wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bìa đề cương ôn tập KT&PL lớp 12 (không có câu hỏi)

Total questions: 95

Worksheet time: 48hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế. Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng nội dung nào?

a)

thu nhập người dân

b)

chỉ số lạm phát

c)

tỷ lệ thất nghiệp

d)

tỷ lệ tử vong

2.

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế. Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Cơ cấu dòng tiền

d)

Tăng trưởng dân số

3.

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế. Vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc góp phần vào nội dung nào?

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo

c)

rút ngắn chênh lệch giàu nghèo

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới

4.

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế. Nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào?

a)

Đời sống con người nâng cao

b)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

c)

Tệ nạn xã hội ngày càng giảm

d)

Vấn đề đói nghèo bị đẩy lùi

5.

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta không rơi vào tình trạng nào?

a)

Hụt nguồn vốn đầu tư trực tiếp

b)

Có quan hệ song phương toàn diện

c)

Hợp tác và cạnh tranh toàn diện

d)

Ngày càng tụt hậu so với thế giới

6.

Bài 1: Tăng trưởng và phát triển kinh tế. Phát triển kinh tế được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

Chuyển dịch việc phân phối

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ

7.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Khái niệm mô tả quá trình một quốc gia gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới, dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung, là gì?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

8.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

hai quốc gia ký kết với nhau

b)

các nước trong khu vực

c)

mọi quốc gia trên thế giới

d)

nhiều quốc gia khác nhau

9.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê ký ngày 11/11/2011, có hiệu lực từ 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác là hình thức nào?

a)

khu vực

b)

song phương

c)

châu lục

d)

toàn cầu

10.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ nào?

a)

hội nhập toàn cầu

b)

hội nhập khu vực

c)

hội nhập song phương

d)

hội nhập toàn diện

11.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội gì?

a)

mở rộng lãnh thổ

b)

mở rộng chủ quyền

c)

mở rộng thị trường

d)

mở mang trí tuệ

12.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và toàn thế giới, các quốc gia có thể tận dụng được điều gì?

a)

ràng buộc về mặt lãnh thổ

b)

hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố

c)

sai lầm của các quốc gia khác

d)

thành tựu khoa học – công nghệ

13.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Đọc đoạn thông tin: "Sau khi gia nhập WTO nền kinh tế Việt Nam đã có những thay đổi mạnh mẽ. Hội nhập kinh tế đã tạo ra cơ hội lớn cho Việt Nam trong việc thu hút đầu tư và phát triển các ngành kinh tế. Trong năm 2023, GDP của Việt Nam đạt khoảng 4,0004{,}000 tỷ đô la Mỹ, với mức tăng trưởng 6,5% so với năm trước. Đặc biệt, xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đã đạt gần 400400 tỷ đô la Mỹ, trong đó mặt hàng công nghệ thông tin và điện tử chiếm tỷ trọng lớn. Tuy nhiên, một số doanh nghiệp vẫn phải đối mặt với thách thức về chất lượng sản phẩm và tuân thủ quy định quốc tế." Nhận định: Gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Đọc đoạn thông tin: "Sau khi gia nhập WTO nền kinh tế Việt Nam đã có những thay đổi mạnh mẽ... xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đã đạt gần 400400 tỷ đô la Mỹ..." Nhận định: Xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam đạt gần 400400 tỷ đô la Mỹ là phù hợp với dịch vụ thu ngoại tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Đọc đoạn thông tin: "Trong năm 2023, GDP của Việt Nam đạt khoảng 4,0004{,}000 tỷ đô la Mỹ, với mức tăng trưởng 6,5%..." Nhận định: GDP tăng trưởng cao, xuất khẩu đạt tỷ trọng lớn có nguyên nhân từ chính sách hội nhập kinh tế của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bài 2: Hội nhập kinh tế quốc tế. Đọc đoạn thông tin: "Trong năm 2023, GDP của Việt Nam đạt khoảng 4,0004{,}000 tỷ đô la Mỹ, với mức tăng trưởng 6,5%..." Nhận định: Năm 2023, GDP của Việt Nam tăng thêm khoảng 4,0004{,}000 tỷ đô la Mỹ tương ứng với mức tăng 6,5%.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bài 3: Bảo hiểm. Loại hình bảo hiểm nào mà tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm và đóng phí để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện theo thỏa thuận trong hợp đồng đã ký?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm xã hội

18.

