wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KÌ 2 LỚP 12

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sau thời kì Đổi mới, hoạt động buôn bán ở nước ta ngày càng mở rộng theo hướng?

a)

chú trọng vào thị trường Châu Âu 

b)

tăng nhanh thị trường Đông nam á

c)

Đa dạng hóa, đa phương hóa  

d)

Tiếp cận với thị trường Châu Phi và Mĩ

2.

Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch 

b)

quy hoạch các vùng du lịch

c)

phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách 

d)

chính sách đổi mới của nhà nước

3.

Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông của nước ta là:

a)

lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang

b)

khí hậu diễn biến thất thường

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

địa hình phân hóa phức tạp

4.

Đây là những hạn chế của hàng chế biến để xuất khẩu nước ta?


a)

Tỉ trọng hàng gia công còn lớn.  

b)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

c)

làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

d)

thuế xuất khẩu cao.

5.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung Du miền núi Bắc Bộ là:

a)

Sông Gâm 

b)

Sông Đà 

c)

Sông Chảy 

d)

Sông Lô

6.

Nguồn than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho :

a)

nhiệt điện và hóa chất  

b)

nhiệt điện và luyện kim

c)

nhiệt điện và xuất khẩu  

d)

luyện kim và xuất khẩu

7.

. Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống quanh năm ở Trung Du Miền Núi Bắc Bộ là



a)

Mẫu Sơn (Lạng Sơn)  

b)

Mộc Châu (Sơn La)

c)

Đồng Văn (Hà Giang)    

d)

Sa Pa (Lào Cai)

8.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.  

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.   

d)

đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.

9.

Ở đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội và các làng nghề truyền thống là do:

a)

Nền kinh tế phát triển và chuyển dịch nhanh

b)

Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

d)

.Lịch sử khai thác lâu đời, nền sản xuất phát triển

10.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây rau vụ đông là nhờ:

a)

Đất phù sa sông màu mỡ     

b)

Có một mùa đông lạnh kéo dài

c)

Nguồn nước phong phú. 

d)

Ít xảy ra các thiên tai

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

12.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc. 

b)

cây công nghiệp hàng năm.

c)

chăn nuôi gia cầm. 

d)

cây lương thực và nuôi lợn.

13.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế. 

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.   

d)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.

14.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn.

15.

. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy cho biết Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào?


a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.   

b)

Tây Nguyên.  

c)

Đông Nam Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

16.

. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?





a)

Vũng Áng

b)

Chân Mây 

c)

Thận An  

d)

Dung Quất

17.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Hải Phòng - Đà Nẵng.   

b)

Đà Nẵng - Quy Nhơn.

c)

TP. Hồ Chí Minh - Hải Phòng.  

d)

Vinh - Đà Nẵng.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng sông nào sau đây không ở sông Hồng?

a)

Bắc Giang. 

b)

Việt Trì. 

c)

Sơn Tây. 

d)

Nam Định.

19.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, hãy cho biết vùng nào ở nước ta đứng đầu về tổng mức bán lẻ hàng hóa?

a)


Đồng bằng sông Cửu Long.                     

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.   

20.

. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu?

a)

Lào Cai. 

b)

Vĩnh Phúc.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết nước ta xuất khẩu sang thị trường nào sau đây có giá trị trên 6 tỉ đô la Mĩ?

a)

Xin-ga-po.

b)

Liên Bang Nga. 

c)

Nhật Bản. 

d)

Đài Loan.

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thương mại, cho biết nhóm hàng xuất khẩu nào của nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Công nghiệp nặng và khoáng sản. 

b)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

c)

Nông - lâm sản. 

d)

Thủy sản.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

a)

Hà Nội.

b)

Đà Lạt.

c)

Hải Phòng. 

d)

Cần Thơ.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch Huế không có tài nguyên du lịch nào sau đây?

a)

Thắng cảnh, du lịch biển. 

b)

Di sản văn hóa thế giới.

c)

Di sản thiên nhiên thế giới. 

d)

Di tích lịch sử cách mạng.

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Bình?

a)

Ba Bể.  

b)

Cúc Phương.

c)

Bái Tử Long. 

d)

Cát Tiên.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu không phải là di sản văn hóa thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long.  

b)

Cố đô Huế. 

c)

Phố Cổ Hội An.  

d)

Di tích Mĩ Sơn.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa.

b)

Hà Tĩnh. 

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Ngãi.

28.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng hãy cho biết : Thiếc và Bôxit của Trung du miền núi Bắc Bộ tập trung chủ yếu ở ?

a)

Lào Cai.  

b)

Cao Bằng.

c)

Yên Bái. 

d)

Lai Châu

29.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng hãy cho biết : Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Quảng Ninh, Lạng Sơn      

b)

Thái Nguyên, Việt Trì, Quảng Ninh, Lạng Sơn

c)

Thái Nguyên, Phú Thọ, Hạ Long, Lạng Sơn  

d)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Cẩm Phả

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

a)

Hải Phòng, Nam Định.  

b)

Bắc Ninh, Phúc Yên. 

c)

Hải Phòng, Hà Nội.    

d)

Bắc Ninh, Hải Dương.

31.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bặc và vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Trung Quốc - Lào?

a)

Lai Châu. 

b)

Điện Biên. 

c)

Hoà Bình. 

d)

Sơn La.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, các tuyến đường nào sau đây theo chiều Đông - Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 7, 8, 9.

b)

Quốc lộ 8, 14, 15.

c)

Quốc lộ 7, 14, 15.

d)

Quốc lộ 9, 14, 15.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế ven biển?

a)

Thừa Thiên - Huế.  

b)

Nghệ An. 

c)

Quảng Trị. 

d)

Hà Tĩnh.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khai thác crôm có ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.  

b)

Hà Tĩnh.  

c)

Nghệ An.

d)

Thanh Hóa.

35.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên – Huế?

a)

Na Mèo. 

b)

Cha Lo.  

c)

Nậm Cắn. 

d)

A Đớt.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

a)

Huế. 

b)

Vinh.  

c)

Thanh Hóa.   

d)

Bỉm Sơn.

37.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM.(Đơn vị: triệu lượt)

Năm

1995

2005

2015

2018

Khách nội địa

5,5

16,0

57,0

105,5

Khách quốc tế

1,4

3,5

7,9

15,0

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số lượt khách du lịch của nước ta qua các năm?

a)

Khách quốc tế tăng nhiều hơn.   

b)

Khách quốc tế tăng không liên tục.

c)

Khách nội địa tăng liên tục.  

d)

Khách nội địa tăng chậm hơn.

38.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM. (Đơn vị: nghìn con)

Năm

2010

2012

2014

2017

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1 618,2

1 453,6

1 410,6

1 403,7

Tây Nguyên

94,2

91,6

88,7

86,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để so sánh đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn. 

b)

Kết hợp.

c)

Miền. 

d)

Cột.

39.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

b)

Giá trị xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

c)

Cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

d)

Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia.

40.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

a)

Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng

b)

Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.

c)

Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.  

d)

Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng.