Worksheets21-41
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Hệ sinh thái là gì
bao gồm quần xã sinh vật và mtr vô sinh của quần xã
bao gồm quần thể sinh vật và mtr vô sinh của quần xã
bao gồm quần xã sinh vật và mtr hữu sinh của quần xã
bao gồm quần thể sinh vật và mtr hữu sinh của quần xã
nhân tố tiến hoá không làm đổi tần số tương đối của các alen thuộc 1 gen là :
đột biến
giao phối ko ngẫu nhiên
di nhập gen
chọn lọc tụ nhiên
vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
NGuồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
NGuồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
những tính trạng khác nhau giữa cá thể cùng loài
sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ
quan niệm của Đác-uyn về sự hình thành loài mới
loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,dưới tác dụng của chọn lọc nhân tạo, theo con đường phân ly tính trạng
loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian,dưới tác dụng của chọn lọc nhiên, theo con đường phân ly tính trạng, từ 1 nguồn gốc chung
loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
loài mới được hình thành tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh
dựa vào những biến đổi địa chất , khí hậu, sinh vật. Người ta chia ls trác đất thành các đại theo thời gia từ trước đến nay
cổ sin, nguyên sinh, thái cổ , trung sinh, tân sinh
thái cổ , cổ sinh , trung sinh, nguyên sinh , tân sinh
thái cổ, nguyên sinh , cổ sinh, trung sinh,tân sinh
thái cổ , nguyên sinh, trung sinh ,cổ sinh, tân sinh
theo quan niệm hiện đại, nhân tố quy nhịp độ biến đổi thành phần kiểu gen của quần , định hướng quá trình tiến hoá
chọn lọc tự nhiên
đột biến
giao phối
các cơ chế tụ nhiên
tập hợp sinh nvaajt vào sau đây ko phải là quần thể
tập hợp cây thông trong một rừng thôi
tập hợp cây cỏ trên cách đồng cỏ
tập hợp cá chép sinh sống ở hồ tây
tập hợp cây cọ trên trên quả đổi phú thok
theo quan niệm tiến hoá hiện đại , chọn lọc tự nhiên
phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
tác động trực tiếp lên kiểu gen mà ko tác động lên kiểu hình của sinh vật
làm biến đổi tần số alen và tp kiểu gen của quần thể ko theo 1 hướng xác định
làm xuát hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể
sự hình thành ao cá tự nhiên ở 1 hồm bom đc gọi là
diễn thế thứ sinh
diễn thế nhân tạo
diễn thế phân huỷ
diễn thế nguyên sinh
Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?
Kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ dấn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) dẫn đến sự hình thành loài mới.
Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
Tiến hóa nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, bằng chứng trực tiếp dùng để xác định loài xuất hiện trước, loài xuất hiện sau là
Cơ quan thoái hóa.
Cơ quan tương đồng.
Hóa thạch.
Cơ quan tương tự.
Tiến hóa lớn là quá trình:
các cơ thể thích nghi hơn
các cơ thẻ thích nghi nhất
các nhóm phân loại trên loài
các loài mới
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu sự chi phối của
Biến dị, di truyền và giao phối.
Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
Biến dị, di truyền và phân li tính trạng.
Biến dị, di truyền và chọn lọc tự nhiên.
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6oC và 42oC. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 20oC đến 35oC được gọi là:
Khoảng chống chịu
Khoảng thuận lợi
Khoảng gây chết
Giới hạn sinh thái
Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì?
alen trội phổ biến ở thể đồng hợp
alen lặng tầng số đáng kể
các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp
alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biẻu hiện ra kiểu hình
trong các cơ chế cách li sinh sản cách li trước hợp tử thực chất là những trở ngại
sự thụ tinh nhân tạo thành hợp tử
hợp tử ptr thành con lai
lai hình thành giao tử
hợp tử ptr thành con lai hữu thụ
hình thành các loài = con đg sinh thái là phương thức thg gặp ở
thực vật và đv ít di động xa
vi sinh vật và thực vật
đv bật cao và vi sinh vật
thực vật và đv bật cao
bof sát khổng lồ chiếm ưu thế tuyệt dối ở Đại
trung sinh
tân sinh
cổ sinh
nguyên sinh
Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất. Môi trường nhân tạo đó gồm:
CH4, NH3, H2 và hơi nước
CH4, CO2, H2 và hơi nước
N2, NH3, H2 và hơi nước
CH4, NH3, O2 và hơi nước
Sự tương tác giữa các đại phân tử nào sau đây là cơ sở cho quá trình hình thành sự sống
.
Prôtêin và saccarit.
Prôtêin và prôtêin.
Prôtêin và axit nuclêic.
Prôtêin- saccarit-axit nuclêic.
