wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lINH THỨ 2

Total questions: 87

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Có diệp lục

c)

Tự dưỡng

d)

Có cấu tạo tế bào

2.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

3.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

5.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

6.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

7.

Nguyên sinh vật có kích thước như thế nào?

a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
8.

Nhóm nguyên sinh vật nào sau đây sống tự do?

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị

9.

Chúng ta có thể tìm thấy nguyên sinh vật ở đâu?

a)

Cốc nước ao, cống, rãnh.

b)

Phòng thí nghiệm vô trùng.

c)

Nước sôi 100 độ C.

d)

Phòng sát khuẩn khô ráo.

10.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Thực khuẩn thể

c)

Trùng kiết lị

d)

Tảo lục đơn bào

11.

Nguyên sinh vật có đặc điểm như thế nào?

a)

Có cấu tạo đơn bào, thuộc tế bào nhân thực.

b)

Có cấu tạo đa bào, tế bào có nhân hoàn chỉnh.

c)

Có khả năng quang hợp để tự dưỡng.

d)

Có thành tế bào cấu tạo bằng xenlulozo.

12.

Trùng roi xanh có màu xanh lá cây là do thành phần nào quyết định?

a)

Tế bào có hạt diệp lục.

b)

Do màu sắc của điểm mắt.

c)

Do sắc tố ở màng tế bào.

d)

Màng tế bào có màu trắng.

13.

Trùng roi có đặc điểm nào giống với tế bào thực vật?

a)

Có thành xenlulozo bên ngoài màng tế bào.

b)

Có chất diệp lục để tham gia quá trình quang hợp.

c)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ, nhân chưa có màng bọc.

d)

Có kích thước nhỏ, cơ thể là một tế bào.

14.

Đặc điểm giống nhau giữa đại diện trùng roi, trùng giày và trùng kiết lị là:

a)

Sống tự dưỡng

b)

Có cấu tạo đơn bào

c)

Có hình dạng không cố định

d)

Sống kí sinh gây bệnh cho vật chủ.

15.

Cho các ý sau nói về đặc điểm của nguyên sinh vật?

(1). Có kích thước hiển vi

(2). Cơ thể đơn bào, cấu tạo tế bào nhân thực.

(3). Tất cả đều kí sinh gây bệnh.

(4). Tế bào có các bào quan để thực hiện mọi chức năng sống của cơ thể.

(5). Có khả năng tự dưỡng.

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

2,3,5

d)

1,4,5

16.

Thức ăn của trùng kiết lị là gì?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

17.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

a)

1, 3

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

18.

Đặc điểm nào của trùng sốt rét và trùng kiết lị?

a)

Sống chủ yếu trong nước.

b)

Trung gian truyền bệnh là muỗi Anopheles.

c)

Kí sinh trong máu người.

d)

Dinh dưỡng bằng hình thức tự dưỡng.

19.

Trùng biến hình và trùng kiết lị có đặc điểm gì giống nhau?

a)

Sống chủ yếu trong nước

b)

Kí sinh trong cơ thể người

c)

Có hình dạng không ổn định

d)

Có khả năng quang hợp

20.

Trùng roi xanh và tảo lục có đặc điểm gì giống nhau?

a)

Sống chủ yếu trong nước

b)

Kí sinh trong cơ thể người

c)

Có hình dạng không ổn định

d)

Có khả năng quang hợp

21.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

23.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ

24.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

25.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

26.

Thức ăn của trùng kiết lị là

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

27.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

28.

Biểu hiện của bệnh kiết lị là

a)

Đâu bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt

b)

Đau bụng, nôn ói, sốt cao

c)

Mệt mỏi, nhức đầu, đau cơ

d)

Nôn mửa, đau khớp xương

29.

Bệnh sốt rét do nguyên sinh vật nào gây nên?

a)

Amip lị Entamoeba

b)

Trùng Plasmodium

c)

Trùng giày

d)

Trùng roi

30.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét cho người là:

a)

Ruồi

b)

Chuột

c)

Gián

d)

Muỗi Anophen

31.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

32.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

33.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

34.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

35.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

36.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

Chứa chất diệp lục

c)

Sống trong môi trường nước

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

37.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

38.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

b)

Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

c)

Qua không bào tiêu hóa

d)

Qua không bào co bóp.

39.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

40.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

41.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí ôxi mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu?

a)

Trao đổi chất.

b)

Hô hấp.

c)

Quang hợp.

d)

Thoát hơi nước.

42.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là gì?

a)

Ngừng sản xuất công nghiệp.

b)

Xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

c)

Trồng nhiều cây gây rừng.

d)

Di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

43.

Bộ phận nào của thực vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giữ đất và giữ nước?

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

d)

Thân

44.

Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Lá mồng tơi.

b)

Lá chuối.

c)

Lá khoai tây.

d)

Lá xà cừ.

45.

Bộ phận nào của cơ thể thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất ?

a)

Thân.

b)

Hoa.

c)

Tán lá.

d)

Hệ rễ.

46.

Cây nào có chất gây nghiện không được trồng và có hại cho sức khỏe cho con người?

a)

Cần sa.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Ca cao.

47.

Nhóm thực vật nào có ích cho con người?

a)

Cây lúa, cây khoai, cây cà phê.

b)

Cây bắp, cây thuốc lá, cây lúa.

c)

Cây dừa, cây su hào, cây cần sa.

d)

Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá.

