wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa thui

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa

2.

Câu 2: Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

c)

C. Quần đảo Ha-oai.

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

A. Nằm ở bán cầu Đông.

b)

B. Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

D. Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

d)

D. Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

4.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

C. phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

5.

Vùng phía Đông của Hoa Kỳ có

a)

A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

B. nhiều bồn địa xen lẫn với các hoang mạc.

c)

C. các đồng bằng phù sa ven Thái Bình Dương.

d)

D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

6.

Dãy núi đồ sộ ở phía tây lãnh thổ của Hoa Kì là

a)

A. Ca-xcát

b)

B. Nê-va-đa

c)

C. A-pa-lát.

d)

D. Róc-ki.

7.

Các khoáng sản có trữ lượng rất lớn ở vùng núi A-pa-lát của Hoa Kì là

a)

A. than đá và quặng sắt.

b)

B. dầu khí và quặng sắt.

c)

C. than đá và quặng đồng.

d)

D. dầu khí và than đá.

8.

Đới khí hậu phổ biến ở vùng phía Bắc và vùng phía Năm của Hoa Kỳ là

a)

A. ôn đới và cận nhiệt đới

b)

B. ôn đới đại dương và ôn đới lục địa.

c)

C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

D. cận nhiệt đới và cận xích đạo.

9.

Các con sông của Hoa Kì như: Mi-xi-xi-pi, Mít-xu-ri, Cô-li-ra-đô… chủ yếu chảy ra

a)

A. Mê-hi-cô và Ca-na-đa.

b)

B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. hệ thống núi Cooc-đi-e.

d)

D. vùng Ngũ Hồ.

10.

Khoáng sản năng lượng của Hoa Kì phân bố tập trung ở

a)

A. phía nam vùng Ngũ Hồ

b)

B. vùng phía tây Hoa Kì.

c)

C. phía đông bắc và ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

C. phía đông bắc và ven vịnh Mê-hi-cô.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

B. Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

C. Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

d)

D. Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

12.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ

1) Nguồn lao động có trình độ cao.

2) Tiết kiệm chi phí đào tạo rất lớn.

3) Bổ sung thêm nguồn vốn.

4) Hạn chế tỉ suất sinh thô.

a)

A. 1.

b)

B. 2

c)

C. 3.

d)

D. 4.

13.

Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các

a)

A. đô thị trung tâm.

b)

B. đô thị vừa và nhỏ

c)

C. đô thị lớn và rất lớn.

d)

D. vùng nông thôn.

14.

Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

A. phía nam và ven bờ Thái Bình Dương.

b)

B. phía nam và phía bắc ven khu vực Ngũ Hồ.

c)

C. phía tây ven Thái Bình Dương và Trung tâm.

d)

D. vùng Trung tâm và vùng núi hiểm trô Coóc-đi-e.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

a)

A. Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

B. Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

C. Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

D. Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu.

16.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

A. đứng sau Trung Quốc.

b)

B. đứng đầu thế giới.

c)

C. đứng sau Nhật Bản.

d)

D. lớn gấp nhiều lần EU.

17.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

A. phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

B. đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

C. lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

D. thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

18.

Nhận xét nào sau đây không đúng về ngành nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển mạnh.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

C. Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.

d)

D. Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại.

19.

Nông sản chính ở vùng đồng bằng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

A. cây thực phẩm và chăn nuôi bò sữa

b)

B. lúa gạo, bông và đậu tương.

c)

C. lúa mì và ngô

d)

D. cây ăn quả và chăn nuôi bò thịt.

20.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

A. chế biến.

b)

B. điện lực.

c)

C. khai khoáng.

d)

D. nước, ga, khí...

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.

b)

B. Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

C. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.

d)

D. Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

22.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

A. số lượng lao động khá đông.

b)

B. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

c)

C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

D. hàng hóa ít có sự đa dạng.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

a)

A. Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.

b)

B. Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.

c)

C. Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.

d)

D. Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng phía Nam Hoa Kỳ?

a)

A. Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.

b)

B. Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.

c)

C. Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.

d)

D. Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

A. Là “vùng công nghiệp truyền thống” của Hoa Kỳ.

b)

B. Các trung tâm kinh tế chính: Hiuxtơn, Niu Ooclin.

c)

C. Phát triển mạnh trồng ngô, đỗ tương, cây ăn quả.

d)

D. Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ.

26.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

A. có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

C. giáp Ấn Độ Dương.

d)

D. liền kề với Đại Tây Dương.

27.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.

d)

D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

28.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương

b)

B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương

c)

C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương

d)

D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

29.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

A. Von-ga.

b)

B. Ô-bi

c)

C. Ê-nit-xây

d)

D. Lê-na

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

B. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

D. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

31.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

A. đồng bằng Đông Âu

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia

c)

C. đông Xi-bia.

d)

D. phần phía Đông

32.

Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở

a)

A. đồng bằng Đông Âu

b)

B. cao nguyên Trung Xi-bia

c)

C. đồng bằng Tây Xi-bia

d)

D. ven Bắc Băng Dưong

33.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tài nguyên của Nga?

1) Tài nguyên khoáng sản đa dạng và phong phú.

2) Diện tích rừng của Liên bang Nga đứng đầu thế giới.

3) Có nhiều con sông lớn với giá trị nhiều mặt.

4) Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo giá trị lớn.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển KT - XH?

a)

A. Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.

b)

B. Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

D. Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.

35.

Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng

a)

A. Đông Âu

b)

B. núi U-ran

c)

C. Xi-bia.

d)

D. Viễn Đông.

36.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

A. Ê-nit-xây.

b)

B. Ô-bi

c)

C. Lê-na.

d)

D. Von-ga.

37.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

A. cận cực.

b)

B. ôn đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. nhiệt đới.

38.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?

a)

A. Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới.

b)

B. Dân sống tập trung ở các thành phố lớn.

c)

C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

d)

D. Cơ cấu dân số già.

40.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

A. Tác-ta.

b)

B. Chu-vát.

c)

C. Nga.

d)

D. Bát-xkia.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga

a)

A. Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

B. Mật độ dân số trung bình cao.

c)

C. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.

d)

D. Nhiều người di cư ra nước ngoài.

42.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

A. đồng bằng Đông Âu.

b)

B. đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

C. cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

D. vùng Đông Xi-bia

43.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

A. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

b)

B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

D. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.