wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kỳ 2 Sinh 12

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:

a)

các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

b)

rất dễ xảy ra hiện tượng di nhập gen

c)

giữa các đảo có sự cách li địa lí tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.

d)

chịu ảnh hưởng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.

2.

Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng

a)

cách li cơ học

b)

cách li sinh sản

c)

cách li tập tính

d)

cách li sinh thái

3.

Phát biểu nào dưới đây liên quan đến quá trình hình thành loài mới là không đúng?

a)

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra từ từ trong hàng vạn, hàng triệu năm hoặc có thể diễn ra tương đối nhanh chóng trong một thời gian không dài lắm.

b)

Loài mới không xuất hiện với một cá thể duy nhất mà phải là 1 quần thể hay mọt nhóm quần thể tồn tại và phát triển như một mắt xích trong hệ sinh thái và đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của CLTN.

c)

Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài mới thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật vì ở động vật, cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp và việc đa bội hóa thường gây chết.

d)

Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và con đường sinh thái luôn luôn diễn ra hoàn toàn độc lập với nhau.

4.

Tại sao từ 1 loài lại có thể hình thành loài khác hoặc 1 vài loài khác nhau trong khi nó vẫn chiếm địa bàn sinh sống như cũ?

a)

Do đột biến

b)

Do ngoại cảnh thay đổi

c)

Do áp lực của chọn lọc

d)

Do quá trình đột biến, giao phối và CLTN theo con đường phân li

5.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Những cá thể thuộc các quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau thường không thể giao phối với nhau dẫn đến cách li sinh sản. Đây là đặc điểm của cơ chế cách li sinh thái.

b)

Trong quá trình hình thành loài mới, điều kiện sinh thái có vai trò thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.

c)

Quá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.

d)

Ở các loài sinh sản vô tính và đơn tính, việc phân biệt 2 loài thân thuộc là không dễ dàng.

6.

Khi nói về con đường hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa, có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

(1) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chủ yếu ở các loài thực vật.

(2) Diễn ra 1 cách tương đối nhanh chóng và qua nhiều bước trung gian chuyển tiếp.

(3) Góp phần hình thành loài mới trong cùng khi vực địa lí vì sự sai khác và NST nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản.

(4) Con lai xa sau khi đa bội hóa được gọi là thể tứ bội hữu thụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường

a)

cách li tập tính

b)

lai xa kết hợp đa bội hóa

c)

cách li sinh thái

d)

cách li địa lí

8.

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?

a)

Sự thay đổi điều kiện địa lí

b)

Sự cách li địa lí

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

9.

Khi nói về cách li địa lí, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động và phát tán ít chịu ảnh hưởng của dạng cách li này.

(2) Các quần thể trong loài bị ngăn cách nhau bởi khoảng cách bé hơn tầm hoạt động kiếm ăn và giao phối của các cá thể trong loài.

(3) Cách li bởi sự xuất hiện các vật cản địa lí như núi, sông, biển.

(4) Các động vật ở cạn hoặc các quần thể sinh vật ở nước bị cách li bởi sự xuất hiện dải đất liền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là:

a)

nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền.

b)

nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

c)

nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau

d)

nhân tố tạo ra những kiểu hình thích nghi với những điều kiện địa lí khác nhau

11.

Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là

a)

thường biến

b)

đột biến nhiễm sắc thể

c)

đột biến gen

d)

biến dị tổ hợp

12.

Tiến hóa lớn là

a)

quá trình hình thành các nhóm phân loại như chi, họ, bộ, lớp, ngành

b)

quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài phụ, chi, họ, bộ, lớp, ngành

c)

quá trình hình thành các nhóm phân loại như nòi, loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành

d)

quá trình hình thành các nhóm phân loại như loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành

13.

Theo quan niệm hiện đại, kết quả của quá trình Tiến hoá nhỏ là hình thành nên

a)

kiểu gen mới

b)

loài mới

c)

ngành mới

d)

kiểu hình mới

14.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị  có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.

15.
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường:
a)
trong nứơc đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy
c)
trong lòng đất
d)
trên đất liền.
16.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
17.
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
18.
nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài khác nhau là:
a)
tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
b)
tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của 2 loài bố mẹ
c)
tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.
d)
tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ.
19.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
20.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng:
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
21.
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới
a)
quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
22.
Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
a)
bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh
b)
là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
c)
không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
d)
là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
23.
Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
a)
không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
24.
Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
25.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
26.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
27.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
28.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
29.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
30.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
31.
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn:
a)
địa lý – sinh thái
b)
hình thái.
c)
sinh lí- sinh hóa
d)
di truyền
32.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
33.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
34.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
35.

