Font size
WorksheetsCông dân hp
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính cưỡng chế.
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 2: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
A. Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
B. Vì pháp luật có tính phổ biến bắt buộc chung.
C. Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.
D. Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.
Câu 4: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 5: Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Hiệu lực tuyệt đối.
D. Khả năng đảm bảo thi hành cao.
Câu 6: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính công khai.
C. Tính dân chủ.
D. Tính qui phạm phổ biến.
Câu 7: Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội cho nên nó gắn liền với các
A. quy tắc bắt buộc chung.
B. quy tắc xử sự chung.
C. quy tắc bắt buộc riêng.
D. quy tắc xử sự riêng.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Câu 9: Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
Câu 10: Dấu hiệu nào sau đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức
A. pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em.
B. pháp luật bắt buộc đối với cán bộ công chức.
C. pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội.
D. pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân tổ chức.
Câu 11: Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính kỉ luật nghiêm minh.
B. Tính chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 12: Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
Câu 13: Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào?
A. Nhà nước quản lý các tổ chức.
B. Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.
C. Nhà nước quản lý công dân.
D. Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.
Câu 14: Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 15: Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến
A. đặc trưng của pháp luật.
B. chức năng của pháp luật.
C. vai trò của pháp luật.
D. nhiệm vụ của pháp luật.
Câu 16: Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện
A. tính bắt buộc chung.
B. quy phạm phổ biến.
C. tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. tính cưỡng chế.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?
A. Để đảm bảo quyền tự do cơ bản của công dân.
B. Đây là phương pháp quản lí cố định và bất biến.
C. Đây là phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất.
D. Quản lí xã hội bằng pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.
Câu 18: Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật là thể hiện đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
C. Tính quy phạm phổ biến
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 19: Một trong các đặc điểm của pháp luật thể hiện ở
A. tính dân tộc.
B. tính đại chúng.
C. tính nhân dân.
D. tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 20: Công ty A chậm thanh toán đơn hàng theo đúng thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với công ty B và bị công ty B khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại. Việc Tòa án xử lý vi phạm của công ty A là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính thực tiễn xã hội.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 21: Trong quá trình điều tra, cơ quan chức năng kết luận chị K đã vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây thiệt hại ngân sách nhà nước 3 tỉ đồng. Ngoài ra chị còn có hành vi lạm dụng chức vụ quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ. Chị bị tuyên phạt 5 năm tù và buộc phải bồi thường số tiền đã chiếm đoạt. Bản án mà chị K phải nhận thể hiện đặc điểm cơ bản nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung
Câu 22: Cơ quan chức năng tiến hành hoạt động kiểm tra đột xuất và phát hiện bà Q chủ nhà hàng X sử dụng thực phẩm đã hết hạn sử dụng, bốc mùi hôi thối và không có giấy phép kinh doanh. Bà Q bị xử phạt và thu hồi giấy phép kinh doanh. Việc xử phạt của cơ quan chức năng phản ánh đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính bắt buộc thực hiện.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 23: Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 6 và lớp 2, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính thực tiễn xã hội.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 24: Chủ một nhà hàng là anh M bị cơ quan chức năng xử phạt 10 triệu đồng vì có hành vi bán thuốc lá điện tử cho trẻ em và kinh doanh trái phép một số hàng hóa không có trong danh mục đăng ký kinh doanh. Việc xử phạt của cơ quan chức năng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
Câu 25: Giám đốc Công ty A đã tuyển nhân viên mới thay thế vị trí của chị B trong thời gian chị nghỉ thai sản, sau đó chuyển chị sang công việc khác không phù hợp với chuyên môn. Chị B đã làm đơn khiếu nại gửi Ban chấp hành công đoàn và Ban giám đốc. Xét thấy đơn khiếu nại của chị B là hợp lý nên Giám đốc đã bố trí lại công việc cho chị. Vấn đề trong tình huống trên được giải quyết thỏa đáng là nhờ
A. đặc trưng của pháp luật.
B. vai trò của pháp luật.
C. giá trị của pháp luật.
D. ý nghĩa của pháp luật.
Câu 26: Luật Giáo dục quy định: “Người học có thành tích trong học tập, rèn luyện được nhà trường, cở sở giáo dục, cơ sở quản lý giáo dục khen thưởng, trường hợp có thành tích đặc biệt xuất sắc được khen thưởng theo quy định của pháp luật” thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
C. Tính quyền lực bắt buộc chung.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 27: Công ty A và công ty B cùng không tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh nên đều bị xử phạt hành chính, điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính trừng phạt của pháp luật.
