wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 CN10

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải một chi tiết có ren?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Đâu là hình dạng ren vuông?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Không có ren vuông

3.

Ren ngoài còn gọi là:

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

4.

Ren hệ mét được kí hiệu là gì?

a)

Metre

b)

M

c)

Sq

d)

Tr

5.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

6.

Trường hợp ren bị che khuất thì:

a)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh

d)

Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền mảnh

7.

Ren trong là ren:

a)

Được hình thành ở mặt ngoài.

b)

Được hình thành ở mặt trong của chi tiết.

c)

Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.

d)

Cả B và C.

8.

Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

b)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.

d)

Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

9.

Trong kí hiệu ren thì ghi những gì?

a)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren trái

b)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren phải

c)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên

d)

Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới

10.

Ren dùng để làm gì?

a)

Ghép nối các chi tiết máy với nhau.

b)

Dùng để truyền chuyển động.

c)

Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Dùng để ghép nối các chi tiết, truyền chuyển động.

11.

Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?

a)

Vẽ hở bằng nét liền mảnh

b)

Vẽ hở bằng nét liền đậm

c)

Vẽ kín bằng nét chấm gạch

d)

Vẽ kín bằng nét đứt mảnh

12.

Trên bản vẽ kĩ thuật, đâu là kí hiệu của ren hệ mét?

a)

Sq

b)

M

c)

Mr

d)

Tr

13.

Một chi tiết có kí hiệu ren: M20x2 LH, đường kính ren là bao nhiêu?

a)

20 mm

b)

20 m

c)

2 mm

d)

20 cm

14.

Khung tên trên bản vẽ chi tiết gồm những thông tin nào?

a)

thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

các kí hiệu về độ nhám, dung sai, các chỉ dẫn về gia công xử lí bề mặt

d)

người vẽ, tên chi tiết, vật liệu, tỷ lệ bản vẽ

15.

Trên bản vẽ lắp, kích thước thể hiện:

a)

hình dạng và vị trí tương quan của chi tiết trong sản phẩm

b)

kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

d)

các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

16.

Nội dung bản vẽ lắp bao gồm?

a)

các hình biểu diễn, kích thước, khung tên

b)

các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên

c)

bảng kê, kích thước, khung tên

d)

các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

17.

Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

18.

Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

a)

Hình dạng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiế

19.

Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên.

20.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì?

a)

Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.

b)

Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy?

a)

Làm tù cạnh

b)

Mạ kẽm

c)

Tôi cứng

d)

Phá vỡ cấu trúc

22.

Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:

a)

Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy

b)

Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy

c)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Chọn phương án biểu diễn

b)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

c)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên

d)

Vẽ các hình biểu diễn

24.

Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

a)

Hình dạng của chi tiết máy

b)

Hình dạng của ren xoắn

c)

Cơ chế vận hành của chi tiết máy

d)

Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.

25.

Bản vẽ lắp trình bày những gì?

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Đâu là kí hiệu cửa đi đơn một cánh?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Đâu là kí hiệu của giường đôi?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đâu là kí hiệu của vật liệu là bê tông?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Các hình biểu diễn chính của một ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

b)

Mặt bằng, mặt đứng, hình chiếu vuông góc

c)

Mặt bằng, hình cắt, hình chiếu phối cảnh

d)

Mặt đứng, hình cắt, mặt bằng tổng thể

30.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

mặt bằng

b)

Hình chiếu phối cảnh

c)

mặt đứng

d)

mặt cắt

31.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí,…

d)

Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiết cấu tạo,…

32.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt

33.

Mặt đứng của ngôi nhà là gì?

a)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (vuông góc với mặt sàn)

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Tất cả các đáp án trên.

34.

Mặt bằng các tầng của ngôi nhà là gì?

a)

Mặt thể hiện trình độ tư duy khoa học và tinh thần của người chủ nhà.

b)

Số lượng các phòng tương ứng với kích thước của ngôi nhà.

c)

Hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ (cách mặt sàn khoảng 1.5m)

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

hình chiếu phối cảnh

b)

mặt đứng

c)

mặt bằng

d)

mặt cắt

37.