48.

Cây nào dưới đây là cây công nghiệp?

a)

Mướp.

b)

Cà phê.

c)

Lúa.

d)

Rau ngót.

49.

Cây nào vừa là cây ăn quả, vừa là cây lấy gỗ, cây công nghiệp?

a)

Cây sen

b)

Cây mít

c)

Cây dừa

d)

Cây mai

50.

Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả?

a)

Cây chuối.

b)

Cây bắp.

c)

Cây thông.

d)

Cây mía.

51.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào.

b)

Chưa có rễ chính thức.

c)

Không có khả năng hút nước.

d)

Thân đã có mạch dẫn.

52.

Rêu thường sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường nước.

b)

Môi trường ẩm ướt.

c)

Môi trường khô hạn.

d)

Môi trường không khí.

53.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bảo tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

54.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Thân có mạch dẫn.

c)

Có thân và lá thật.

d)

Chưa có rễ chính thức.

55.

Hoa, quả là cơ quan sinh sản của loài thực vật nào dưới đây?

a)

Rêu.

b)

Chuối.

c)

Dương xỉ.

d)

Thông đỏ.

56.

Trong các nhóm thực vật, nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần.

b)

Dương xỉ.

c)

Rêu.

d)

Hạt kín.

57.

Cơ quan sinh sản của Rêu nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non

b)

Mặt dưới lá già

c)

Phần ngọn

d)

Phần thân

58.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm, hình dạng lá của thực vật Hạt trần?

a)

Lá có nhiều gai,

b)

Lá hình kim,

c)

Lá xẻ thùy,

d)

Lá rộng,

59.

Cơ quan sinh sản của Dương xỉ nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới lá non.

b)

Mặt dưới lá già.

c)

Phần ngọn.

d)

Phần thân.

60.

Nhóm cây nào đều là những cây lương thực?

a)

Nha đam, nhân sâm, gừng.

b)

Lúa mì, bắp, khoai lang.

c)

Bạch đàn, xà cừ, lim.

d)

Cao su, cà phê, ca cao.

61.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1.

Nấm độc đỏ

2.

Nấm kim châm

3.

Mộc nhĩ

4.

Nấm báo mưa

5.

Nấm mốc

6.

Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

62.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

63.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

64.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

65.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

66.

Nấm có thể có các cách dinh dưỡng nào?

a)

Cạnh tranh, hoại sinh

b)

Kí sinh, hoại sinh

c)

Kí sinh, cộng sinh

d)

Kí sinh, cộng sinh và hoại sinh

67.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

68.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào dưới đây là KHÔNG chính xác?

a)

Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu.

b)

Tồn tại vách ngăn giữa các tế bào trong sợi nấm.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Không chứa diệp lục.

69.

Chú thích số 2 là

a)

Mũ nấm

b)

Phiến mỏng

c)

Bào tử

d)

Sợi nấm

70.

Môi trường như thế nào thì nấm có thể phát triển được?

a)

Nhiều ánh sáng, ẩm ướt

b)

Ẩm ướt, nhiệt độ từ 25 - 30 độ C

c)

Nhiều ánh sáng, khô ráo

d)

Ẩm ướt, nhiệt độ khoảng 100 độ C

71.

Ghép các loại nấm sau vào đúng tên của chúng

a)

1.

Nấm hương

b)

2.

Nấm độc đỏ

c)

3.

Nấm độc tán trắng

d)

4.

Nấm men

e)

5.

Nấm bụng dê

72.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

Nhân thực

b)

Dị dưỡng 

c)

Đơn bào hoặc đa bào

d)

Có sắc tố quang hợp

73.

Ghép đúng tên các cấu trúc và tên loại nấm

74.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

75.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mộc nhĩ

76.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

Nấm hương

Nấm sò

Nấm độc đỏ

Nấm độc tán trắng

Nấm mộc nhĩ

Nấm bụng dê

Nấm men

Nấm cốc

Nấm Đông trùng hạ thảo

Nấm mốc

Nấm đảm
Nấm túi
77.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?

a)

Nấm hương

b)

Nấm độc đỏ

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

78.

Cấu tạo tế bào nấm men

79.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?

a)

Nấm hương

b)

Nấm men

c)

Nấm cốc

d)

Nấm mốc

80.

Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

b)

Gây hư hỏng thực phẩm

c)

Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ

d)

Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn

e)

Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác

81.

Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?

a)

Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách

b)

Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh

c)

Truyền dọc từ mẹ sang con

d)

Ô nhiễm môi trường

82.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

83.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

84.

Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết tên loại nấm này là gì?

a)

Nấm hương

b)

Nấm đùi gà

c)

Nấm men

d)

Nấm nhầy

85.

Dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành

a)

nấm khô và nấm ướt

b)

nấm đảm và nấm túi

c)

nấm đơn bào và nấm đa bào

d)

nấm túi và nấm bào tử

86.

Trong số các tác hại sau đây, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng

c)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người

d)

Gây bệnh viêm gan B ở người

87.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo của nấm?

a)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh dưỡng

b)

Phần mũ nấm vừa là cơ quan sinh sản vừa là cơ quan sinh dưỡng

c)

Phần mũ nấm là cơ quan sinh dưỡng

d)

Phần sợi nấm là cơ quan sinh sản