wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8과 - 영화 (THTH2)

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Di chuyển các biểu hiện sau với từ tương ứng

để tạo thành câu hoàn chỉnh

a)

좋은 일이 있을 때

1.

기뻐요.

b)

점수가 안 좋게 나올 때

2.

슬퍼요.

c)

가족과 함께 여행할 때

3.

행복해요.

d)

할 일이 없을 때

4.

심심해요.

e)

혼자 있을 때

5.

외로워요.

2.

 Di chuyển các bức tranh sau với từ tương ứng

a)
1.

액션 영화

b)
2.

전쟁 영화

c)
3.

공포 영화

d)
4.

만화 영화

e)
5.

코미디 영화

3.

Đưa các từ sau vào ô trống 

1) 매표 (a)  

2) 영화 (b)  

3) 주 (c)  

4) ​ (d)  

5) ​ (e)   시하다

Choose from the below words
4.

Điền từ tương ứng với từ gạch chân vào chỗ trống:

(cách viết a, b)

Khi đọc sách tôi rất buồn ngủchán.

책을 읽을 때 __고 ____.

(a)  

5.

Chọn từ đồng nghĩa với từ gạch chân

오랜만에 부모님을 뵙지 못해서 너무 보고 싶어요.

a)
  1. 불행해요

b)
  1. 부끄러워요

c)
  1. 그리워요

d)
  1. 무서워요

6.

 Nghe và ghi âm phần đọc của bạn (chú ý phần gạch chân)

혼자 영화를 보면 외로워서 친구와 같이 보려고 해요.

4 lines
7.

Sắp xếp cuộc hội thoại sau theo trật tự đúng:

a)

남 씨, 멜로 영화를 좋아해요?

b)

네, 좋아해요. 시간이 있을 때 자주 봐요.

c)

그래요? 우리는 같이 볼까요? 이번 토요일에 새로운 영화가 나와요.

d)

좋아요. 영화 제목이 뭐예요?

e)

20세기 소년이에요. 김남호 감독의영화예요.

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng với nội dung của bài:

'지난 주말에 인기가 있는 영화가 나왔어요. 상영 시간은 9시 30분 ~ 12시였어요.

이 영화는 두 주인공의 이별 이야기였어요. 여자 배우들이 아주 예쁘고 날씬했어요.

남자 배우들이 아주 잘생기고 연기를 잘 했어요. 이 영화를 볼 때 너무 감동해서 계속 울었어요. 

이 영화는 정말 인상적이고 소중한 추억이 됐어요.'

a)
  1. 이번 주말에 인기가 있는 영화가 나와요.

b)
  1. 두 주인공의 사랑 이야기였어요.

c)
  1. 남자 배우들이 아주 잘생기지만 연기를 못 했어요.

d)
  1. 지난 토요일 9시 30분부터 12시까지 영화를 볼 수 있었어요.

9.

Nghe đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

'이 영화를 보면 무엇을 알았어요?'

a)

상상할 수 없는 미래

b)

우주

c)

에스에프

d)

졸업

10.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống

어제 점수가 나왔어요. 수진 씨가 너무 기대해서 인터넷에서 점수를 검색했어요.

낮은 점수를 볼 때 너무 ..........  아무말도 하지 않았어요.

점심에도 식사하지 않고 우울했어요.

a)
  1. 즐겁고

b)
  1. 놀라고

c)
  1. 신나고

d)
  1. 웃기고

11.

Chọn phát âm đúng của từ '값'

a)
  1. /갓/

b)
  1. /감/

c)
  1. /갑/

d)
  1. /갇/

12.

Cho các từ '웃다, 슬프다, 화나다, 부끄럽다'.

Hãy viết từ phù hợp vào chỗ trống:

그 남자는 사무실에서 일을 했어요.

그런데 다른 사람은 소리가 크게 내서 집중할 수 없었어요.

그 사람들이 너무 시끄러워서 그 남자는 (      ).

(a)  

13.

Chọn từ thích hợp điền vào ô trống:

'이 영화는 인기가 많아서 영화표가 다 (         ).

그래서 표를 살 수가 없었어요.'

a)
  1. 매진되었어요

b)
  1. 검색했어요

c)
  1. 샀어요

d)
  1. 판매했어요

14.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

'Bộ phim hài tớ xem hôm qua rất buồn cười và thú vị.'

(a)  

15.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại:

a)
  1. 과학 영화

b)
  1. 영화 배우

c)
  1. 영화 감독

d)
  1. 애인

16.

Ghi âm lại câu trả lời cho câu hỏi sau:

'요즘 무슨 영화를 봤습니다? 그 영화는 어땠습니까?'

4 lines
17.

Di chuyển các từ sau vào vị trí thích hợp

18.

Nghe và viết lại câu sau

(a)  

19.

Sắp xếp lại trật tự câu sau

a)

‘선물’은

b)

한국 최고의 감독

c)

김현우가

d)

만드는 영화라서

e)

한번 보려고 해요.

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn và ghi âm phần trả lời của bạn:

"Khi xem phim chiến tranh chúng ta có thể biết thêm về lịch sử của nước mình."

4 lines