wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

diseases of musculoskeletal system

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Viêm cứng khớp đốt sống

(a)  

2.

Bệnh đau khớp

(a)  

3.

Bệnh khớp

(a)  

4.

sự mất điều hòa

(a)  

5.

sự teo cơ

(a)  

6.

Hoại tử vô mạch,hoại tử xương

(a)  

7.

sự nhổ bật ra

(a)  

8.

khối u xương

(a)  

9.

vận động chậm

(a)  

10.

viêm bao hoạt dịch

(a)  

11.

bướu/u sụn

(a)  

12.

nhuyễn sụn xương bánh chè

(a)  

13.

gãy xương kín

(a)  

14.

gãy xương cổ tay

(a)  

15.

gãy xương kiểu gãy vụn

(a)  

16.

hội chứng chèn ép khoang

(a)  

17.

gãy nén(xẹp) đốt sống

(a)  

18.

sự co cứng

(a)  

19.

gãy xương lõm

(a)  

20.

sựu trật khớp

(a)  

21.

gãy di lệch

(a)  

22.

bệnh co thắ dupuytren

(a)  

23.

rl vận động

(a)  

24.

viêm mạc

(a)  

25.

đau cơ xơ hóa

(a)  

26.

gãy xương

(a)  

27.

hạch

(a)  

28.

tật gối cong lõm ngoài,vẹo ngoài khớp gối(đầu gối chụ lại)

(a)  

29.

tật gối cong lõm trong,chân vòng kiềng(đầu gối khuỳnh ra)

(a)  

30.

bệnh gout

(a)  

31.

gãy xương kiểu cành tươi

(a)  

32.

nứt xương hoặc rạn xương

(a)  

33.

ngón chân cái vẹo ra

(a)  

34.

chứng tụ máu khớp

(a)  

35.

chấn thương do duỗi gập quá mức

(a)  

36.

chứng tăn động

(a)  

37.

tật gù

(a)  

38.

bệnh viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay

(a)  

39.

tật ưỡn lưng

(a)  

40.

bệnh lyme(bệnh viêm nhiễm do bọ ve đốt)

(a)  

41.

bệnh viêm lồi cầu trong xương cánh tay

(a)  

42.

giập, thâm tím cơ

(a)  

43.

cơn co cơ

(a)  

44.

sự căng cơ

(a)  

45.

bệnh teo cơ ,loạn dưỡng cơ

(a)  

46.

chứng đau cơ

(a)  

47.

chứng nhược cơ năng

(a)  

48.

bệnh về cơ

(a)  

49.

bệnh viêm cơ

(a)  

50.

gãy không di lệch

(a)  

51.

gãy xương chéo

(a)  

52.

gãy xương hở

(a)  

53.

bệnh thoái hóa khớp

(a)  

54.

chứng nhuyễn xương

(a)  

55.

viêm tủy xương

(a)  

56.

chứng loãng xương

(a)  

57.

ngực lõm,ngực hình phễu

(a)  

58.

hc RSI(hội chứng chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại)

(a)  

59.

hội chứng chân không yên/hc chân bồn chồn

(a)  

60.

ung thư mô liên kết

(a)  

61.

u cơ vân

(a)  

62.

viêm khớp dạng thấp

(a)  

63.

hc rotator cuff(rách cơ xoay chóp vai)

(a)  

64.

chứng vẹo xương sống

(a)  

65.

đau xương cẳng chân(hc cằn xương chày)

(a)  

66.

gãy xương kiểu xoắn ốc

(a)  

67.

chứng trượt đốt sống

(a)  

68.

bong gân

(a)  

69.

ban chân vẹo vào

(a)  

70.

viên gân

(a)  

71.

viêm bao gân(đau nhức cổ tay do vận động)

(a)  

72.

rách sụn chêm chấn thương sụn chêm

(a)  

73.

gãy ngang

(a)  

74.

chứng run

(a)