Bài 3: Bảo hiểm. Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là loại nào?

a)

bảo hiểm thân thể công dân

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

bảo hiểm tài sản và phí tài sản

19.

Bài 3: Bảo hiểm. Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng những chế độ nào?

a)

trợ cấp ốm đau

b)

trợ cấp thất nghiệp

c)

trợ cấp lưu trú

d)

trợ cấp thai sản

20.

Bài 3: Bảo hiểm. Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là loại nào?

a)

bảo hiểm thân thể công dân

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

bảo hiểm tài sản và phí tài sản

21.

Bài 4: An sinh xã hội. Ở nước ta hiện nay, chính sách nào không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản

c)

Chính sách lao động việc làm

d)

Chính sách trợ giúp xã hội

22.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiểu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiểu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiểu.

23.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

24.

Việc Nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

25.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định thời gian hoàn thành.

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

d)

Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.

26.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

27.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính có thể đo lường.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính vô thời hạn.

d)

Tính cụ thể.

28.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

29.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

30.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn mình muốn có.

b)

Số vốn đã thua lỗ.

c)

Số vốn đã đầu tư.

d)

Số vốn cần huy động.

31.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

32.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

33.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

34.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn hiện có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn chưa có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

35.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Vị trí sản phẩm.

b)

Điểm yếu sản phẩm.

c)

Tính năng sản phẩm.

d)

Điểm mạnh sản phẩm.

36.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

không xác định.

b)

chưa xác định.

c)

mãi mãi.

d)

nhất định.

37.

Hình mô quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180180 triệu đồng/tháng; sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

38.

Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm

b)

Thị trường

c)

Tài chính

d)

Khách hàng

39.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định thời gian khai trương

b)

Xác định mục tiêu làm từ thiện

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Xác định thời gian đóng cửa

40.

Khi phân tích sản phẩm dự kiến kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Đặc tính sản phẩm

c)

Giá trị sản phẩm

d)

Người làm sản phẩm

41.

Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?

a)

Xu hướng tiêu dùng

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Quy mô thị trường

d)

Xu hướng ảnh hưởng

42.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Mong muốn khách hàng

b)

Nguồn gốc gia đình

c)

Giới tính khách hàng

d)

Thu nhập hàng tháng

43.

Đề bài: Anh H dự định quản lý quán cà phê 24/7 với các nhân sự gồm chủ quán, tiếp tân, đầu bếp; quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ, có thể huy động thêm người khi cần. Hỏi: Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào khi đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Sản phẩm

d)

Nhân sự

44.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh

b)

Phân tích các điều kiện kinh doanh

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải

45.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

a)

Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm

b)

Xây dựng chuỗi cửa hàng

c)

Mở cửa hàng chất lượng cao

d)

Kinh doanh thực phẩm sạch

46.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Cam kết với người tiêu dùng

b)

Mở rộng quy mô cửa hàng

c)

Sản phẩm có nhu cầu lớn

d)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

47.

Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình là gì?

a)

Sản phẩm đang có nhu cầu lớn

b)

Xây dựng chuỗi thực phẩm sạch

c)

Tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng

d)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

48.

Dựa vào tình huống chị D tốt nghiệp công nghệ sinh học, sống gần trường đại học, dự định kinh doanh phân phối các sản phẩm dành cho sinh viên nhưng nhận thấy thị trường cạnh tranh cao và chi phí thuê mặt bằng lớn, yêu cầu: Chọn các nhận định đúng về việc lập kế hoạch kinh doanh của chị D.

a)

Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Việc đặt mục tiêu sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp là không hợp lý

c)

Chị D chưa biết phân tích các điều kiện về thị trường và tài chính khi thực hiện ý tưởng kinh doanh

d)

Việc lập kế hoạch kinh doanh đã giúp chị D phát huy tốt được các lợi thế của mình

49.

