Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh 1-30

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vách của vi khuẩn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

a)

Bảo vệ vi khuẩn

b)

Tham gia tổng hợp enzym ngoại bào

c)

Bản chất là protein

d)

Là một lớp peptidoglycan mảnh

2.

Vỏ của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Bản chất là lipid

b)

Bản chất là polysaccharid

c)

Bản chất là polys accharid và polypedtid

d)

Bản chất là polysaccharid và lipid

3.

Bốn thành phần cấu trúc bắt buộc phải có ở tế bào vi khuẩn là

a)

Nhân, vỏ, vách và bào tương

b)

Màng nguyên sinh chất, vách, bào tương và nha bào

c)

Nhân, vỏ, vách nha bào.

d)

Nhân, nguyên sinh chất, màng nguyên sinh chất và vách

4.

Ba dạng khuẩn lạc chính của vi khuẩn khi nuôi cấy trên môi trường đặc là:

a)

A.Dạng R, S và P

b)

B.Dang S, M và A

c)

C.Dạng S, R và M

d)

D.Dang R, M và P

5.

Vi khuẩn được chia làm 3 loại:

a)

Hình cầu, hình que, hình xoắn

b)

Hình cầu, hình que thẳng, hình cong

c)

Hình tròn, hình dấu phẩy, hình que

d)

Hình song cầu, hình tụ cầu, hình xoắn

6.

Đơn vị dùng để đo kích thước của vi khuẩn

a)

A.Milimet (mm)

b)

B. Centimet (cm)

c)

C. Nanomet (nm)

d)

D. Micromet (um)

7.

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là giúp cho vi khuẩn:

a)

Gây bệnh

b)

Bám vào tế bào

c)

Di động

d)

Giao phối

8.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus bao gồm

a)

Acid Nucleic và vỏ Capsid

b)

Acid Nucleic và vỏ bao ngoài

c)

Enzym và vỏ Capsid

d)

Enzym và vỏ bao ngoài

9.

Hai cấu trúc riêng của virus là:

a)

Acid Nucleic và vỏ Capsid

b)

Acid Nucleic và vỏ bao ngoài

c)

Enzym và vỏ Capside

d)

Enzym và vò bao ngoài

10.

Năm giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ theo thứ tự là

a)

Giai đoạn xâm nhập, hấp phụ, tổng hợp, lắp ráp và giải phóng

b)

Giai đoạn hấp phụ, tổng hợp, xâm nhập, lắp ráp và giải phóng

c)

Giai đoạn hấp phụ, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và giải phóng

d)

Giai đoạn giải phóng, xâm nhập, tổng hợp, lắp ráp và hấp phụ

11.

Bốn phương thức truyền nhiễm bệnh trong cơ thể gồm

a)

Truyền nhiễm do tiếp xúc, qua đường tiêu hóa, hô hấp và côn trùng

b)

Truyền nhiễm do xâm nhập, qua đường tiêu hóa, hỗ hấp và côn trùng

c)

Truyền nhiễm do tiếp xúc, qua đường tiêu hóa, hô hấp và qua virus

d)

Truyền nhiễm do tiếp xúc, qua đường tiêu hóa, qua vi khuẩn và côn trùng

12.

Bốn giai đoạn phát triển của vi khuẩn trên môi trường lòng là

a)

Tăng theo cấp số nhân, thích ứng, dừng tối đa và suy tàn

b)

Tăng theo cấp số cộng, thích ứng, dùng tối đa và suy tàn

c)

Thích ứng, tăng theo cấp số nhân, dừng tối đa và s suy tàn

13.

Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:

a)

Luôn sinh sản và phát triển

b)

Có cấu trúc đặc biệt nên chống lại yếu tố ngoại cảnh

c)

Bị tiêu diệt ở 100°C

d)

Luôn có sự trao đổi chất với môi trường xung quanh

14.

Vỏ polysaccharide của phế cầu

a)

Đóng vai trò kháng nguyên và yếu tố độc lực của phế cầu

b)

Đóng vai trò kháng thể và yếu tố độc lực của phế cầu

c)

Đóng vai trò kháng nguyên và yếu tố bảo vệ của phế cầu

d)

Đóng vai trò kháng thể và yếu tố bảo vệ của phế cầu

15.

