wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VERB 2

Total questions: 71

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

AFFIX /əˈfɪks/

a)

LOẠI BỎ, VỨT ĐI

b)

SA THẢI

c)

TUYỂN DỤNG, THUÊ MƯỚN

d)

GẮN VÀO (ĐÓNG VÀO), ĐÓNG DẤU

2.

ARGUE /ˈɑːrɡjuː/

a)

TRANH CÃI, TRANH LUẬN

b)

TỪ BỎ, BỎ RƠI

c)

HY VỌNG

d)

GIẢ SỬ, CHO RẰNG

3.

ASSUME/əˈsuːm/

a)

GIẢ SỬ, ( CHO RẰNG), ĐẢM ĐƯƠNG ( TRÁCH NHIỆM,...)

b)

Ý ĐỊNH, MỤC ĐÍCH

c)

TIẾT LỘ, CÔNG KHAI

d)

TẠO RA, SẢN XUẤT

4.

AVOID/əˈvɔɪd/

a)

TRÁNH

b)

ĐÁNH GIÁ

c)

THÔNG BÁO

d)

TƯƠNG TÁC

5.

CAUSE /kɔːz/

a)

CẮT GIẢM

b)

GÂY RA, TẠO RA

c)

ĐỀ XUẤT

d)

XUẤT HIỆN, CÓ MẶT

6.

CONSIST OF /kənˈsɪst/

a)

XÁC MINH, XÁC NHẬN

b)

RÚT TIỀN

c)

BAO GỒM

d)

CHẤM DỨT, HỦY BỎ

7.

COORDINATE/kəʊˈɔːrdɪneɪt/

a)

ĐIỀU PHỐI, SẮP XẾP

b)

THANH LÝ, GIẢI THỂ

c)

PHÁC HỌA, CHỈ RA

d)

LÀM DỊU ĐI, GIẢM BỚT

8.

DETERMINE/dɪˈtɜːrmɪn/

a)

ỦY QUYỀN, CHO PHÉP

b)

KỶ NIỆM

c)

PHÊ CHUẨN, THÔNG QUA

d)

XÁC ĐỊNH, CHỈ RÕ

9.

DISREGARD/ˌdɪsrɪˈɡɑːrd/

a)

KÍNH TRỌNG

b)

KHÔNG ĐỂ Ý ĐẾN, LỜ ĐI

c)

TRIỆU TẬP, CÓ MẶT

d)

BÀY TỎ, THỂ HIỆN

10.

EMERGE/ɪˈmɜːrdʒ/

a)

SÁP NHẬP

b)

XUẤT HIỆN, NỔI LÊN

c)

TÁCH RỜI, CHIA TÁCH

d)

THÂU TÓM, ĐẠT ĐƯỢC

11.

ENFORCE/ɪnˈfɔːrs/

a)

ÉP BUỘC , THỰC THI (LUẬT LỆ)

b)

THÔNG BÁO

c)

VƯỢT QUÁ

d)

TƯƠNG TÁC

12.

ENROLL /ɪnˈrəʊl/

a)

CUỘN TRÒN

b)

ĐĂNG KÝ, GHI DANH

c)

TẬP TRUNG

d)

SA THẢI

13.

ENSURE /ɪnˈʃʊr/

a)

THỰC THI (LUẬT LỆ)

b)

ĐẢM BẢO

c)

SAO CHÉP

d)

KHUYẾN KHÍCH

14.

ESTABLISH /ɪˈstæblɪʃ/

a)

ĐƠN GIẢN HÓA

b)

ĐA DẠNG HÓA

c)

PHÁ HỦY

d)

THÀNH LẬP, THIẾT LẬP

15.

EXAMINE/ɪɡˈzæmɪn/

a)

ĐÁNH GIÁ

b)

TUÂN THỦ, TUÂN THEO

c)

KIÊM TRA

d)

TẠO RA, ĐƯA RA

16.

EXPOSE/ɪkˈspəʊz/

a)

PHƠI BÀY, LỘT TRẦN

b)

TÌM KIẾM

c)

THU HÚT, HẤP DẪN

d)

BIÊN SOẠN, TỔNG HỢP

17.

FACILITATE /fəˈsɪlɪteɪt/

a)

ĐẢM ĐƯƠNG

b)

TRANH CÃI, TRANH LUẬN

c)

ĐIỀU PHỐI, SẮP XẾP

d)

TẠO ĐIỀU KIỆN THUẬN LỢI

18.

FINALIZE /ˈfaɪnəlaɪz/

a)

ĐĂNG KÝ, GHI DANH

b)

HOÀN TẤT, LÀM XONG

c)

PHẢN ĐỐI

d)

TRIỆU TẬP, CÓ MẶT

19.

FOLLOW/ˈfɑːləʊ/

a)

TUÂN THEO, THEO SAU

b)

GẮN VÀO, ĐÓNG DẤU

c)

XÁC ĐỊNH, CHỈ RÕ

d)

BÀY TỎ, THỂ HIỆN

20.