Đa số đột biến là có hại vì

a)

thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể.

b)

phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường.

c)

làm mất đi nhiều gen.

d)

biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng.

36.

Theo Di truyền học hiện đại vai trò chủ yếu của chọn lọc cá thể là

a)

hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể.

b)

làm tăng tỉ lệ những cá thể thích nghi nhất trong quần thể.

c)

làm tăng tỉ lệ những kiểu gen thích nghi nhất trong nội bộ loài.

d)

làm tăng số lượng loài giữa các quần xã.

37.

Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?

a)

CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

b)

CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.

c)

CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.

d)

CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.

38.

Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi nhanh tần số alen của quần thể là

a)

đột biến.

b)

di nhập gen.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

các cơ chế cách ly.

39.

Tác động của chọn lọc sẽ làm giảm tần số một loại alen khỏi quần thể nhưng rất chậm là

a)

Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.

b)

Chọn lọc chống lại thể dị hợp.

c)

Chọn lọc chống lại alen lặn.

d)

Chọn lọc chống lại alen trội.

40.

Vai trò chủ yếu của quá trình đột biến đối với quá trình tiến hoá là:

a)

cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.

b)

cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.

c)

tần số đột biến của vốn gen khá lớn.

d)

tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.

41.

Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là

a)

quy định chiều hướng và nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.

b)

làm cho tần số của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định

c)

phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

phân hoá khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất

42.

Phát biểu nào dưới đây về CLTN là không đúng?

a)

Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

Trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính, qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

CLTN làm cho tần số của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.

d)

CLTN không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể.

43.

Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen.

d)

đột biến, di - nhập gen.

44.

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là

a)

Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.

b)

Chọn lọc chống lại thể dị hợp.

c)

Chọn lọc chống lại alen lặn.

d)

Chọn lọc chống lại alen trội.

45.

Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở những loài giao phối là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

loài

d)

nòi sinh thái.

46.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá là

a)

biến dị đột biến.

b)

biến dị tổ hợp.

c)

đột biến gen.

d)

đột biến số lượng NST.

47.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố tiến hoá nào có hướng xác định?

a)

Đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Di - nhập gen.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

48.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là

a)

biến dị đột biến.

b)

biến dị tổ hợp.

c)

đột biến gen.

d)

đột biến NST.

49.

Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen thuộc một gen của quần thể là

a)

đột biến.

b)

CLTN.

c)

di - nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

50.

Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là

a)

đột biến.

b)

di - nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

CLTN.

51.

Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

a)

đột biến, CLTN

b)

các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

di - nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

52.

Tác động đặc trưng của CLTN so với các nhân tố tiến hoá khác là

a)

định hướng cho quá trình tiến hoá nhỏ

b)

làm thay đổi nhanh chóng tần số của các alen theo hướng xác định

c)

tác động phổ biến trong quần thể có số lượng nhỏ.

d)

tạo nên những cá thể thích nghi với môi trường

53.

Tiến hoá lớn là quá trình hình thành

a)

loài mới.

b)

các nhóm phân loại trên loài.

c)

nòi mới

d)

các cá thể thích nghi nhất.

54.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

55.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

56.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, trong các phát biểu sau về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu vực địa lí hoặc khác khu vực địa lí.

(2) Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.

(3) Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội.

(4) Quá trình hình thành loài có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

57.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.

(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(4) CLTN có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài mới?

a)

Cách li địa lí có thể hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

b)

Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.

c)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn tới sự cách li sinh sản.

d)

Cách li địa lý là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần KG của các quần thể cách li.

59.

Khi nói về tiến hóa nhỏ theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiến hóa nhỏ là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.

b)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Tiến hóa nhỏ không thể diễn ra nếu không có sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

60.

Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Cách li sinh sản

b)

Hình thái

c)

Sinh lí,sinh hoá

d)

Sinh thái

61.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

62.

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là

a)

Sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

b)

Sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.

c)

Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

Củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.

63.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Kiểu gen

c)

Alen

d)

Kiểu hình

64.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

Phân tử và tế bào.

b)

Quần thể và quần xã

c)

Quần xã và hệ sinh thái.

d)

Cá thể và quần thể.

65.

Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu:

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

66.

Theo quan điểm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hóa:

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di nhập gen

d)

Đột biến

67.

Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

b)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

68.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

a)

Làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

c)

Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

69.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Di - nhập gen.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

70.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần  thể cùng loài được gọi là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến

c)

di - nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên