông động vật gì?

a)

cừu

b)

chó

c)

mèo

d)

cừu,dê,lạc đà,

10.

Xơ thực vật lấy từ đâu?

a)

len

b)

tơ tằm

c)

xơ dừa,chuối

d)

từ quả bông

11.

Hình dáng bên ngoài xơ bông?

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình dải dẹt

d)

hình ovan

12.

Cấu trúc xơ bông là?

a)

rỗng

b)

tròn

c)

đặc

d)

xốp

13.

Liên kết xơ dệt hidro xuất hiện khi nguyên tử nào?

a)

nguyên tử axit

b)

nguyên tử hidro

c)

nguyên tử HCL

d)

nguyên tử H2SO4

14.

Mặt cắt ngang của xơ bông khi chín trung bình,chín,quá chín?

a)

chưa chín hình uốn cong,chín tb bầu dục,rất chín hình gần tròn

b)

chưa chín hình cong,chín tb tròn,chín hình tròng cong

c)

chưa chín hình vuông ,chín tb bầu dục,rất chín hình gần tròn

d)

chưa chín hình uốn cong,chín tb olip,rất chín hình tròn

15.

Mặt cắt ngang của tơ tằm hình gì?

a)

hình vuông

b)

hình bầu dục

c)

hình tam giác,đỉnh tròn

d)

hình tam giác, đỉnh vuông

16.

Xơ len,tơ tằm thuộc nhóm gì?

a)

xenlulo

b)

PA,PES,PAN

c)

chứa protit

d)

hidrat xenlulo

17.

Xơ nào sau đây khi tác dụng có mùi chua,mùi tóc cháy?

a)

xơ bông

b)

xơ viso

c)

tơ tằm

d)

len

18.

Loại sản phẩm nào sau đây kém bền với vi khuẩn nấm mốc?

a)

cotton

b)

jear

c)

len

d)

voan

19.

Loại xơ nào sau đây khi cháy xơ vón cục màu đen?

a)

bông

b)

len

c)

tơ tằm và polyvinyl

d)

visco

20.

Xơ nào sau đây khi cháy tro vón cục màu đen,mốc mỡ

a)

bông

b)

len

c)

visco

d)

tơ tằm

21.

Nguyên liệu nào sau đây sẽ cháy nhanh khi đưa vào ngọn lửa?

a)

vải visco

b)

vải bông

c)

vải len

d)

vải tơ tằm

22.

poliamid kém bền với?

a)

nước

b)

nhiệt độ

c)

ánh sáng

d)

độ ẩm

23.

Xơ amiang bị cấm trong ngàng may vì?

a)

dễ bị dị ứng

b)

giá quá đắt

c)

chất liệu không tốt

d)

khi hít phải bụi nhiều gây ung thư

24.

Ưu nhược điểm của xơ bông?

a)

Mềm,min,mát,td kiềm chất oxi hóa,dễ nhàu nát,là khó lên nếp dễ bị vi khuẩn nấm mốc xâm nhập.

b)

khả năng giữ nhiệt tốt,có độ có giãn đàn hồi nên ít nhàu,hút ẩm cao,chịu nhiệt kém,td axit loãng dd kiềm kém.

c)

Thoáng,mát,hợp vệ sinh,mềm mại bóng đẹp,mùa hè mát mùa đông ấm,tác dụng nhiệt kém,td dd kieefm làm phá hủy tơ tằm

d)

có độ bền cao,co giãn đàn hồi tốt,hút ẩm tốt,dễ lão hóa trước tác dụng ánh sáng mặt trời là xơ nhiệt dẻo

25.

Ưu điểm, nhược của xơ len?

a)

Mềm,min,mát,td kiềm chất oxi hóa,dễ nhàu nát,là khó lên nếp dễ bị vi khuẩn nấm mốc xâm nhập.

b)

khả năng giữ nhiệt tốt,có độ có giãn đàn hồi nên ít nhàu,hút ẩm cao,chịu nhiệt kém,td axit loãng dd kiềm kém.

c)

Thoáng,mát,hợp vệ sinh,mềm mại bóng đẹp,mùa hè mát mùa đông ấm,tác dụng nhiệt kém,td dd kieefm làm phá hủy tơ tằm

d)

có độ bền cao,co giãn đàn hồi tốt,hút ẩm tốt,dễ lão hóa trước tác dụng ánh sáng mặt trời là xơ nhiệt dẻo

26.