Kí hiệu quy ước sau đây là bộ phận nào của ngôi nhà trong bản vẽ xây dựng?

a)

cửa đi đơn 1 cánh

b)

cửa đi đơn 2 cánh

c)

cầu thang trên mặt cắt

d)

cửa cuốn

38.

Đây là hình biểu diễn gì của ngôi nhà?

a)

mặt đứng

b)

mặt bằng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng tổng thể

39.

Bản vẽ nào sau đây không thuộc bản vẽ xây dựng?

a)

bản vẽ nhà ở

b)

bản vẽ nhà khu công nghiệp

c)

bản vẽ cầu đường

d)

bản vẽ bộ giá đỡ

40.

Để thể hiện sự cân đối, vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà người ta dùng bản vẽ nào?

a)

mặt đứng

b)

mặt bằng

c)

mặt bằng tổng thể

d)

hình chiếu phối cảnh

41.

Để thể hiện kết cấu các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao người ta dùng bản vẽ nào?

a)

mặt bằng

b)

mặt đứng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng tổng thể

42.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị.... người ta dùng loại bản vẽ nào?

a)

mặt cắt

b)

mặt đứng

c)

mặt bằng

d)

mặt bằng tổng thể

43.

Bản vẽ thể hiện hình dạng, kết cấu, kích thước của ngôi nhà được gọi là :

a)

bản vẽ chi tiết

b)

bản vẽ lắp

c)

bản vẽ nhà

d)

bản vẽ cơ khí

44.

Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì?

a)

Tạo bản vẽ mới

b)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.

c)

Kết xuất bản vẽ

d)

Thiết lập các thông số ban đầu

45.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:

a)

Các phần mềm Photoshop

b)

Các phần mềm CAD

c)

Các phần mềm Drawing

d)

Công cụ Painting

46.

Thực đơn là thành phần nào trong AutoCAD?

a)

Phần có các biểu tượng, tương ứng với các lệnh.

b)

Phần không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình

c)

Phần nằm dưới cùng của cửa sổ.

d)

Phần hàng chữ nằm trên cùng.

47.

Các phần mềm CAD thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện:

a)

Tương tự nhau.

b)

Khác nhau.

c)

Có tính phân bậc giữa các phần mềm.

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Để vẽ đường thẳng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

49.

Để vẽ cung tròn trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

50.

Để vẽ hình tròn trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

51.

Để vẽ hình chữ nhật trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Line

b)

Arc

c)

Circle

d)

Rectangle

52.

Để cắt bỏ một phần đối tượng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Chamfer

c)

Fillet

d)

Offset

53.

Để vát góc một phần đối tượng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Chamfer

c)

Fillet

d)

Offset

54.

Để bo tròn góc giữa 2 đoạn thẳng trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Chamfer

c)

Fillet

d)

Offset

55.

Để vẽ nhanh một đối tượng mới giống hệt đối tượng đã có trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Coppy

c)

Fillet

d)

Offset

56.

Để vẽ nhanh một đối tượng mới đồng dạng với đối tượng đã có trong AutoCad, dùng lệnh nào sau đây?

a)

Trim

b)

Coppy

c)

Fillet

d)

Offset

57.

Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

A. Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.

b)

B. Giải pháp, sản phẩm công nghệ.

c)

C. Sản phẩm mĩ thuật

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

58.

Dựa vào kết quả thử nghiệm, giải pháp, nguyên mẫu sẽ được:

a)

Hoàn thiện

b)

Thay đổi

c)

Loại bỏ

d)

Cấp thêm vốn

59.

Trong quá trình thiết kế, một số hoạt động được lặp đi lặp lại cho tới khi:

a)

Chán thì thôi.

b)

Đạt kết quả mong muốn.

c)

Sếp chấp nhận

d)

Ai đó đã làm được trước mình

60.