Tìm câu ĐÚNG trong các câu sau:

a)

Phế cầu có vỏ, không di động và không sinh nha bào, bắt màu Gram (+)

b)

Vaccin phòng bệnh tụ cầu hiện nay có kết quả rất tốt

c)

Phế cầu có vỏ, không di động và sinh nha bào, bắt màu Gram (+)

16.

Tìm câu SAI trong các câu sau:

a)

Vi khuẩn lậu khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

b)

Cầu khuẩn lậu không có ngoại độc tố và nội độc tố

c)

Vi khuẩn lậu rất dễ nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

d)

Cầu khuẩn lậu gây bệnh do pili của vi khuẩn

17.

Khuẩn lạc của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Được nhân lên từ một tế bào vi khuẩn

b)

Được nhân lên từ một loài vi khuẩn

c)

Được nhân lên từ nhiều tế bào vi khuẩn

d)

Được nhân lên từ nhiều loài vi khuẩn

18.

Một trong những biện pháp hạn chế gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh là:

a)

Khi có sốt dùng kháng sinh ngay

b)

Dùng kháng sinh đến khi hết sốt thì dừng

c)

Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ

d)

Chọn dùng đồng thời nhiều kháng sinh

19.

Virus có hình thái, kích thước ổn định là nhờ

a)

Capsomer

b)

Acid nucleic

c)

Vỏ Capsid

d)

Vỏ bao ngoài

20.

Bản chất hoá học của vỏ capsid virus là

a)

Lipid

b)

Cacbohydrat

c)

Glucid

d)

Protein

21.

Huyết thanh cần được sử dụng cho đối tượng

a)

Tất cả trẻ em

b)

Tất cả người lớn

c)

Những người đang nhiễm trùng cấp tính

d)

Những người đang bị nhiễm trùng mãn tính

22.

Để điều trị những trường hợp nhiễm trùng cấp tỉnh cần ngay kháng thể để trung hòa tác nhân gây bệnh người ta dùng

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc chống viêm

c)

Vaccine

d)

Huyết thanh

23.

Cần tiêm vacxin cho:

a)

Tất cả trẻ em

b)

Tất cả người lớn

c)

Những người có nguy cơ nhiễm vi sinh vật gây bệnh mà chưa có miễn dịch

d)

Những người đang bị sốt nhiễm vi sinh vật gây bệnh mà chưa có miễn dịch

24.

Nguyên tắc phòng chống nhiễm trùng bệnh viện là, TRỪ:

a)

Tiêu diệt các nguồn vi sinh vật có khả năng gây nhiễm trùng

b)

Hạn chế sự lan truyền của vi sinh vật gây bệnh trong bệnh viện

c)

Nâng cao sức đề kháng cho đối tượng cảm thụ

d)

Dùng ngay kháng sinh khi bệnh nhân có sốt

25.

Miễn dịch thụ động nhân tạo là

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vacxin

d)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

26.

Miễn dịch chủ động là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vacxin

27.

Miễn dịch chủ động là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vacxin

28.

Miễn dịch đặc hiệu có hai loại là:

a)

Miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động

b)

Miễn dịch tạm thời và miễn dịch lâu dài

c)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch loài

29.

Vacxin sống giảm độc lực KHÔNG dùng cho các đối tượng

sau

a)

Trẻ em và người già

b)

Người bị suy giảm miễn dịch

c)

Phụ nữ và phụ nữ có thai

d)

Trẻ em và phụ nữ có thai

30.

Về hình thể và tính chất bắt màu, lậu cầu có đặc điểm:

a)

Là cầu khuẩn Gram (+), hình hạt cà phê xếp thành từng đôi

b)

Là cầu khuẩn Gram (-), hình hạt cà phê xếp thành từng đôi

c)

Là cầu khuẩn Gram (+), hình ngọn nến xếp thành từng đôi

31.

Lậu mắt ở trẻ sơ sinh, không có đặc điểm:

a)

Trẻ có thể dẫn đến mù lòa nếu không được điều trị kịp thời

b)

Do dịch tiết ở đường sinh dục mẹ xâm nhập vào mắt trẻ

c)

Có triệu chứng mủ kết mạc

d)

Do lậu cầu từ nước ối xâm nhập vào mắt trẻ

32.