Ưu nhược điểm của tơ tằm?

a)

Mềm,min,mát,td kiềm chất oxi hóa,dễ nhàu nát,là khó lên nếp dễ bị vi khuẩn nấm mốc xâm nhập.

b)

có độ bền cao,co giãn đàn hồi tốt,hút ẩm tốt,dễ lão hóa trước tác dụng ánh sáng mặt trời là xơ nhiệt dẻo

c)

Thoáng,mát,hợp vệ sinh,mềm mại bóng đẹp,mùa hè mát mùa đông ấm,tác dụng nhiệt kém,td dd kieefm làm phá hủy tơ tằm

d)

khả năng giữ nhiệt tốt,có độ có giãn đàn hồi nên ít nhàu,hút ẩm cao,chịu nhiệt kém,td axit loãng dd kiềm kém.

27.

ưu nhược điểm của polyamid?

a)

Mềm,min,mát,td kiềm chất oxi hóa,dễ nhàu nát,là khó lên nếp dễ bị vi khuẩn nấm mốc xâm nhập.

b)

khả năng giữ nhiệt tốt,có độ có giãn đàn hồi nên ít nhàu,hút ẩm cao,chịu nhiệt kém,td axit loãng dd kiềm kém.

c)

ó độ bền cao,co giãn đàn hồi tốt,hút ẩm tốt,dễ lão hóa trước tác dụng ánh sáng mặt trời là xơ nhiệt dẻo

d)

Thoáng,mát,hợp vệ sinh,mềm mại bóng đẹp,mùa hè mát mùa đông ấm,tác dụng nhiệt kém,td dd kieefm làm phá hủy tơ tằm

28.

ưu nhược điểm của polyeste?

a)

Là sơ đàn hồi tốt,không bị nhàu nát có độ bền kém,độ bền mài mòn cao,khả năng hút ẩm thấp.

b)

khả năng giữ nhiệt tốt,có độ có giãn đàn hồi nên ít nhàu,hút ẩm cao,chịu nhiệt kém,td axit loãng dd kiềm kém

c)

Mềm,min,mát,td kiềm chất oxi hóa,dễ nhàu nát,là khó lên nếp dễ bị vi khuẩn nấm mốc xâm nhập.

d)

Thoáng,mát,hợp vệ sinh,mềm mại bóng đẹp,mùa hè mát mùa đông ấm,tác dụng nhiệt kém,td dd kieefm làm phá hủy tơ tằm

29.

ưu nhược điểm của vải pha?

a)

các loại vải pha tổng hợp được ưu điểm của các loại xơ và triệt tiêu được những nhược điểm của chúng.

b)

Là sơ đàn hồi tốt,không bị nhàu nát có độ bền kém,độ bền mài mòn cao,khả năng hút ẩm thấp.

c)

Thoáng,mát,hợp vệ sinh,mềm mại bóng đẹp,mùa hè mát mùa đông ấm,tác dụng nhiệt kém,td dd kieefm làm phá hủy tơ tằm

d)

Mềm,min,mát,td kiềm chất oxi hóa,dễ nhàu nát,là khó lên nếp dễ bị vi khuẩn nấm mốc xâm nhập.

30.

Xơ len có tính chất gì sau đây?

a)

Đàn hồi cao,hút ẩm cao,giữ nhiệt tốt,chịu nhiệt kém

b)

Đàn hồi tốt không bị nhàu nát,độ mài mòn cao,hút ẩm thấp

c)

Đàn hồi thấp,hút ẩm thấp,chịu nhiệt tốt

d)

Đàn hồi thấp,hút ẩm thấp,giữ nhiệt tốt,chịu nhiệt thấp

31.

visco có tính chất nào?

a)

Đàn hồi cao,hút ẩm cao,giữ nhiệt tốt,chịu nhiệt kém

b)

Đàn hồi thấp,hút ẩm thấp,chịu nhiệt

c)

Giảm bền trong môi trường nước,tính chất thay đổi khi td môi trường nước

d)

Đàn hồi tốt không bị nhàu nát,độ mài mòn cao,hút ẩm

32.

Vải nào hay bị nhàu nhất?

a)

visco

b)

vải len

c)

jear

d)

cotton và tơ tằm

33.

Vải dệt kim có 2 mặt giống nhau là vải gì?

a)

Vải rib

b)

vải interlock

c)

Vải Single Jersey

d)

vải cotton

34.

Vải xanh chéo thuộc vân gì?

a)

vân chéo

b)

vân thẳng

c)

vân ngang

d)

vân dọc

35.

Bước chuyển kiêu dệt vân chéo?

a)

1

b)

-1

c)

+1

d)

+-1

36.

Bước chuyển kiểu dệt vân đoạn?

a)

lớn hơn 1 và nhỏ hơn R

b)

lớn hơn 1 và nhỏ hơn R-1

c)

lớn hơn 1 và nhỏ hơn R+1

d)

lớn hơn 1 và nhỏ hơn R+-1

37.

Bước chuyển kiểu dệt vân điểm?

a)

1

b)

-1

c)

+1

d)

+-1

38.