Bước đầu tiên của thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định yêu cầu

c)

Tìm hiểu tổng quan

d)

Đề xuất giải pháp

61.

Giải pháp đã được chọn và hoàn thiện ở bước lựa chọn giải pháp cần được:

a)

Sửa đổi và bổ sung cho hoàn thiện hơn

b)

Thể hiện dưới dạng bản thiết kế chi tiết, đủ để xây dựng được nguyên mẫu.

c)

Loại bỏ nếu gặp chính sách khắc nghiệt của nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên.

62.

Đâu là thời điểm tác giả có thể đăng kí bản quyền sáng chế?

a)

Khi lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Sau khi kiểm chứng giải pháp

c)

Sau khi xây dựng nguyên mẫu

d)

Tất cả các đáp án trên.

63.

Mỗi bước trong quá trình tìm giải pháp cho một vấn đề cần được thực hiện như thế nào?

a)

A. Nhanh chóng, gọn lẹ, không cần lặp lại quá nhiều để nhanh chóng đưa sản phẩm vào tiêu thụ.

b)

B. Đầy đủ, đúng trình tự, đúng phương pháp và thường xuyên được lặp lại để đảm bảo có được giải pháp tối ưu

c)

C. Đơn giản nhưng vô cùng tinh tế, nhằm hướng tới một sản phẩm

64.

Đâu là nguồn tài nguyên gần như vô tận?

a)

A. Dầu thô

b)

B. Kim loại quý

c)

C. Khí gas tự nhiên

d)

D. Năng lượng gió

65.

Trong các giải pháp đáp ứng được yêu cầu, cần hướng tới những giải pháp:

a)

A. Đơn giản nhất

b)

B. Phức tạp nhất

c)

C. Đắt tiền nhất

d)

D. Đẳng cấp nhất

66.

Khi xem xét và trước khi lựa chọn một giải pháp, ta cần đặt ra câu hỏi gì?

a)

Tại sao ta cần tìm một giải pháp khác?

b)

Nguyên tắc đơn giản hoá là gì?

c)

Có giải pháp nào không cần làm gì vẫn được việc không?

d)

Có giải pháp nào thay thế đơn giản hơn không?

67.

Quá trình tìm giải pháp cho một vấn đề trong thiết kế kĩ thuật bao gồm:

a)

A. Một bước duy nhất

b)

B. Các bước khác nhau diễn ra một cách tuần tự

c)

C. Một thời gian vô cùng dài lâu với rất nhiều công đoạn phức tạp

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

68.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính thể hiện ở điều gì?

a)

A. Việc sử dụng những nguyên vật liệu, nguồn nhân lực rẻ mạt, kém chất lượng.

b)

B. Việc loại đi một vài quan chức nhỏ, không cần thiết khi đút lót.

c)

C. Mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

69.

Đâu không phải một dụng cụ/thiết bị gia công vật liệu?

a)

Cưa tay

b)

Tấm mica

c)

Máy khoan

d)

Súng bắn keo

70.

Trong giai đoạn đề xuất giải pháp, cần đề xuất:

a)

A. Số lượng tối đa các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu

b)

B. Số lượng tối thiểu các giải pháp có thể, bám sát với yêu cầu, tiêu chí đã nêu

c)

C. Chỉ những giải pháp thu được lợi nhuận càng cao càng tốt.

d)

D. Cả B và C.

71.

Kĩ thuật đặt câu hỏi phổ biến nhất là:

a)

A. 6R

b)

B. 5W1H

c)

C. WHO

d)

D. XN5

72.

Phương pháp sơ đồ tư duy được sử dụng trong giai đoạn nào của quá trình thiết kế?

a)

A. Xác định vấn đề

b)

B. Tìm hiểu tổng quan xác định yêu cầu

c)

C. Xác định yêu cầu

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

73.