Về hình thể và tính chất bắt màu, vi khuẩn tả có đặc điểm

a)

Là trực khuẩn gram (+), cong giống hình dấu phẩy, di động mạnh

b)

Là trực khuẩn gram (-), cong giống hình dấu phẩy, di động mạnh

c)

Là trực khuẩn gram (-), cong giống hình dấu phẩy, di động yếu

d)

Là trực khuẩn gram (+), dài mành, di động mạnh

33.

Về thành phần cấu trúc, vi khuẩn tả có đặc điểm:

a)

Có lông xung quanh thân, không sinh nha bảo và thường có vỏ

b)

Có lông ở một đầu, không sinh nha bào và luôn có vỏ

c)

Có lông xung quanh thân, không sinh nha bào và thường có vỏ

d)

Có lông ở một đầu, không sinh nha bảo và không có vỏ

34.

Bệnh phẩm thường được lấy để xét nghiệm tìm vi khuẩn tả

a)

Chất nôn và máu tĩnh mạch

b)

Phân và máu tĩnh mạch

c)

Phân và chất nôn

d)

Phân và dịch tá tràng

35.

Dấu hiệu quan trọng nhất và nổi bật nhất của bệnh nhân tả là:

a)

Nôn nhiều

b)

Ăn nhiều

c)

Mất nước

d)

Mất máu

36.

Biện pháp phòng bệnh tả tốt nhất là:

a)

Diệt trung gian truyền bệnh

b)

Quản lý phân của bệnh nhân

c)

Sử dụng vacxin

d)

Sử dụng huyết thanh

37.

Vi khuẩn tả gây bệnh bằng

a)

Độc tố ruột

b)

Ngoại độc tố

c)

Vỏ

d)

Lông

38.

Vi khuẩn lậu gây bệnh qua con đường:

a)

Tiêm truyền

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

39.

Phân biệt vi khuẩn tả với vi khuẩn đường ruột bằng

a)

Hình thể

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối

c)

Khả năng di động

d)

Không phân biệt vì cùng họ đường ruột

40.

Về hình thể, tính chất bắt màu vi khuẩn lỵ có đặc điểm

a)

Trực khuẩn gram (+), không có lông và không có vỏ

b)

Trực khuẩn gram (-), không có lông và không có vỏ

c)

Trực khuẩn gram (+), có lông và không có vỏ

d)

Trực khuẩn gram (-), có lông và không có vò

41.

Vị trí gây bệnh của vi khuẩn lỵ tại

a)

Đại tràng

b)

Ruột non

c)

Đại tràng và tá tràng

d)

Ruột non và tá tràng

42.

Trong hội chứng lỵ không có triệu chứng

a)

Đau quặn bụng

b)

Nôn dữ dội

c)

Mót rặn

d)

Phân nhầy máu

43.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán vi khuẩn lỵ là:

a)

Phân

b)

Chất nôn

c)

Máu tĩnh mạch

d)

Dịch ruột

44.

Trực khuẩn lỵ xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh qua con đường

a)

Tiêm truyền

b)

Mẹ sang con

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

45.

Vaccin phòng bệnh tả là

a)

Vaccin chết và vaccine tinh chế

b)

Vaccin sống giảm độc lực và vaccine chết

c)

Vaccin tinh chế và vacccin sống giảm độc lực

46.

Hội chứng lỵ bao gồm các triệu chứng:

a)

Đau bụng và tiêu chảy phân nhiều nước

b)

Đau quặn bụng, phân có máu tươi

c)

Đau bụng và tiêu chảy phân nhầy máu

d)

Đau quặn, mót rặn, phân nhầy máu

47.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp là

a)

Virus bại liệt

b)

Virus cúm

c)

Vi khuẩn lậu

d)

Vi khuẩn phế cầu

48.

Phế cầu xâm nhập vào cơ thể qua con đường:

a)

Tiêm truyền

b)

Hô hấp

c)

Tình dục

d)

Tiêu hóa

49.

Xác định phế cầu dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

a)

Song cấu hình ngọn nến

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Test optochin (-)

d)

Catalase (-)

50.

Xác định tụ cầu vàng dựa vào những tiêu chuẩn sau, TRỪ

a)

Cầu khuẩn xếp thành từng đám

b)

Bắt màu Gram (+)

c)

Lên men đường glucose

d)

Làm đục môi trường canh thang