Dựa vào tình huống anh H xây dựng chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch ở huyện X, đã khảo sát mô hình, thu thập dữ liệu rủi ro, lập kế hoạch chi tiết bán hàng và quảng bá, cam kết chất lượng an toàn, và dự định mở rộng thành chuỗi cửa hàng, yêu cầu: Chọn các nhận định đúng về việc lập kế hoạch kinh doanh của anh H.

a)

Anh H chưa biết phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

b)

Giữa việc xác định mục tiêu và ý tưởng kinh doanh chưa có sự thống nhất

c)

Anh H đã biết đánh giá cơ hội rủi ro và có biện pháp xử lý

d)

Anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh

50.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chú trọng

a)

bãi trừ quyền tự do tín ngưỡng

b)

làm trái thỏa ước lao động tập thể

c)

tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

d)

tuyển dụng lao động trực tuyến

51.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

52.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Bảo vệ môi trường sống

b)

Kinh doanh đúng mặt hàng

c)

Gây thiệt hại người tiêu dùng

d)

Tăng năng suất lao động

53.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

54.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

Bảo vệ môi trường sống

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

55.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

56.

Khi doanh nghiệp tham gia các hoạt động thiện nguyện góp phần cho sự phát triển của cộng đồng là thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm trung thực

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Trách nhiệm kinh tế

57.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

Giảm khả năng cạnh tranh

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

58.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

b)

Gian lận chế độ của người lao động

c)

Kim hãm người lao động phát triển

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật

59.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

60.

Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của công ty V?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí

61.

Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công ty?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm kinh tế

62.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm

c)

Ứng hộ đồng bào bị lũ lụt

d)

Liên kết với các nhà phân phối

63.

Xác định Đúng hoặc Sai: Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh là doanh nghiệp đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội ở hình thức pháp lý và kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xác định Đúng hoặc Sai: Việc sản xuất các đồ chơi không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em là phù hợp với trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức đạo đức và kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Xác định Đúng hoặc Sai: Thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế cho Nhà nước gắn liền với trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Xác định Đúng hoặc Sai: Tạo ra những sản phẩm không ảnh hưởng đến sức khỏe của trẻ em thể hiện trách nhiệm của doanh nghiệp trong việc thúc đẩy phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xác định Đúng hoặc Sai: Sản xuất các sản phẩm an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xác định Đúng hoặc Sai: Việc chú trọng chăm sóc sức khỏe cho người lao động là trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xác định Đúng hoặc Sai: Đầu tư công nghệ để nâng cao chất lượng sản phẩm là trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xác định Đúng hoặc Sai: Chuyển đổi công ty thành công ty cổ phần nhằm thu hút thêm nguồn lực tài chính là bước xác định chiến lược kinh doanh của công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Xác định Đúng hoặc Sai: Công ty X có trách nhiệm chi trả trợ cấp thôi việc cho chị M vì chị đã gắn bó với công ty 10 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Xác định Đúng hoặc Sai: Với 10 năm tham gia bảo hiểm xã hội, chị M chỉ được nhận trợ cấp thất nghiệp, chưa đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Xác định Đúng hoặc Sai: Một số gia đình quyết định từ bỏ thuê người giúp việc để sử dụng dịch vụ giúp việc theo giờ là phù hợp với việc quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Xác định Đúng hoặc Sai: Đánh giá đúng nhu cầu của thị trường về dịch vụ giúp việc theo giờ là bước xác định chiến lược kinh doanh của chị M.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Một nội dung dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Tăng số tiền mất cho hoạt động mua sắm hàng ngày.

b)

Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai.

76.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn.

b)

Mục tiêu tài chính dài hạn.

c)

Mục tiêu tài chính trung hạn.

d)

Mục tiêu tài chính vô hạn.

77.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

78.

Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần tránh xác định mục tiêu mang tính

a)

ngắn hạn.

b)

dài hạn.

c)

trung hạn.

d)

vô hạn.

79.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hóa sử dụng khoản thu của bản thân.

80.

Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Kiểm soát thu chi hiệu quả.

b)

Giúp cân bằng tài chính.

c)

Hạn chế quan hệ gia đình.

d)

Vượt qua rủi ro tài chính.