Kĩ thuật đặt câu hỏi là một kĩ thuật:

a)

A. Tư duy bằng hệ thống các câu hỏi có mục đích, trình tự rõ ràng để tìm hiểu, thu thập thông tin, phát hiện và nghiên cứu sâu một vấn đề.

b)

B. Hỏi lắt léo khiến cho người đỏi tỏ ra bối rối mà bộc lộ ra sự thật.

c)

C. Làm tăng khả năng sử dụng tư đồ tư duy, hiểu được bản chất của sản phẩm và của khách hà

74.

Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi là gì?

a)

A. Một phương pháp trao đổi trực tiếp với một người có chuyên môn, từ đó đưa ra kết luận.

b)

B. Một phương pháp dùng những từ khoá chính kết hợp cùng những đường nối, mũi tên,… để xây dựng một sơ đồ tổng quát.

c)

C. Một phương pháp thu thập thông tin, được thực hiện cùng một lúc với nhiều người theo một bảng hỏi in sẵn.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

75.

Phương pháp động não được sử dụng để:

a)

A. Huy động những ý tưởng mới mẻ, sáng tạo hoặc phân tích để giải quyết những vấn đề trong quá trình thiết kế kĩ thuật.

b)

B. Làm cho bộ não phát sinh nhiều tư tưởng mới, ứng dụng vào việc suy nghĩ trong quá trình thiết kế kĩ thuật.

c)

C. Khiến cho bộ não hoạt động giống như một cơn bão, phá tan những ý nghĩa ngớ ngẩn

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

76.

Trong AutoCAD, đâu là lệnh Offset?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Trong AutoCAD, đâu là cách vẽ hình chữ nhật?

a)

A. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: L ⏎, cho điểm đầu, cho điểm tiếp theo,... Kết thúc lệnh bằng nhấn nút enter trên bàn phím.

b)

B. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: C ⏎, cho điểm tâm, cho bán kính.

c)

C. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: Arc ⏎, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai, cho điểm thứ ba.

d)

D. Kích nút lệnh trên thanh công cụ hoặc nhập lệnh từ bàn phím: rec ⏎, cho điểm thứ nhất, cho điểm thứ hai (góc đối diện).

78.

Số 1 trong hình là gì?

a)

Đỉnh ren

b)

Chân ren

c)

Giới hạn ren

d)

Vòng tròn chân ren

79.

Hình nào biểu diễn đúng cho ren trục?

a)

a, b, e

b)

c, d, g

c)

a, c

d)

b, d

80.

Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?

a)

Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo

b)

Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện

c)

Số lượng chi tiết, các xử lí chi tiết.

d)

Vật liệu chế tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện

81.

Chức năng của bắt điểm tự động trong AutoCAD?

a)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

b)

Giúp di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng.

c)

Giúp cố định khung chi tiết.

d)

Tất cả các đáp án trên.

82.

Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì?

a)

A. Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn

b)

B. Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng

c)

C. Cắt bỏ một phần đối tượng

d)

D. Tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm

83.

Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét

b)

10: đường kính d của ren, đơn vị milimet

c)

10: bán kính r của ren, đơn vị milimet

d)

1: bước ren p (mm)

84.

Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần phải làm gì?

a)

Đánh giá, lựa chọn giải pháp

b)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp

c)

Điều chỉnh thiết kế

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

85.

“Gia đình Nam sử dụng dây phơi ngoài trời, đây là cách làm quần áo khô tự nhiên dựa vào ánh nắng mặt trời, tiết kiệm chi phí. Một hôm, do không có ai ở nhà, toàn bộ quần áo phơi bị ướt khi trời mưa, Nam phải giặt lại toàn bộ số quần áo trên. Nam không muốn điều này xảy ra nữa.”

Hãy xác định vấn đề cho tình huống trên đây.

a)

A. Biến đổi khí hậu

b)

B. Không áo không thể tự khô

c)

C. Nam có năng lực kém

d)

D. Quần áo phơi ngoài trời dễ bị tác động bởi thời tiết.

86.

Bước cuối cùng kết thúc quy trình thiết kế kĩ thuật là

a)

Xác định yêu cầu

b)

Đề xuất lựa chọn giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Chế tạo mẫu thử

87.

