wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒNG KHỞI QUA 5

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử?
a)
A. Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.
b)
B. Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.
c)
C.Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.
d)
D. Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công
2.
Câu 2. Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm” , là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Xtalây Taylo.
b)
B. Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.
c)
C. Kế hoạch định mới của Mĩ.
d)
D. Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.
3.
Câu 3. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào?
a)
A. Chống bình định.
b)
B. Phá ấp chiến lược.
c)
C. Đồng khởi.
d)
D. Trừ gian diệt ác.
4.
Câu 4. Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là?
a)
A. chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm
b)
B. hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
c)
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.
d)
D. tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.
5.
Câu 5. Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1- 1959) là gì?
a)
A. Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm.
b)
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
c)
C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
d)
D. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.
6.
Câu 6. Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
b)
B. Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
c)
C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
d)
D. Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.
7.
Câu 7. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?
a)
A. Dùng người Việt đánh người Việt.
b)
B. Tiêu diệt lực lượng của ta.
c)
C. Kết thúc chiến tranh.
d)
D. Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
8.
Câu 8. Vì sao nói, Đại hội Đại biểu toàn quốc của Đảng lao động Việt Nam lần thứ III (1960) đã đưa ra đường lối cách mạng khoa học và sáng tạo?
a)
A. Đảng đã tiến hành đồng thời cả 2 nhiệm vụ cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Nam đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
c)
C. Khẳng định vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với cách mạng cả nước.
d)
D.Đảng đã xác định vai trò quyết định của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.
9.
Câu 9. Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?
a)
A. “Chiến tranh đặc biệt”.
b)
B. “Chiến tranh đơn phương”.
c)
C. “Chiến tranh Cục bộ”.
d)
D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.
10.
Câu 10. Ngày 16-05-1955 lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?
a)
A. Quân Anh.
b)
B. Quân Pháp.
c)
C. Quân Trung hoa dân quốc.
d)
D. Quân Nhật Bản.
11.
Câu 11. Thắng lợi nào dưới đây không góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Vạn Tường.
b)
B. An Lão.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Ba Gia.
12.
Câu 12. Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. An Lão.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Ấp Bắc.
d)
D. Núi Thành.
13.
Câu 13. Sau khi cuộc kháng chiến chống Pháp(1946-154) kết thúc, miền Bắc đã cơ bản hoàn thành cuộc cách mạng nào?
a)
A. cách mạng văn hóa.
b)
B. cách mạng ruộng đất.
c)
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
14.
Câu 14. Miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng vào thời gian nào ?
a)
A. 10-1-1954.
b)
B. 01-01-1955.
c)
C. 15-6-1955.
d)
D. 16-5-1955.
15.
Câu 15: Các chiến thuật mới được sử dụng phổ biến trong chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” là?
a)
A. “trực thăng vận, thiết xa vận”.
b)
B. “tìm diệt” và “ bình định”.
c)
C. “giành dân- lấn đất”.
d)
D. “Chinh phục từng gói nhỏ”.
16.
Câu 16. Thủ đô Hà Nội được giải phóng vào thời gian nào ?
a)
A. 10-10-1954.
b)
B. 10-10-1955.
c)
C. 16-5-1954.
d)
D. 16-5-1955.
17.
Câu 17: Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã để ra phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là?
a)
A. khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân.
b)
B. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao chống chế độ Mĩ-Diệm.
c)
C. tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
d)
D. đấu tranh chính trị, ngoại giao để thống nhất đất nước.
18.
Câu 18. Ngô Đình Diệm được Mĩ dựng lên làm tổng thống chính phủ bù nhìn ở miền Nam Việt Nam thay cho?
a)
A. Bửu Lộc.
b)
B. Bảo Đại.
c)
C. Đồng Khánh.
d)
D. Dương Văn Minh.
19.
Câu 19. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình nước ta sau khi Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương được kí kết là?
a)
A. Pháp chấm dứt chiến tranh và các hành động quân sự với 3 nước Đông Dương.
b)
B. đất nước tạm thời bị chia cắt làm 2 miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
c)
C. Ngô Đình Diệm lên nắm quyền, Mĩ âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
d)
D. Pháp rút khỏi miền Bắc, miền Bắc nước ta hoàn toàn giải phóng.
20.
Câu 20. Nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơ -ne-vơ năm 1954 về vấn đề Đông Dương là?
a)
A. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. tiến hành kháng chiến chống thực dân Pháp.
c)
C. chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. tiến hành đấu tranh chống lại Mĩ - Diệm.
21.
