Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BIẾN THIÊN ENTHALPY

Total questions: 98

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

2.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

3.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

4.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

5.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

6.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

7.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
8.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

9.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

10.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

12.

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Đốt cháy cồn.

b)

Kẽm và dung dịch H2SO4.

c)

Nhiệt phân Cu(OH)2.

d)

phãn ứng giữa H2 và O2

13.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

14.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

16.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

17.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

18.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

19.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

20.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

21.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

22.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

23.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

24.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

25.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

26.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

27.

Trong 1 phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt độ của môi trường xung quanh (a)  

28.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

29.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

30.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

31.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g)

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l)

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l)

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

33.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

34.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

35.

Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Đốt cháy cồn.

b)

Kẽm và dung dịch H2SO4.

c)

Nhiệt phân Cu(OH)2.

d)

phãn ứng giữa H2 và O2

36.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

37.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

39.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

C (kim cương) → C (graphite) rr  = -1,9KJ

a)

thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

b)

thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

c)

tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

d)

tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

40.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

41.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

42.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l)  = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra

b)

Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra

c)

Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp

d)

Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

43.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

44.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

45.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

46.

Chọn phát biểu đúng:

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học

a)

tùy thuộc nhiệt độ xảy ra phản ứng

b)

tùy thuộc vào đường đi từ chất đầu đến sản phẩm

c)

không phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất trong phản ứng.

d)

phụ thuộc vào cách viết hệ số tỉ lượng của phản ứng

47.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

48.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + O2(g)→ CO2(g)

Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.

a)

28,3 kJ.

b)

283 kJ.

c)

57,6 kJ.

d)

30,5 kJ.

49.

Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực hiện quá trình tôi vôi.

           

a)

Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt.

b)

họn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi

c)

họn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ.

d)

Dùng tay để khuấy vôi.

50.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

51.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

52.

Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt:

a)

Vôi sống tác dụng với nước

b)

Đốt than đá.

c)

Đốt cháy cồn.

d)

Nung đá vôi.

53.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV)

a)

(I) và (IV)

b)

(II) và (III)

c)

(III) và (IV)

d)

(I)  và (II)

55.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                        (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                   (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

A. (3) và (4).

56.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt. 

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng oxi hóa – khử.

d)

Phản ứng phân hủy.

57.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.                                 (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.                            (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

58.

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có   (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

a)

411,1 kJ;

b)

25,55 kJ;

c)

250,55 kJ;

d)

205,55 kJ.

59.

Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?

a)

3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl

b)

1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl

c)

2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl

d)

3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl

60.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.         

d)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

61.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Nung NH4Cl tạo ra HCl và NH3.

b)

Cồn cháy trong không khí.

c)

Quang hợp.

d)

Sự phân hạch hạt nhân.

62.

Những quá trình nào sau đây là tỏa nhiệt:

a)

Quá trình hô hấp, quang hợp.

b)

Phản ứng nhiệt nhôm, phản ứng oxi hóa, băng tan.

c)

Phản ứng oxi hóa, phản ứng trung hoà, phản ứng nhiệt nhôm.

d)

Nước lỏng bay hơi, phản ứng oxi hóa, phản ứng nhiệt nhôm.

63.

Tính biến thiên Enthalpy của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) được áp dụng trong điều kiện nào?

a)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể rắn khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

b)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

c)

Trong đó các chất đều có liên kết cho nhận ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

d)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể lỏng khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

64.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Số phát biểu đúng:

(a)  Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ mol-1.

(b)  Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c)  Nhiệt tạo thành của HCl là -92,3 kJ mol-1.

(d)  Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của ... trừ đi tổng nhiệt tạo thành của ...

a)

Chất tham gia - chất đầu

b)

Chất sản phẩm - chất đầu

c)

Chất xúc tác - chất đầu

d)

Chất sản phẩm - chất xúc tác

66.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB →\rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của chất sản phẩm ( ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o ) được biểu thị ở công thức nào sau đây?

a)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

b)

ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) x a + ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) x b

c)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

d)

c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C) + d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D)

67.

Cho phương trình tổng quát sau: aA + bB →\rightarrow cC + dD

Tổng nhiệt tạo thành của các chất tham gia phản ứng được thể hiện ở công thức nào sau đây?

a)

a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

b)

b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B) + c x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (C)

c)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + b x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (B)

d)

d x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (D) + a x ΔfH298o\Delta_fH_{298}^o (A)

68.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững có giá trị là?

a)

Lớn hơn 0

b)

Nhỏ hơn 100

c)

Bằng 0

69.