Khi thiết kế, cần quan tâm tới các yếu tố an toàn liên quan đến:

a)

Điện, nhiệt, các sự cố cháy nổ tiềm tàng của sản phẩm khi sử dụng.

b)

Sự sắc bén ở các phần cạnh của sản phẩm.

c)

Sự tương tác của sản phẩm với truyền thống văn hoá dân tộc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

88.

Về vấn đề năng lượng thì hoạt động thiết kế sản phẩm cần hướng tới:

a)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Khai thác và sử dụng tối đa các nguồn năng lượng hoá thạch

c)

Loại bỏ năng lượng ra khỏi sản phẩm

d)

Bổ sung sử dụng năng lượng trong quá trình sử dụng sản phẩm

89.

Nguy cơ mất an toàn khi sử dụng chiếc bàn là này là gì?

a)

Dây diện bị hở

b)

Phần mặt để là có thể gây bỏng nếu chạm vào người.

c)

Đầu bàn là quá nhọn

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

Sai sót trong thiết kế này là gì?

a)

Chiếc ghế quá thấp

b)

Chiếc ghế quá cao

c)

Chiếc bàn quá thấp

d)

Chiếc bàn quá cao

91.

Kiểm chứng giải pháp là bước:

a)

Đầu tiên nhằm đảm bảo chất lượng lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế

b)

Đầu tiên nguyên mẫu sẽ được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm

c)

Cuối cùng nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế

d)

Cuối cùng nguyên mẫu được bổ sung các chi tiết nhằm giảm thiểu chi phí tài chính

92.

Vấn đề gì về kĩ thuật công nghệ cần giải quyết ở trường hợp này?

a)

Cậu bé bị què chân

b)

Chiếc xe lăn không thể đi lên được cầu thang

c)

Cầu thang có bậc

d)

Tất cả các đáp án trên

93.

Để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn, có thể làm gì?

a)

Sử dụng mũi tên dài ngắn

b)

Sử dụng hàm ý

c)

Sử dụng màu sắc khác nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

94.

Nhân trắc trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Cách con người tương tác với sản phẩm thiết kế ở mọi tư thế, mọi hình thức,…

b)

Quan niệm nhân sinh quyết định các yếu tố của một người khi làm việc với một sản phẩm

c)

Yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

95.

Chi phí tài chính cho hoạt động thiết kế được tính toán:

a)

Trên cơ sở chi phí cho con người, máy móc, vật liệu và năng lượng.

b)

Dựa trên tình hình chính trị, kinh tế của đất nước.

c)

Trên cơ sở niềm tin vào cuộc sống và khả năng vay vốn.

96.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu là

a)

Phát triển kinh tế

b)

Phát triển xã hội

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Mở rộng sản xuất

97.

Thiết kế tạo ra đèn năng lượng mặt trời thể hiện yếu tố nào trong thiết kế kĩ thuật?

a)

thẩm mĩ

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Năng lượng

d)

Nhân trắc

98.

Ngành nghề liên quan đến thiết kế đòi hỏi hiểu biết chủ yếu ở lĩnh vực nào?

a)

Toán, khoa học và công nghệ, nghệ thuật

b)

Toán, hóa, sinh

c)

Địa, khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ

d)

Toán, vật lí, mĩ thuật

99.

Thiết kế bàn là có chế độ tự ngắt điện khi đạt đến nhiệt độ nhất định, thể hiện yếu tố nào trong thiết kế kĩ thuật?

a)

Thẩm mĩ

b)

An toàn

c)

Nhân trắc

d)

Năng lượng

100.

Trong quá trình thiết kế kĩ thuật, khi thiết kế sản phẩm người ta chú ý đến vẻ đẹp bên ngoài, sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm, đó là yếu tố gì?

a)

An toàn

b)

Thẩm mĩ

c)

Nhân trắc

d)

Vòng đời sản phẩm