81.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định các nguồn thu nhập khi xây dựng kế hoạch chi tiêu trong gia đình?

a)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

82.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện các khoản thu chi trong gia đình theo kế hoạch?

a)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

b)

Ghi chép các khoản chi tiêu hàng ngày.

c)

Chủ động tìm kiếm nguồn thu nhập.

d)

Xác định khoản chi tiêu thiết yếu.

83.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện sự cần thiết phải quản lý thu, chi trong gia đình?

a)

Điều chỉnh hành vi tiêu dùng.

b)

Thiết lập mục tiêu tài chính.

c)

Chi tiêu tự do mà ít kiểm soát.

d)

Kiểm soát các nguồn thu nhập.

84.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu sẽ đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.

b)

Dành toàn bộ cho khoản không thiết yếu.

c)

Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu.

d)

Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.

85.

Dựa trên tình huống: Vợ chồng anh D và chị H thống nhất lập kế hoạch quản lí thu chi, dành 50% thu nhập cho chi tiêu thiết yếu, 20% cho dự phòng, tiết kiệm, mua nhà và 30% cho các hoạt động giải trí, giao tiếp xã hội; sau khi có con nhỏ, hai người giảm chi cho hoạt động giải trí để tăng chi cho thiết yếu, đặc biệt là tiền gửi dành cho sinh con và bảo hiểm cho con. Gói bảo hiểm an sinh mà vợ chồng anh D và chị H tham gia cho con mình là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

86.

Dựa trên tình huống: Vợ chồng anh D và chị H đặt mục tiêu sau 3 năm sẽ mua nhà ở riêng và thực hiện theo dõi thu chi hàng tháng. Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Tham gia hoạt động giải trí.

b)

Mua bảo hiểm an sinh cho con.

c)

Mua nhà và ở riêng sau 3 năm.

d)

Xây dựng sổ theo dõi thu chi.

87.

Dựa trên tình huống: Vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội. Khoản chi này thuộc loại nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu.

b)

Chi tiêu không thiết yếu.

c)

Mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Chi tiết rất quan trọng.

88.

Dựa trên đoạn văn về vợ chồng anh D và chị H: Hai người thống nhất quản lí thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng và có kế hoạch mua nhà sau 3 năm; sau khi có con nhỏ, giảm chi cho hoạt động không thiết yếu và tham gia bảo hiểm cho con. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Thực hiện kế hoạch thu chi bằng sổ theo dõi hàng tháng là thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Dựa trên đoạn văn về vợ chồng anh D và chị H: Hai người giảm chi hoạt động giải trí để tăng chi cho thiết yếu và tham gia bảo hiểm cho con. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Việc tham gia bảo hiểm an sinh cho con mình là biện pháp nhằm tăng nguồn thu nhập cho gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dựa trên đoạn văn về vợ chồng anh D và chị H: Sau khi có con nhỏ, hai người chủ động cắt giảm các khoản chi không thiết yếu. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Việc cắt giảm các khoản chi không thiết yếu là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dựa trên đoạn văn về vợ chồng anh D và chị H: Mục tiêu sau 3 năm kết hôn sẽ mua được nhà ở riêng. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Xác định mục tiêu tài chính dài hạn như trên là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Dựa trên đoạn văn về chị M: Sau 10 năm làm việc, chị M bị cắt giảm, nhận trợ cấp thất nghiệp; gia đình cân nhắc bỏ thuê người giúp việc để dùng dịch vụ theo giờ nhằm tiết kiệm, chị M đánh giá nhu cầu thị trường để xác định chiến lược kinh doanh. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Công ty X có trách nhiệm chi trả trợ cấp thôi việc cho chị M vì chị đã gắn bó với công ty được 10 năm.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dựa trên đoạn văn về chị M: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Với 10 năm tham gia bảo hiểm xã hội, chị M chỉ được nhận trợ cấp thất nghiệp, chưa đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Dựa trên đoạn văn về chị M: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Quyết định của gia đình từ bỏ thuê người giúp việc để sử dụng dịch vụ giúp việc theo giờ là phù hợp với việc quản lý thu chi trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Dựa trên đoạn văn về chị M: Khẳng định sau đây đúng hay sai: Đánh giá đúng nhu cầu của thị trường về dịch vụ giúp việc theo giờ là bước xác định chiến lược kinh doanh của chị M.

a)

Đúng

b)

Sai