wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhận biết bài 33 đbsh

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

b)

Tập trung nhiêu trung tâm công nghiêp nhất

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của đồng bằng sông hồng

a)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp

b)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng

3.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây ko đúng với đồng bằng sông hồng

a)

Dân cư tập trung đông đúc

b)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước

4.

Dân cư đông đúc ở đồng bằng sông hồng ko phải do

a)

Vùng mới được khai thác gần đây

b)

Có nhiều điều kiện lợi cho cư chú

5.

Hướng chuyển môn hoá lúa cao sản ,cây thực phẩm ,đặc biệt là các loại rau cao cấp ,cây ăn quả...là của vùng nông nghiệp

a)

Đông nam bộ

b)

Đồng bằng sông hồng

6.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông hồng chủ yếu do

a)

Đây là vùng có nhiêu tiêm năng để phát triển kinh tế

b)

Cơ cấu theo ngành của vùng ch hợp lý

7.

Phat biểu nào sau đây ko đúng vs đồng bằng sông hồng

a)

có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

b)

Số dân đông mật độ dân cao nhất cả nước

8.

Vùng đồng bằng sông hồng có đặc điểm nào sau đây

a)

đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm

b)

Địa hình cao ở phía tây và bắc

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng vs thế mạnh của đồng bằng sông hồng

a)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

b)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú

10.

Đồng bằng sông hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông

a)

Hệ thống sông hồng và sông thương

b)

Hê thống sông hồng và thái bình

11.

Tỉ lệ đất nông nghiệp so vs tổng diện tích đất tự nhiên của đồng bằng sông hồng là

a)

51,2%

b)

21,5%

12.

Hạn chế lớn nhất đối vs việc phát triển công nghiệp ở đông bằng sông hồng là

a)

Thiếu nguyên liệu

b)

Thiêu kinh nghiệm

13.

Trong số các số chỉ số sau chỉ số nào của đồng bằn sông hồng cao nhất so vs vùng khác

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp

b)

Mật độ dân số trung bình

14.

Loại đất nào chiến tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng đồng bằng sông hồng

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất mặn

c)

D

15.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đb sông hồng

a)

Hải dương

b)

Bắc giang

c)

Hưng yên

16.

Loại cây nào được chông phổ biến ở đb sông hồng

a)

Lúa

b)

Sắn

c)

Ngô

17.

Cơ cấu theo ngành của đb sông hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I ,giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I và Ii ,giảm tỉ trọng khu vực III

c)

Tăng tỉ trọng khu vực II và III ,giảm tỉ trọng khu vực I

18.

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông hồng

a)

Đất nông nghiệp

b)

Đất rừng

c)

Đất ở

19.

Vùng trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước

a)

Đồng bằng sông hồng

b)

Trung du miền núi bắc bộ

c)

Tây nguyên

20.

Phát biểu nào sau đây ko đúng khi nói về vị trí địa lý của đồng bằng sông hồng

a)

Giáp tây nguyên

b)

Giáp bắc trung bộ

c)

Giáp vịnh bắc bộ

21.

Tỉnh nào sau đây đb sông ko giáp biển

a)

Hà nam

b)

Nam định

c)

Thái bình

22.

Bãi biên du lịch nào sau đây ko thuôc về đb sông hồng

a)

Cát bà

b)

Trà cổ

c)

Đồ sơn

23.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho đb sông hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông

a)

Khí hậu có mùa đông lạnh

b)

Đất phù sa màu mỡ

c)

Ít có thiên tai

24.

Đb sông hồng dc hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào dưới đây

a)

Sông hồng và sông thái bình

b)

Sông hồng và sông thương

c)

Sông hồng và sông cầu