FORWARD/ˈfɔːrwərd/

a)

SÁP NHẬP

b)

XUẤT HIỆN , XẢY RA

c)

CHUYỂN TIẾP , GỬI (HÀNG HÓA)

d)

ĐẢM BẢO

21.

HANDLE/ˈhændl/

a)

THÀNH LẬP, THIẾT LẬP

b)

XÚC TIẾN

c)

ĐÀM PHÁN, THỎA THUẬN

d)

XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT

22.

INSERT /ɪnˈsɜːrt/

a)

TÌM KIẾM

b)

YÊU CẦU

c)

CHÈN VÀO

d)

CẤM

23.

INTEGRATE/ˈɪntɪɡreɪt/

a)

TÍCH HỢP , HỘI NHẬP

b)

VƯỢT QUÁ

c)

HẤP DẪN, THU HÚT

d)

ĐỀ XUẤT

24.

INTERFERE /ˌɪntərˈfɪr/

a)

LÀM DỊU ĐI, GIẢM BỚT

b)

XÁC MINH

c)

CAN THIỆP, GÂY CẢN TRỞ

d)

QUY ĐỊNH, ĐIỀU CHỈNH

25.

Cause /kɔːz/

a)

Gây ra (tạo ra), sai khiến, bảo (ai làm gì)

b)

Hủy bỏ

c)

Đồng ý, tán thành

d)

Nghi ngờ, ngờ vực

26.

Examine /ɪɡˈzæmɪn/

a)

Đấu thầu

b)

Kiểm tra

c)

Tăng lên

d)

Giamr xuống

27.

Investigate /ɪnˈvestɪɡeɪt/

a)

Chứng minh

b)

Hiệu chỉnh, hiệu đính

c)

Điều tra, thanh tra

d)

Khảo sát

28.

Maintain /meɪnˈteɪn/

a)

Gây ra, dẫn tới

b)

Lãnh đạo

c)

Giams sát

d)

Duy trì, bảo dưỡng, bảo vệ

29.

Object (+to) /ˈɑːbdʒekt/

a)

Phản đối

b)

Đồng ý, tán thành

c)

Dán nhãn

d)

Nhận dạng, xác minh

30.

Observe /əbˈzɜːrv/

a)

Đề xuất

b)

Quan sát, tuân theo

c)

Thuộc về

d)

Vận chuyển

31.

Occur /əˈkɜːr/

a)

Chịu, mắc phải (phí...)

b)

Gia hạn, đổi mới

c)

Xuất hiện, xảy ra

d)

Cải thiện

32.

Overhaul /ˈəʊvərhɔːl/

a)

Kiểm tra , đại tu ( máy móc, thiết bị)

b)

Chấp nhận

c)

Mua bán

d)

Tự hỏi

33.

Partner /ˈpɑːrtnər/

a)

Thăng chức

b)

Sa thải

c)

Thuê, tuyển dụng

d)

Hợp tác, kết hợp

34.

Qualify /ˈkwɑːlɪfaɪ/

a)

Xứng đáng

b)

Làm cho đủ ( điều kiện, tư cách)

c)

Sở hữu

d)

Chỉ ra

35.

Refer (+to) /rɪˈfɜːr/

a)

Rút tiền , rút lui

b)

Tham khảo, đề cập

c)

Khắc phục

d)

Điều trị, đối xử

36.

Refrain (from doing sth) : /rɪˈfreɪn/

a)

Sa thải, giáng chức

b)

Kiềm chế, hạn chế (làm gì)

c)

Triển lãm

d)

Bán hết (hàng hóa, sản phẩm)

37.

Relinquish /rɪˈlɪŋkwɪʃ/

a)

Nộp đơn ( bị trí)

b)

ước tính, ước đoán

c)

Tuyển dụng, thuê mướn

d)

Bỏ , từ bỏ ( vị trí)

38.

Rely (on/upon) /rɪˈlaɪ/

a)

Hủy bỏ

b)

Thêm vào, bổ sung

c)

Phụ thuộc, tin tưởng

d)

Thu thập

39.

Reserve /rɪˈzɜːrv/

a)

Đặt chỗ, đặt phòng

b)

Thiếu hụt

c)

Tính toán

d)

Chúc mừng

40.

Resign /rɪˈzaɪn/

a)

Sắp xếp, tổ chức

b)

Từ chức

c)

Đặt cọc, ký gửi

d)

Lựa chọn

41.

Restrict /rɪˈstrɪkt/

a)

Tính quá phí

b)

Đàm phán

c)

Gioi hạn, hạn chế

d)

Mong đợi, trông chờ

42.

Revert (to) /rɪˈvɜːrt/

a)

Trở lại , quay trở lại ( cái trước đây)

b)

Hoàn thành

c)

Loại bỏ

d)

Củng cố, tăng cường

43.

Speculate /ˈspekjuleɪt/

a)

Pha trộn

b)

Suy xét , nghiên cứu

c)

Bố trí, sắp đặt

d)

Thu hoạch, gặt hái

44.

Strive /straɪv/

a)

Củng cố, tăng cường

b)

Bao gồm

c)

Cố gắng, nỗ lực ( để đạt được điều gì)

d)

Ban hành, thiết lập

45.

