wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ GK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

a)

A. ĐƯỜNG

b)

B. TRÒN

c)

C. KẾT HỢP

d)

D. MIỀN

2.
a)

A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động.

b)

B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

c)

C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

3.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

A. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít.

c)

C. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước.

d)

D. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

4.

Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là

a)

A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới.

b)

B. Đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp.

c)

C. Khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế.

d)

D. Thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng

5.
a)

A. Giảm liên tục.

b)

B. Tăng liên tục.

c)

C. Giảm đến năm 2000 sau đó tăng liên tục.

d)

D. Tăng đến năm 2000 sau đó giảm nhanh.

6.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

A. Công nghiệp.

b)

B. Ngư nghiệp.

c)

C. Tiểu thủ công.

d)

D. Nông nghiệp.

7.
a)

A. LBN

b)

B. AC

c)

C. HK

d)

D. ÁC-HEN-TI-NA

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

B. Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương.

c)

C. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.

d)

D. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

9.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

10.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.

b)

Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí.

c)

Phía bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.

d)

Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

11.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

A. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

b)

B. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.

c)

C. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

d)

D. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.

12.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì?

a)

A. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, có phía Bắc nằm gần với vòng cực.

b)

B. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp các quốc gia và đại dương lớn.

c)

C. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La-tinh và nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

d)

D. Phía Bắc tiếp giáp với Ca-na-đa rộng lớn và đường biển kéo dài.

13.

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?

a)

Vùng Trung tâm.       

b)

Vùng Viễn Đông.

c)

Vùng U-ran.

d)

Vùng Trung ương.

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế của Liên bang Nga?

a)

A. Liên bang Nga có quy mô GDP khá nhỏ.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định.

c)

C. Chú trọng các ngành dùng nhiều lao động.

d)

     D. Có xu hướng giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.

17.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

A. dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.

b)

B. giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

c)

C. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

d)

D. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

 Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do?

a)

A. Chuyển cư nội vùng.

b)

B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp.

c)

C. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

d)

D. Dân nhập cư đông.

21.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

trung tâm Bắc Mĩ.

b)

trung tâm châu Âu.

c)

trung tâm châu Mĩ.

d)

trung tâm Nam Mĩ.

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.

b)

Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.

c)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

d)

Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn.

23.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại.

c)

Vận tải biển và du lịch.

d)

Hàng không và viễn thông.

24.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kì?

a)

Năng lượng.

b)

Khai thác.

c)

Chế biến.

d)

Điện lực.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

b)

Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

c)

Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

d)

Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Dân số LB Nga giảm là do

a)

Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư.

c)

Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp.

28.

Dân số vào  ngày   04/02/2024  của Hoa Kỳ là 341.084.595 người  theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc. Biết tỉ lệ dân đô thị là  83,31% . Cho biết số dân đô thị là bao nhiêu?

điểm

a)

281, 9 triệu người

b)

284,1 triệu người

c)

218,9 triệu người

d)

248,1 triệu người

29.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng

a)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

b)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

c)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến.

d)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

30.

Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.

b)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.

c)

Có thủ đô Mátxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

31.

Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là

a)

núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

b)

núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

c)

sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

d)

các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.

32.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

phía Nam và ven Thái Bình Dương.

b)

phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

c)

phía Tây và ven Thái Bình Dương.

d)

ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Vùng “Vành đai mặt trời” của Hoa Kỳ hiện nay là vùng nào dưới đây?

a)

Vùng phía Đông Bắc.

b)

Vùng Trung Tâm.

c)

Vùng phía Tây và Nam.

d)

Dọc biên giới Canada.

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

b)

Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

c)

Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

36.

Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Phía bắc (ngành CN hiện đại); phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống).

b)

Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống); vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại).

c)

Phía tây bắc (ngành CN hiện đại); vùng ven Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

d)

Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

biên giới Liên bang Nga với châu Á.

b)

chiều dài các sông ở Liên bang Nga.

c)

đường biên giới của Liên bang Nga.

d)

đường bờ biển của Liên bang Nga.

40.

Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có

a)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.

b)

phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

c)

toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.

d)

toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.

41.

Sông nào sau đây là ranh giới để chia Liên bang Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông?

a)

Sông Ô-bi.

b)

Sông Lê-na.

c)

Sông Von-ga.

d)

Sông I-ê-nit-xây.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

b)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

c)

Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

d)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên

43.

Nguyên nhân chủ yếu miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ là do

a)

Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

b)

Dầu mỏ, khí đốt phong phú.

c)

Nguồn than, sắt, thủy điện phong phú.                

d)

Giao thông vận tải phát triển.

44.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga là

a)

Công nghiệp hàng không – vũ trụ.

b)

Công nghiệp quốc phòng.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí.

45.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Cận nhiệt đới và ôn đới

b)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

c)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

46.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, dệt may.

b)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

47.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

b)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.

c)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

d)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Có dân số đông

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Có nhiều dân tộc.

50.

Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?

a)

Cao ở phía tây, thấp về phía đông

b)

Cao ở phía đông, thấp về phía tây

c)

Cao ở phía nam, thấp về phía bắc

d)

Cao ở phía bắc, thấp về phía nam