B. Tính nghiêm minh của pháp luật.
C. Tính giáo dục của pháp luật.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 28: Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định: Mức phạt khi từ chối thổi vào máy đo nồng độ cồn bằng với mức phạt cao nhất đối với vi phạm về nồng độ cồn. Quy định đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 29: Hiến pháp quy định “Công dân có quyền và nghĩa vụ học tập”. Phù hợp với Hiến pháp, Luật Giáo dục khẳng định quy định chung: “Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập”. Sự phù hợp của Luật giáo dục với Hiến pháp thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Quyền lực, bắt buộc chung.
C. Quy phạm phổ biến.
D. Quy phạm pháp luật.
Câu 30: Cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
Câu 31: Đoàn thanh tra cục thuế tỉnh X lập biên bản vi phạm hành chính đối với công ty Y vì đã có hành vi lập báo cáo tài chính không đúng với số liệu trên sổ kế toán và chứng từ kế toán. Việc xử phạt đối tượng vi phạm là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính kỉ luật nghiêm minh.
Câu 32: Gia đình ông Q bị Chủ tịch UBND xã ra quyết định phá dỡ công trình đang xây dựng hợp pháp trên diện tích đất nhà nước giao. Căn cứ vào các quy định của pháp luật, ông Q đã làm đơn khiếu nại lên thanh tra Huyện và đã được giải quyết, tiếp tục công việc xây dựng. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây đối với công dân?
A. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
B. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
C. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
D. Là phương tiện để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp.
Câu 33: H hỏi các bạn của mình “Giả sử các bạn có anh trai đang đi làm mà bị xa thải không đúng pháp luật các bạn sẽ làm gì?” M nói “mình sẽ làm đơn khiếu nại lên giám đốc công ty”. Y nghe thế liền hỏi “bạn dựa vào đâu mà đòi đi khiếu nại?. Theo tớ pháp luật cho phép công dân tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm nên anh bạn H đi tìm việc khác là xong.” M chưa kịp trả lời Y thì K đứng cạnh lên tiếng rằng “dựa vào pháp luật”. Trong tình huống này những bạn nào đã dựa trên vai trò của pháp luật để bảo vệ quyền của công dân?
A. K, H và Y.
B. Y và H.
C. M và K.
D. M, H và Y
Câu 34: Để kỷ niệm năm cuối cùng của thời học sinh, Q và bạn bè chung tiền mua thuốc lắc để thử cảm giác mạnh. Trong lúc cả nhóm đang chơi thì bị công an kiểm tra và bắt tất cả về đồn. Sau đó Q và các bạn bị công an xử phạt rồi thông báo về gia đình và nhà trường. Việc xử phạt trên đã thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 35: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là
A. hệ thống pháp luật.
B. hệ thống tư pháp.
C. quy phạm pháp luật.
D. văn bản dưới luật.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Ngành luật.
B. Pháp lệnh.
C. Nghị định.
D. Quyết định.
Câu 37: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết.
B. Chế định luật.
C. Thông tư.
D. Hướng dẫn.
Câu 38: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Nghị quyết liên tịch.
B. Quy phạm pháp luật.
C. Thông tư liên tịch.
D. Điều lệ Đoàn thanh niên.
Câu 39: Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?
A. Nghị định
B. Ngành luật
C. Chế định luật
D. Quy phạm pháp luật
Câu 40: Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Nghị định.
Câu 41: Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là
A. chế định pháp luật.
B. thông tư liên tịch.
C. nghị quyết liên tịch.
D. quy phạm pháp luật.
Câu 42: Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là
A. ngành luật.
B. chế định pháp luật.
C. quy phạm pháp luật.
D. cấu trúc pháp luật
Câu 43: Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các
A. quy phạm pháp luật.
B. quyết định xử phạt.
C. thông tư liên tịch.
D. nghị quyết liên tịch.
Câu 44: Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?
A. chế định pháp luật
B. quy tắc xử sự chung
C. quy định chung ở nhiều nơi
D. áp dụng với tất cả các đối tượng
Câu 45: Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản
A. quy phạm pháp luật.
B. ngành luật.
C. chế định pháp luật.
D. hệ thống pháp luật
Câu 46: Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là
A. chế định pháp luật.
B. ngành luật.
C. quy phạm pháp luật.
D. hệ thống pháp luật
Câu 47: Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật chung là
A. quy phạm pháp luật.
B. chế định pháp luật.
C. ngành luật.
D. Hiến pháp.
Câu 48: Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là
A. văn bản quy phạm pháp luật.
B. văn bản chế định pháp luật.
C. văn bản hướng dẫn thi hành.
D. văn bản thực hiện pháp luật.
Câu 49: Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong
A. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
B. Luật hành chính.
C. Luật tố tụng hành chính.
D. Hiến pháp.
Câu 50: Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa
A. quy phạm pháp luật.
B. nội dung trái chiều.
C. tính tự nguyện.
D. chế định pháp luật.
Câu 51: Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do
A. pháp luật quy định.
B. người dân thống nhất.
C. Đại hội thông qua.
D. Quốc hội ủy quyền.
Câu 52: Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và
A. văn bản dưới luật.
B. văn bản trên luật.
C. văn bản thi hành.
D. văn bản khảo sát.
Câu 53: Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và
A. văn bản luật.
B. hướng dẫn thi hành.
C. hướng dẫn nội dung.
D. chế tài xử lý.
Câu 54: Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?