Succeed /səkˈsiːd/

a)

Thành công, kế nhiệm (kế tục)

b)

Thất bại

c)

Tóm tắt

d)

Tạo điều kiện thuận lợi

46.

Summarize /ˈsʌməraɪz/

a)

Cắt giảm

b)

Chấm dứt

c)

Tóm tắt

d)

Gioi thiệu, trình bày

47.

Surpass /sərˈpæs/

a)

Tiếp túc

b)

Phác thảo

c)

Tương tác

d)

Vượt qua

48.

Waive /weɪv/

a)

Từ bỏ, bỏ (phí, quyền lợi....)

b)

Tuân thủ

c)

gián đoạn

d)

Uỷ quyền, cho phép

49.

Yield /jiːld/

a)

Sinh lời, mang lại, sản xuất (tạo ra)

b)

Phân chia, chia tách

c)

Tiết lộ, công khai

d)

Gấp đôi

50.
I ______________ (work) in a hospital for twenty years. 
a)
work
b)
workd
c)
worked
d)
workked
51.

BENEFIT

a)

TỪ CHỐI

b)

BÃI BỎ

c)

THIẾT KẾ

d)

GIÚP ÍCH, CÓ LỢI CHO AI

52.

GRANT

a)

ĐƯA CHO, BAN RA

b)

ĐỒNG Ý

c)

NỘP, ĐỆ TRÌNH

d)

TRÌ HOÃN

53.

ENCOURAGE SB TO DO STH GẦN NGHĨA CẤU TRÚC NÀO

a)

PREVENT SB FROM DOING STH

b)

PERMIT SB TO DO STH

c)

URGE SB TO DO STH

d)

ALLOW SB TO DO STH

54.

EXPRESS

a)

THÚC ĐẨY

b)

BÀY TỎ, THỂ HIỆN

c)

HỦY BỎ

d)

GHI NHỚ

55.

RESPOND TO ĐỒNG NGHĨA ĐỘNG TỪ NÀO

a)

REFER TO

b)

REPLY TO

c)

DISRUPT

d)

COMMUNICATE WITH

56.

LIMIT ĐỘNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

ADJUST

b)

ADMIRE

c)

ADOPT

d)

RESTRICT

57.

PARTICIPATE .......STH " GIỚI TỪ NÀO ĐỂ MANG NGHĨA THAM GIA"

a)

IN

b)

ON

c)

AT

d)

OFF

58.

INTEND TO DO STH " GẦN NGHĨA CẤU TRÚC NÀO "

a)

AIM TO DO STH

b)

REFUSE TO DO STH

c)

AGREE TO DO STH

d)

CONTRIBUTE TO DOING STH

59.

SEEK ĐỒNG NGHĨA

a)

AMEND

b)

AID

c)

LOOK FOR

d)

LOOK INTO

60.

REVEAL

a)

CÔNG KHAI, TIẾT LỘ

b)

CẢNH BÁO, THÔNG BÁO

c)

LẮP RÁP, TẬP HỢP

d)

QUY CHO, CHO LÀ

61.

EVALUATE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

BALANCE

b)

ASSESS

c)

AFFORD

d)

APPRAISE

62.

DOUBLE

a)

GẤP ĐÔI

b)

GẤP BA

c)

GẤP BỐN

d)

GẤP NĂM

63.

PROPOSE ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

ĐỀ XUẤT, ĐỀ NGHỊ

b)

BÃI BỎ

c)

BẮT KỊP

d)

THEO ĐUỔI

64.

INVOLVE GẦN NGHĨA TỪ NÀO

a)

COMPARE

b)

COMPLETE

c)

COMPILE

d)

ENGAGE

65.

INFORM SB.......STH : THÔNG BÁO CHO AI VỀ CÁI GÌ

a)

OF

b)

IN

c)

ON

d)

AT

66.

AUTHORIZE

a)

ĐƯƠNG ĐẦU

b)

GIẤU DIẾM

c)

TRAO TẶNG, BAN TẶNG

d)

ỦY QUYỀN, CHO PHÉP

67.

COMPLY WITH

a)

TUÂN THỦ, TUÂN THEO

b)

TIÊU DÙNG, TIÊU THỤ

c)

CHUYỂN ĐỔI

d)

TRẢ LỜI, HỒI ĐÁP

68.

INTERRUPT ĐỒNG NGHĨA TỪ NÀO

a)

COUNT ON

b)

INTERFERE WITH

c)

COPE WITH

d)

CRASH

69.

DIVIDE A.....B = CHIA A THÀNH B

a)

INTO

b)

ONTO

c)

UPON

d)

AS OF

70.

WITHDRAW

a)

TUYÊN BỐ

b)

THÔNG BÁO

c)

RÚT LUI, RÚT TIỀN

d)

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

71.

ENTITLE SB TO DO STH

a)

KHUYẾN KHÍCH AI LÀM GÌ

b)

CHO (QUYỀN) AI LÀM GÌ

c)

CẤM AI LÀM GÌ

d)

HẠN CHẾ LÀM GÌ