Rappo của kiểu dệt vân điểm?

a)

Có số sợi dọc bằng số sợi ngang =2

b)

có ít nhất ba sợi dọc và ba sợi ngang

c)

số sợi dọc và sợi ngang >=5

d)

số sợi dọc sợi ngang bằng nhau

39.

Rappo của kiểu dệt vân chéo?

a)

số sợi dọc sợi ngang bằng nhau

b)

có ít nhất ba sợi dọc và ba sợi ngang

c)

có sợi dọc và sợi ngang >=5

d)

Có số sợi dọc bằng số sợi ngang =2

40.

Rappo của kiểu dệt vân đoạn?

a)

số sợi dọc sợi ngang bằng nhau

b)

ó số sợi dọc bằng số sợi ngang =2

c)

ít nhất có a sợi dọc và ba sợi ngang

d)

ó sợi dọc và sợi ngang >=5

41.

Vải không dệt có kiểu dệt gì?

a)

không dùng kiểu dệt

b)

kiểu vân đoạn

c)

kiểu vân chéo

d)

kiểu vân điểm

42.

vải dệt thoi là gi?

a)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường móc xích với nhau mà thành.

b)

loại vải có cấu trúc được hình thành bởi các vòng sợi đan xen vào nhau theo chiều ngang, chúng được tạo thành các hàng vòng và móc nối riêng lẻ theo chiều dọc với vòng lặp tương ứng trong hàng ngang tiếp theo

c)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường vuông góc với nhau mà thành.

d)

là loại vải được sản xuất từ một hoặc một số lớp vật liệu không thông qua công nghệ dệt tạo bởi(pp hóa học,cơ học)

43.

vải dệt kim là gì?

a)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường móc xích với nhau mà thành.

b)

là loại vải được sản xuất từ một hoặc một số lớp vật liệu không thông qua công nghệ dệt tạo bởi(pp hóa học,cơ học)

c)

loại vải có cấu trúc được hình thành bởi các vòng sợi đan xen vào nhau theo chiều ngang, chúng được tạo thành các hàng vòng và móc nối riêng lẻ theo chiều dọc với vòng lặp tương ứng trong hàng ngang tiếp theo

d)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường vuông góc với nhau mà thành.

44.

Vải không dệt là gì?

a)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường vuông góc với nhau mà thành.

b)

là loại vải được sản xuất từ một hoặc một số lớp vật liệu không thông qua công nghệ dệt tạo bởi(pp hóa học,cơ học

c)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường móc xích với nhau mà thành.

d)

loại vải có cấu trúc được hình thành bởi các vòng sợi đan xen vào nhau theo chiều ngang, chúng được tạo thành các hàng vòng và móc nối riêng lẻ theo chiều dọc với vòng lặp

45.

Rappo của kiểu dệt thoi là gì?

a)

là hình dệt nhỏ nhất được lặp lại kí hiệuR.Rappo dọc(Rd)và rappo ngang Rn

b)

là số cột vòng hàng vòng ít nhất sau đó kiểu dệt lặp lại theo trình tự như vậy.

c)

là số cột vòng hàng vòng cao nhất sau đó kiểu dệt lặp lại theo trình tự như vậy.

d)

là hình dệt lớn nhất được lặp lại kí hiệuR.Rappo dọc(Rd)và rappo ngang Rn

46.

rappo vải dệt kim là gì?

a)

là hình dệt nhỏ nhất được lặp lại kí hiệuR.Rappo dọc(Rd)và rappo ngang Rn

b)

là số cột vòng hàng vòng ít nhất sau đó kiểu dệt lặp lại theo trình tự như vậy.

c)

là số cột vòng hàng vòng cao nhất sau đó kiểu dệt lặp lại theo trình tự như vậy.

d)

là hình dệt lớn nhất được lặp lại kí hiệuR.Rappo dọc(Rd)và rappo ngang Rn

47.

kiểu dệt xích là gì?

a)

được thực hiện bằng các cột vòng không tạo thành vải mà chủ yếu kết hợp đệm sợi ngang cài sợi phụ để xích lại với nhau.

b)

được dệt từ sợi ngang và sợi dọc theo đường vuông góc với nhau mà thành.

c)

loại vải có cấu trúc được hình thành bởi các vòng sợi đan xen vào nhau theo chiều ngang, chúng được tạo thành các hàng vòng và móc nối riêng lẻ theo chiều dọc với vòng lặp tương ứng trong hàng ngang tiếp theo.

d)

Là loại vải có cấu trúc được hình thành bởi các vòng sợi đan xen vào nhau theo chiều ngang

48.

khái niệm vải 1 mặt phải?

a)

là mặt trái cung vòng nổi trên bề mặt vải trụ vòng chìm mặt phải trụ vòng nổi cung vòng chìm.

b)

là cứ một cột vòng phải xen kẽ với cột vòng trái vải có 2 mặt giống nhau.

c)

là vải có hai mặt giống nhau trên bề mặt vải chỉ có cung vòng nổi trụ vòng chìm không nhìn thấy.

d)

là có một cột vòng trái nối tiếp một cột vòng phải.