A. Quốc hội.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân.
Câu 55: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Hiến pháp.
B. Điều lệ Đảng.
C. Nội quy Đại hội.
D. Quyết định điều động.
Câu 56: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Bộ luật.
B. Hiến chương các nhà giáo.
C. Lời kêu gọi ủng hộ.
D. Lời hiệu triệu
Câu 57: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.
B. Nghị định thư gia nhập Quốc tế.
C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.
D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh
Câu 58: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?
A. Luật.
B. Điều lệ.
C. Hiến chương.
D. Công hàm.
Câu 59: Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?
A. Hiến pháp.
B. Luật hành chính.
C. Luật tố tụng dân sự.
D. Biên bản xử phạt hành chính.
Câu 60: Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
A. Hiến pháp.
B. Bộ luật.
C. Luật.
D. Thông tư
Câu 61: Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?
A. Bộ luật Hình sự.
B. Bộ luật Lao động.
C. Luật hành chính.
D. Nghị định chính phủ.
Câu 62: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính
A. cá biệt.
B. trìu tượng.
C. bất biến.
D. chung chung.
Câu 63: Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện
A. một lần trong thực tiễn.
B. lặp đi lặp lại trong thực tế.
C. cố định trong một năm.
D. linh động tùy trường hợp.
Câu 64: Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?
A. Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Chỉ thị.
B. Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Chỉ thị.
C. Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Chỉ thị.
D. Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Chỉ thị.
Câu 65: Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức
A. Văn bản.
B. Lời nói.
C. Hành vi cụ thể.
D. Hành động.
Câu 66: Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:
A. Hiến pháp.
B. Nghị quyết của Quốc hội.
C. Lệnh của Chủ tịch nước.
D. Pháp lệnh.
Câu 67: Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:
A. Văn bản luật và văn bản dưới luật.
B. Ngành luật
C. Chế định luật
D. Quy phạm pháp luật
Câu 68: Văn bản dưới luật là một trong các tên gọi nào sau đây?
A. Nghị định
B. Hiến pháp
C. Bộ luật
D. Luật
Câu 69: Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?
A. Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã
B. Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh
C. Quyết định của UBND cấp Huyện
D. Nghị quyết của HĐND cấp Huyện
Câu 70: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 71: Trên đường đi học về, gặp trời mưa to, cháu B học sinh lớp 7 đã chủ động thu dọn rác thải tích tụ tại miệng cống thoát nước để giảm tình trạng ngập úng. Cháu B đã thự hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Phổ cập pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thực thi pháp luật.
Câu 72: Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Phổ biến pháp luật
B. Sử dụng pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 73: Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Giao nộp người nhập cảnh trái phép.
B. Đăng ký nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.
C. Tố cáo người nhập cảnh trái phép.
D. Cung cấp thông tin người nhập cảnh trái phép.
Câu 74: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có chủ thể thực hiện khác với các hình thức còn lại?
A. Áp dụng PL.
B. Sử dụng PL.
C. Thi hành PL.
D. Tuân thủ PL.
Câu 75: Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 76: Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo khả năng và sở thích của mình là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?
A. Áp dụng pháp luật
B. Sử dụng pháp luật.
C. Phổ biến pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 77: Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật.
B. Thi hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 78: Tòa án nhân dân huyện X ra quyết định thuận tình li hôn cho vợ chồng anh N. Tòa án nhân dân huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Phổ biến pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 79: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Đi đăng kiểm đúng quy định.
B. Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự.
C. Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh.
D. Kinh doanh không đúng giấy phép.
Câu 80: Ông M gửi đơn tố cáo công ty V thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Ông M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 81: Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Khai báo thông tin y tế.
B. Đi đăng kiểm đúng quy định.
C. Sử dụng văn bằng giả.
D. Đề nghị thay đổi nơi bầu cử..
Câu 82: Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây ?
A. Sáng kiến pháp luật.
B. Thực hành pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 83: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, anh H đã lên đường nhập ngũ và hiện đang đóng quân tại đảo Song Tử Tây thuộc quần đảo Hoàng Sa. Trong trường hợp này, anh H đã
A. sử dụng pháp luật.
B. tuân thủ pháp luật
C. thi hành pháp luật
D. áp dụng pháp luật.
Câu 84: Khi đến Ủy ban nhân dân xã xác nhận lí lịch cá nhân làm hồ sơ du học, bạn X hoàn thiện đầy đủ các thủ tục theo sự hướng dẫn của cán bộ ủy ban. Bạn X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Điều chỉnh pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Tuân thủ pháp luật.