Câu 21: Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được chỉ huy bằng lực lượng nào sau đây?
a)
A. Cố vấn Sài Gòn.
b)
B. Cố vấn Pháp.
c)
C. Cố vấn Mĩ.
d)
D. Cố vấn Nhật.
22.
Câu 22. Ngày 02- 01- 1963 đã giành được thắng lợi trong trận nào?
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Ba Gia.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Vạn Tường.
23.
Câu 23. Năm 1963, phong trào đấu tranh chính trị của các tầng lớp nhân dân phát triển mạnh ở đô thị lớn nào sau đây?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Sài Gòn.
d)
D. Hà Nội.
24.
Câu 24. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào sau đây ở miền Bắc Việt Nam?
a)
A. quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
b)
B. quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.
c)
C. quân Pháp rút khỏi Quảng Ninh.
d)
D. quân ta tiếp quản thủ đô.
25.
Cấu 25: Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất ở miền Bắc Việt Nam khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Đông Dương hóa chiến tranh.
c)
C. Chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
26.
Câu 1. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Bình Giã.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
27.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?
a)
A. Buộc Mĩ phải rút quân về nước.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C.Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D.Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
28.
Câu 3. Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 đã có quyết định gì?
a)
A. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị.
b)
B. Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.
c)
C. Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.
d)
D. Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao.
29.
Câu 4. Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Ba Gia.
b)
B. An Lão.
c)
C. Ấp Bắc.
d)
D. Bình Giã.
30.
Câu 5. Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là?
a)
A. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
b)
B. biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.
c)
C. đưa quân đội Mĩ vào miền Nam Việt Nam.
d)
D. phá hoại các cơ sở, trung tâm kinh tế của ta.
31.
Câu 6. Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?
a)
A. Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc.
b)
B. Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.
c)
C.Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.
d)
D.Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.
32.
Câu 7. Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954 khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện?
a)
A. Để lại quân đội ở miền Nam.
b)
B. Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.
c)
C. Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.
d)
D.Chưa thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.
33.
Câu 8. Kết quả của phong trào “Đồng khởi” là gì?
a)
A. Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.
b)
B. Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.
c)
C. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.
d)
D. Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).
34.
Câu 9. Hình thức đấu tranh nào của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao.
b)
B. Đấu tranh vũ trang
c)
C. Đấu tranh chính trị.
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang
35.
Câu 10. Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, thành căn cứ quân sự ở Đông Dương và Đông Nam Á, Mĩ đã làm gì?
a)
A. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh.
b)
B. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành.
c)
C. viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương .
d)
D. dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam.
36.
Câu 11. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là?
a)
A. Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.
b)
B. sự soi đường của Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
c)
C. Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.
d)
D. Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59.
37.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của 2 miền Nam-Bắc sau Hiệp định Giơ -ne-vơ?
a)
A. đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất.
c)
C. miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế.
d)
D. miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân
38.
Câu 13. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong bối cảnh?
a)
A. Không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
b)
B. Chính quyền Sài Gòn lâm vào khủng hoảng dễ bị lật đổ.
c)
C. Quân giải phóng miền Nam đã phát triển lớn mạnh.
d)
D. Quân Mĩ đã tham chiến trực tiếp ở chiến trường miền Nam.
39.
Câu 14: Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam chuyển thể giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
b)
B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời (12 – 1960).
c)
C. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi" (1959-1960).
d)
D. Hiệp định Pari được ký kết năm 1973.
40.
Câu 1. Chính sách nào của Mỹ- Diệm tác động gây khó khăn với cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954-1959?
a)
A. Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống.
b)
B. Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.
c)
C. Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra “luật 10 – 59”, công khai chém giết.
d)
D. Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.
41.
Câu 2. Quyết định của Hội Nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 15(1-1959) tác động như thế nào với cách mạng miền Nam Việt Nam?
a)
A. Phong trào chỉ nổ ra ở Bến Tre.
b)
B. Phong trào nổ ra lẻ tẻ từng địa phương.
c)
C. Phong trào nổ ra ở nhiều nơi.
d)
D.Phong trào cách mạng miền Nam Việt Nam lan rộng trở thành cao trào.
42.
Câu 3. Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
a)
A. chiến thắng Bình Giã.
b)
B. chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. phong trào Đồng khởi.
d)
D. chiến thắng Vạn Tường.
43.