Năng lượng liên kết hoá học được định nghĩa là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần cung cấp cho một phản ứng hoá học bất kì

b)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể khí

c)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

Là năng lượng được giải phóng khi hình thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử với nhau

70.

Một phản ứng hoá học thuận lời về mặt nhiệt học (phương diện nhiệt) khi biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học như thế nào? (Giả sử hiệu suất phản ứng hoá học đạt 100% và sự thất thoát nhiệt là không đáng kể)

a)

Có giá trị càng dương

b)

Có giá trị càng âm

c)

Có giá trị gần với 0

d)

Có giá trị đạt từ 100kJ trở lên

71.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị bé hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không toả hay thu nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng toả nhiệt

d)

Phản ứng không xảy ra

72.

Biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học có giá trị lớn hơn 0 thì có ý nghĩa gì?

a)

Phản ứng không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

b)

Phản ứng diễn ra trong hệ kín

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Phản ứng toả nhiệt

73.

Điều kiện chuẩn là điều kiện mà ở đó ... (đối với chất khí là 1 bar); ... của các chất tan trong dung dịch là 1M và ... là 298K.

(a)  

74.

Giả sử hiệu suất các phản ứng hoá học đạt 100% và nhiệt lượng không trao đổi đáng kể với môi trường.

Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng hoá học nào ứng với phương trình dưới đây, biết phản ứng thu nhiệt:

NH4Cl (s) + NaOH (s) →\rightarrow NaCl (s) + NH3 (g) + H2O (l)

a)
b)
c)
75.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

3 trạng thái trên

76.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) Δ\Delta rHo298K= +180 kJ.

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

d)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

77.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

78.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

b)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

c)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K..

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

79.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) →\rightarrow 2CO(g).  

b)

C (than chỉ) + O(g) →\rightarrow CO(g).

c)

C (than chì) + 12\frac{1}{2} O2(g) →\rightarrow CO(g). 

d)

C (than chì) + CO2(g) →\rightarrow 2CO(g).

80.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δ\Delta fHo298K

b)

Δ\Delta fHo273C

c)

Δ\Delta fHo0K

d)

Δ\Delta fHo-298K

81.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)   →\rightarrow 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

-45,9 kJ/mol.

b)

91,8 kJ/mol.

c)

-91,8 kJ/mol.

d)

45,9kJ/mol.

82.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất xúc tác.

b)

Các sản phẩm trung gian.

c)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm.

d)

Cách phản ứng xảy ra.

84.
a)

Vôi sống tác dụng với nước:

CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

b)

Đốt cháy than:

C + O2 →\rightarrow CO2

c)

Đốt cháy cồn:

C2H5OH + 3O2 →\rightarrow 2CO2 + 3H2O

d)

Nung đá vôi:

CaCO3 to→t^o\rightarrow CaO + CO2

85.
a)

1 bar (đối với chất khí);

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 o^o K)

d)

Tất cả đúng

86.
a)

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.

b)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

c)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.

d)

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

87.

Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.

Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là:

a)

cung cấp, giải phóng;

b)

giải phóng, cung cấp;

c)

cung cấp, cung cấp;

d)

giải phóng, giải phóng.

88.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là


a)

1 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl

b)

3 liên kết C – H,

1 liên kết H – Cl;

c)

2 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl;

d)

3 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl.

90.
a)

− 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

b)

− 148 kJ, phản ứng thu nhiệt;

c)

215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

d)

215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

91.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt;

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

93.
a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Số lượng chất tạo thành.

94.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Phản ứng thu nhiệt;

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt;

d)

Không thuộc loại nào.

95.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế;

b)

Nhiệt lượng kế;

c)

Vôn kế;

d)

Ampe kế.

96.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CaCO3 to→CaO+CO2

Biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CaCO3(s) là -1206,9 kJ/mol,

của CaO(s) là -635,1 kJ/mol

của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol.

a)

178,3 kJ/mol

b)

-178,9 kJ/mol

c)

-1028,6 kJ/mol

d)

-1206 kJ/mol

97.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?


a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm;

b)

Cách phản ứng xảy ra;

c)

Các sản phẩm trung gian;

d)

Chất xúc tác.