Câu 85: Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là sử dụng pháp luât?
A. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri.
B. Tuân tủ thỏa ước lao động.
C. Khai báo tạm trú, tạm vắng.
D. Đề nghị thay đổi giới tính.
Câu 86: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã
A. áp dụng pháp luật.
B. thi hành pháp luật.
C. tuân thủ pháp luật.
D. sử dụng pháp luật.
Câu 87: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào quy định của pháp luật để đưa ra quyết định phát sinh chấm dứt hoặc thay đổi các quyền nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là
A. thi hành pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. áp dụng pháp luật
D. tuân thủ pháp luật.
Câu 88: Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?
A. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.
B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.
C. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.
D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.
Câu 89: Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là hình thức thực hiện nào của pháp luật?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 90: Ông Y thực hiện quyền kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này ông Y đã thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật .
B. Tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 91: Mặc dù bị bạn xấu dụ dỗ, lôi kéo nhiều lần nhưng học sinh N vẫn cương quyết không tham gia cổ vũ đua xe. Học sinh N đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật.
Câu 92: Cô giáo H đã cho Hội khuyến học phường X mượn ngôi nhà cô được thừa kế riêng làm địa điểm mở lớp học tình thương mặc dù chồng cô muốn dành ngôi nhà đó để gia đình nghỉ ngơi vào cuối tuần. Cô giáo H đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. thi hành pháp luật
B. sử dụng pháp luật
C. áp dụng pháp luật
D. tuân thủ pháp luật
Câu 93: Trên đường chở bạn gái bằng xe đạp điện đi chơi, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va chạm vào xe của anh H đang đi ngược đường một chiều, nên hai bên đã to tiếng với nhau. Thấy những người đi đường dùng điện thoại để quay video, anh K và bạn gái đã vội vàng bỏ đi. Hỏi những ai dưới chưa tuân thủ pháp luật?
A. Anh K và bạn gái
B. Anh K, bạn gái và người quay video
C. Anh K và anh H.
D. Anh K, anh H và người bạn gái.
Câu 94: Anh A và chị B cùng nhau đến UBND phường để xin đăng ký kết hôn. Anh H là cán bộ phòng tư pháp của phường, sau khi xem xét đã cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn cho 2 người. Các đối tượng trên đã thực hiện pháp luật thuộc hình thức nào?
A. A và B áp dụng pháp luật, H thi hành pháp luật.
B. A và B thi hành pháp luật, H sử dụng pháp luật.
C. A và B sử dụng pháp luật, H áp dụng pháp luật.
D. H áp dụng pháp luật, A và B tuân thủ pháp luật.
Câu 95: Bị chị B đã đặt điều nói xấu, lăng mạ trên facebook nên chị A đã chặn đường đánh chị B bị thương nặng. Anh C thấy vậy liền ôm giữ chị A lại nhằm giúp chị B chạy thoát. Chị A và chị B chưa thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Sử dụng pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Tuân thủ pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 96: Doanh nghiệp X đã lắp đặt hệ thống xử lí chất thải đạt quy chuẩn kĩ thuật môi trường và không bán những mặt hàng nằm ngoài danh mục được cấp phép. Doanh nghiệp X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.
D. Áp dụng pháp luật và thi hành pháp luật
Câu 97: Năm nay A 15 tuổi lên lớp 10. Để động viên con, bố A đã mua xe máy cúp 50 cho
A. Nhưng A đã nói với bố: Con cảm ơn bố, sang năm con sẽ đi học bằng xe này ạ.Bạn A đã thực hiện đúng hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Tuân hành pháp luật.
C. Thi hành pháp luật.
D. Sử dụng pháp luật.
Câu 98: Tòa án nhân dân huyện X ra quyết định thuận tình li hôn cho vợ chồng anh N. Tòa án nhân dân huyện X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Sử dụng pháp luật.
C. Áp dụng pháp luật.
D. Phổ biến pháp luật.
Câu 99: Nghi ngờ K lấy trộm máy tính xách tay của mình nên chị M đã tự ý xông vào nhà K để lục soát tìm kiếm, nên bị chị K dùng hung khí đánh chị M bị trọng thương phải nhập viện điều trị nhiều ngày. Chị M và chị K đều không thực hiện đúng pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật.
D. Thi hành pháp luật.
Câu 100: Cơ quan chức năng phát hiện bà Q chủ nhà hàng X sử dụng thực phẩm đã hết hạn sử dụng, bốc mùi hôi thối và không có giấy phép kinh doanh. Bà Q không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
A. Áp dụng pháp luật và vi phạm pháp luật.
B. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.
C. Sử dụng pháp luật và tuân thủ pháp luật.
D. Thi hành pháp luật và sử dụng pháp luật.