Câu 4. Trong giai đoạn 1954-1975 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
a)
A. có vai trò cơ bản nhất.
b)
B. có vai trò quan trọng nhất.
c)
C. có vai trò quyết định nhất.
d)
D. có vai trò quyết định trực tiếp.
44.
Câu 5. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951)?
a)
A. thông qua báo cáo chính trị.
b)
B. bầu Ban chấp hành trung ương đảng.
c)
C. xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.
d)
D. thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
45.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiền lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam 1961-1965 và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” 1965-1968?
a)
A. mĩ chỉ huy bằng lực lượng cố vấn.
b)
B. tiến hành cuộc phá hoại ở miền Bắc.
c)
C. dùng người Việt đánh người Việt.
d)
D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
46.
Câu 8. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, quân đội Sài Gòn có vai trò như thế nào trên chiến trường?
a)
A. Trực tiếp chỉ huy chiến dịch.
b)
B. Đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của quân viễn chinh Mĩ.
c)
C. Cung cấp nhân lực cho quân đội Mĩ.
d)
D. Giữ vai trò chủ lực trên chiến trường.
47.
Câu 9. Mục đích của Ngô Đình Diệm khi ban hành luật 10/59 là gì?
a)
A. Tăng cường uy tín của chính quyền Việt Nam cộng hòa.
b)
B. Đặt Đảng Cộng sản Việt Nam ra ngoài vòng pháp luật, khủng bố, đàn áp nhân dân.
c)
C. Khủng bố tinh thần nhân dân.
d)
D. Chứng tỏ sức mạnh quân đội Việt Nam cộng hòa.
48.
Câu 10. Âm mưu dùng người Việt đánh người Việt trong chiến lược chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam thể hiện âm mưu nào của Mĩ?
a)
A. Giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường.
b)
B. Tận dụng xương máu của người Việt.
c)
C. Quân Mĩ và quân Đồng minh rút dần khỏi chiến tranh.
d)
D.Tăng sức chiến đấu của quân đội Sài Gòn.
49.
Câu 11. “Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1973?
a)
A. chiến tranh đặc biệt.
b)
B. chiến tranh Cục bộ.
c)
C. Việt Nam hóa chiến tranh.
d)
D. Đông Dương hóa chiến tranh.
50.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”(1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mỹ.
b)
B. Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
c)
C. Đưa CM miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).
51.
Câu 2. Một trong những bài học kinh nghiệm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III (9-1960) để lại cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là?
a)
A. Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, ưu tiên công nghiệp nặng.
b)
B. Tiến nhanh tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Xây dựng nền kinh tế chủ nghĩa xã hội hiện đại
d)
D. Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa phù hợp thực tế điều kiện đất nước.
52.
Câu 3. Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
a)
A. Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.
b)
B. Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.
c)
C. Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.
d)
D. Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
53.
Câu 4. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?
a)
A. Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.
b)
B. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
c)
C.Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.
d)
D. Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.
54.
Câu 6. Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1- 1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965?
a)
A. hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ
b)
B. đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
c)
C. đều chứng tỏ tinh thần kiên cướng bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu nước.
d)
D. đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng Việt nam.
55.
Câu 7. Nội dung nào dưới đây là một trong những ưu điểm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960)?
a)
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.
b)
B. Đề ra nhiệm vụ chiến lược cà nước và cách mạng từng miền.
c)
C. Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
56.
Câu 8. Một trong những bài học chủ yếu cho cách mạng Việt Nam được rút ra từ việc tổ chức thành công Đại hội đại biểu toàn quốc lần III (9-1960) là?
a)
A. mềm dẻo linh hoạt trong thực hiện chỉ đạo cách mạng.
b)
B. chỉ đạo cách mạng cho cả hai miền.
c)
C. chỉ đạo sâu sát quyết liệt cho cách mạng miền Nam.
d)
D. tập trung xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
57.
Câu 1. Trong những năm 1961-1965, đế quốc Mĩ đã có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?
a)
A. Mở cuộc hành quân “tìm diệt” trên toàn miền Nam.
b)
B. Tăng nhanh viện trợ quân sự cho thực dân Pháp.
c)
C. Sử dụng quân đội đồng minh của Mĩ là chủ yếu.
d)
D. Sử dụng quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.
58.