49.

kn vải hai mặt phải?

a)

là mặt trái cung vòng nổi trên bề mặt vải trụ vòng chìm mặt phải trụ vòng nổi cung vòng chìm.

b)

là có một cột vòng trái nối tiếp một cột vòng phải.

c)

là cứ một cột vòng phải xen kẽ với cột vòng trái vải có 2 mặt giống nhau.

d)

là vải có hai mặt giống nhau trên bề mặt vải chỉ có cung vòng nổi trụ vòng chìm không nhìn thấy.

50.

kn vải hai mặt trái?

a)

là mặt trái cung vòng nổi trên bề mặt vải trụ vòng chìm mặt phải trụ vòng nổi cung vòng chìm.

b)

là có một cột vòng trái nối tiếp một cột vòng phải.

c)

là cứ một cột vòng phải xen kẽ với cột vòng trái vải có 2 mặt giống nhau.

d)

là vải có hai mặt giống nhau trên bề mặt vải chỉ có cung vòng nổi trụ vòng chìm không nhìn thấy.

51.

Nguyên nhân dẫn vải bị co?

a)

nhiệt độ

b)

quá trình sử dụng

c)

ánh sáng

d)

sử dụng,dệt,td điều kiện ánh sáng

52.

rappo vải dệt thoi có đặc điểm gì?

a)

cột vòng,hàng vòng ít nhất

b)

cột vòng,hàng vòng nhiều nhất

c)

cột vòng,hàng vòng bằng nhau

d)

cột vòng ít hơn hàng vòng

53.

cach vẽ rappo theo ô vuông?

a)

xđ số sợi dọc và ngang

b)

xđ số sợi dọc và ngang,đánh số sợi,điền vị trí điểm nổi giới hạn rappo

c)

đánh số sợi,điền điểm nổi

d)

điền điểm nổi,xđ số sợi dọc và ngang

54.

kiểu dệt cơ bản vải dệt thoi?

a)

vân điểm

b)

vân chéo

c)

vân đoạn

d)

cả ba

55.

kiểu dệt biến đổi vải dệt thoi?

a)

biến đổi kiểu vân điểm

b)

biến đổi vân chéo

c)

biến đổi vân đoạn

d)

cả 3 đáp án trên

56.

kiểu dệt phức tạp vải dệt thoi?

a)

kiểu dệt crếp

b)

kiểu dệt nối sợi

c)

kiểu dệt thủng lỗ

d)

Cả 3

57.

chi số 40/2 dùng vải nào?

a)

trung bình

b)

dày

c)

mỏng

d)

cả 3

58.

yêu cầu cơ bản đối với chỉ may?

a)

độ bền,độ đều,tránh đứt

b)

độ bền

c)

độ dày

d)

tránh đứt

59.

trên máy may tốc độ cao chỉ nào dễ bị chảy?

a)

cotton

b)

len

c)

tơ tằm

d)

poliamid và polyeste

60.

mối quan hệ giữa chỉ và vải?

a)

màu sắc

b)

chất lượng

c)

độ dày

d)

màu sắc,chất lượng,kích thước,độ dày,chất liệu

61.

chỉ visco dùng khi nào?

a)

thùa khuy

b)

vắt sổ

c)

đính cúc

d)

may mặc

62.

tính chất các loại chỉ may?

a)

độ bền

b)

độ giãn

c)

độ cân bằng xoắn và độ nhỏ

d)

cả 3 đáp án trên

63.

các loại chỉ nào không nhiệt dẻo?

a)

chỉ hóa học

b)

chỉ nhân tạo

c)

chỉ tự nhiên

d)

chỉ tổng hợp

64.

chức năng của mex?

a)

tạo fom

b)

tăng độ bền

c)

chịu nhiệt

d)

cả ba

65.

đặc điểm mex vải

a)

gồm 2 lớp vải đế và nhựa dính(dệt thoi).

b)

gồm 1 lớp vải đế

c)

gồm 2 lớp vải đế và nhựa dính

d)

gồm 3 lớp vải đế

66.

đặc điểm của mex giấy?

a)

gồm 2 lớp vải đế

b)

gồm lớp vải đế và nhựa dính(vải không dệt)

c)

lớp vải đế

d)

nhựa dínnh

67.

khi sử dụng mex cần chú ý yếu tố nào?

a)

nhiệt độ

b)

lực ép

c)

thời gian

d)

cả 3 đáp án trên