Câu 2. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III đã bầu ai làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng?
a)
A. Hồ Chí Minh.
b)
B. Lê Duẩn.
c)
C. Trường Chinh.
d)
D. Phạm Văn Đồng.
59.
Câu 3. Trong phong trào Đồng khởi ở miền Nam Việt Nam (1959-1960), quần chúng nhân dân đã nổi dậy giải tán chính quyền địch và thành lập?
a)
A. chính quyền công - nông - binh.
b)
B. Ủy ban kháng chiến toàn quốc.
c)
C. Quân giải phóng miền Nam.
d)
D. Ủy ban nhân dân tự quản
60.
Câu 4. Chiến thắng Ấp Bắc của quân ta đã dấy lên phong trào nào trên khắp cả nước?
a)
A. Cao trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công".
b)
B. Cao trào Phá ấp chiến lược.
c)
C. Cao trào Đồng khởi.
d)
D. Cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt".
61.
Câu 5. Nội dung nào phản ánh đúng tình hình Miền Nam ngay sau cuộc đảo chính lật đổ chính quyền Diệm – Nhu ngày 1/11/1963?
a)
A. Mĩ đã kịp thời đưa Dương Văn Minh lên thay và nhanh chóng ổn định tình hình.
b)
B. Phong trào đấu tranh chống ngụy quyền ở Miền Nam tạm thời chấm dứt.
c)
C. Chính quyền Sài Gòn lâm vào một cuộc khủng hoảng triền miên với hơn 10 cuộc đảo chính sau đó.
d)
D. Mĩ huy động số lượng lớn quân viễn chinh vào Miền Nam giúp chính quyền Sài Gòn đứng vững.
62.
Câu 6. Đại hội đại biểu toàn Quốc lần III của Đảng họp ở đâu?
a)
A. Chiêm Hoá (Tuyên Quang).
b)
B. Tân Trào (Tuyên Quang).
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Sài Gòn.
63.
Câu 1: Vì sao Đảng Lao động Việt Nam khẳng định phải tiếp tục con đường cách mạng bạo lực ở miền Nam trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 1-1959?
a)
A. Tương quan lực lượng thay đổi có lợi cho cách mạng miền Nam.
b)
B. Cuộc đàm phán giữa hai chính phủ Việt Nam - Hoa Kì thất bại.
c)
C. Xuất phát từ ý chí, nguyện vọng của nhân dân miền Nam.
d)
D. Phát huy sức mạnh toàn dân trong cuộc kháng chiến chống Mĩ.
64.
Câu 2. Trong giai đoạn 1954-1975 Cách mạng XHCN miền Bắc có vai trò như thế nào trong sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
a)
A. có vai trò cơ bản nhất.
b)
B. có vai trò quan trọng nhất.
c)
C. có vai trò quyết định nhất.
d)
D. có vai trò quyết định trực tiếp.
65.
Câu 3. Biện pháp nào không được Mĩ - Diệm áp dụng trong quá trình thực hiện chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
a)
A. Tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại bằng hải quân và không quân ra miền Bắc.
b)
B. Trang bị phương tiện chiến tranh hiện đại, phổ biến chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" cho quân nguỵ.
c)
C. Tiến hành các cuộc hành quân càn quét quy mô lớn vào các căn cứ cách mạng.
d)
D. Tăng cường viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm, xây dựng và phát triển lực lượng ngụy quân.
66.
Câu 4. Sự kiện đảo chính lật đổ chính quyền Diệm (1/11/1963) chứng tỏ điều gì?
a)
A. Mâu thuẫn trong nội bộ chính quyền Sài Gòn, giữa Mĩ - Diệm ngày càng sâu sắc, không thể dung hoà được.
b)
B. Đánh dấu một thất bại quan trọng của Mĩ trong việc thiết lập một chính quyền tay sai ở Miền Nam.
c)
C. Chứng tỏ chính quyền Sài Gòn đã lung lay, khủng hoảng sâu sắc, không thể không lật đổ.
d)
D. Chứng tỏ đế quốc Mĩ đã thất bại trong việc thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
67.
Câu 5. Đại hội nào của Đảng được xác định là "Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà"?
a)
A. Đại hội lần thứ I.
b)
B. Đại hội lần thứ II.
c)
C. Đại hội lần thứ III.
d)
D. Đại hội lần thứ IV.
68.
Câu 6. Nội dung nào không phản ánh mục đích của Mĩ và chính quyền Sài Gòn khi xây dựng hệ thống "Ấp chiến lược"?
a)
A. Tách cách mạng ra khỏi dân, nhằm cô lập cách mạng.
b)
B. Hỗ trợ chương trình "bình định" miền Nam của Mĩ - ngụy.
c)
C. Kìm kẹp, kiểm soát dân, nắm chặt dân.
d)
D. Đẩy lực lượng quân giải phóng về thế bị động.
69.
Câu 1. Hội nghị lần thứ 15 của Ban Chấp hành Trung ương Đang Lao động Việt Nam (1-1959) được triệu tập trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
b)
B. Quân dân miền Nam đang tiến hành đầu tranh trên mặt trận ngoại giao.
c)
C Nhân dân miền Bắc đang chiến đầu chống chiến tranh phá hoại của Mĩ.
d)
D. Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới phát triển mạnh mẽ.
70.
Câu 2. Vì sao Đảng Lao động Việt Nam khẳng định phải tiếp tục con đường cách mạng bạo lực ở miền Nam trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 1-19597
a)
A. Tương quan lực lượng thay đổi có lợi cho cách mạng miền Nam.
b)
B. Cuộc đàm phán giữa hai chính phủ Việt Nam - Hoa Ki thất bại.
c)
C. Xuất phát từ ý chí, nguyện vọng của nhân dân miền Nam.
d)
D. Phát huy sức mạnh toàn dân trong cuộc kháng chiến chống Mĩ.
71.
Câu 3. Nội dung nào phản ánh đúng nghĩa lịch sử của chiến thắng Ấp Bắc (1/1963)?
a)
A. Cuộc đọ sức đầu tiên, thắng lợi đầu tiên của lực lượng vũ trang miền Nam với quân viễn chinh Mĩ.
b)
B. Đánh dấu bước trưởng thành của lực lượng vũ trang Miền Nam, làm phá sản chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.
c)
C. Là chiến thắng quan trọng, khẳng định quân dân miền Nam có đủ khả năng đánh bại quân đội Sài Gòn.
d)
D. Làm phá sản về cơ bản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
72.
Câu 4. Vì sao chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ lại có 2 kế hoạch?
a)
A. Tổng thống Ken-nơ-đi bị ám sát, Giôn-xơn lên làm Tổng thống.
b)
B. Kế hoạch Xtalay-Taylo bị phá sản.
c)
C. Kế hoạch Giônxon-Mácnamara ưu việt hơn.
d)
D. Chính quyền Ngô Đình Diệm bị đảo chính.
73.
Câu 1. Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của ở miền Nam Việt Nam, các thắng lợi trên mặt trận quân sự có tác động như thế nào?
a)
A. Buộc Mĩ phải từ bỏ âm mưu "dùng người Việt đánh người Việt",
b)
B. Mở rộng hậu phương kháng chiến, buộc Mĩ phải rút hết quân về nước.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển của cuộc đấu tranh chống bình định.
d)
D. Giáng đòn nặng nề vào âm mưu tiến hành chiến tranh lâu dài của Mĩ.
74.
Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng giữa phong trào "Đồng Khởi" (1959-1960) và Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Diễn ra khi điều kiện đã chín muồi.
b)
B. Xuất hiện hình thái tổng khởi nghĩa.
c)
C. Kết hợp tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
d)
D. Xuất hiện hình thái khởi nghĩa từng phần.
75.
Câu 3. Điểm giống nhau giữa kế hoạch Na-va và kế hoạch Xtalay-Taylo là?
a)
A. Thời gian hoàn thành.
b)
B. Địa điểm tập trung quân.
c)
C. Mục tiêu chiến lược.
d)
D. Viện trợ cho chính quyền tay sai.
76.
Câu 4. Ở Việt Nam, phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh (1930-1931) và phong trào “Đồng khởi" (1959 - 1960) có điểm tương đồng nào sau đây?
a)
A. Thành lập được chính quyền cách mạng cấp cơ sở ở nhiều nơi.
b)
B. Phong trào mang tính triệt để, đập tan chính quyền phong kiến.
c)
C. Đưa đến sự thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất của toàn dân tộc.
d)
D. Cách mạng chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thể tiến công.
77.
Câu 5. Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ (1954) giống với những nước nào dưới đây?
a)
A. Đức và Triều Tiên.
b)
B. Đức và Nhật Bản.
c)
C. Triều Tiên và Nhật Bản.
d)
D. Trung Quốc và Triều Tiên.