NEW
Font size
Worksheetslol123
Total questions: 74
Worksheet time: 19hrs 30mins
Câu 4. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì:
D. B dương, C âm, D dương
Câu 5. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện âm. Hỏi B,C,D nhiễm điện gì:
Câu 11. Hai điện tích q1 = 6.10−8 C và q₂= 3.10−8 C đặt cách nhau 6 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:
A. 54.10−2 .
B. 0,45.10−2 N.
C. 54.10−3 N.
D. 2,7.10−3 N.
Câu 12. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.10−4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.10−2 N thì chúng phải đặt cách nhau
Câu 19. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10−9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 25 cm là
Câu 20. Đặt một điện tích thử 2.10−6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10−3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
D. E= qF2
Câu 27. Chọn phát biểu sai: Vecto cường độ điện trường E có:
C. Chiều cùng chiều với lực điện F
D. Độ lớn của vector cường độ điện trường E bằng độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích 1C tại điểm ta xét.
Câu 28. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10−9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là:
A. 6.105 V/m
B. 2.104 V/m
C. 7,2.103 V/m
D. 3,6.103 V/m
Câu 29. Một điện tích điểm q = 5.10−7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10−2 N. Cường độ điện trường tại M là:
A. 2,4.105 V/m
C. 1,2.105 V/m
D. 12.10−6 V/m
Câu 30: Đặt một điện tích thử −2.10−6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10−3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:
Câu 31. Cho 2 điện tích điểm q1 = 5.10−9 C; q2 = 5.10−9 C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB là:
Câu 33. Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều có MN = 1cm, NP = 3cm, UMN = 1V , UMP = 2V . Gọi cường độ điện trường tại M, N, P lần lượt là EM, EN, EP . Chọn phương án đúng.
A. EP = 2EN
B. EP = 3EN
C. EP = EN
D. EN > EM
Câu 34. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 8cm có hiệu điện thế là
A. 1,5V.
B. 4,5V.
C. 5V.
D. 45V.
Câu 41. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2.10−6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 0,2m là
A. 25.10−3 J
B. 0,4.10−3 J
C. 2,5.10−3 J
D. 5.10−4 J
Câu 42. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 30V. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Điện thế tại điểm M là 30V.
B. Điện thế tại điểm N là 0V.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30V.
Câu 43. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là
A. 4mJ.
B. 1mJ.
C. 1000J.
D. 2000J.
Câu 44. Biết hiệu điện thế UMN = 15V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM = 15V.
B. VN = 15V.
C. VM - VN = 15V.
D. VN - VM = 15V.
Câu 45. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 8cm có hiệu điện thế là
A. 10V.
B. 16V.
C. 20V.
D. 6,25V.
C. A > 0 nếu q < 0.
Câu 50. Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích điểm q = 8.10−8 C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10cm. Công của lực điện tác dụng lên q là
A. 8.10−6 J
B. 5.10−6 J
C. 2.10−6 J
s. 3.10−6 J
Câu 51. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?
A. -2,5J.
B. -5J.
C. +3,5J.
D. 1J.
A. UMN = VM - VN.
D. UMN = AMN.q.
Câu 56. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 8V. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Điện thế tại điểm M là 8V.
B. Điện thế tại điểm N là 0V.
D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 8V.
Câu 57. Biết hiệu điện thế UMN = 55 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. VM = 55 V.
B. V N = 55 V.
C. VM - VN = 55 V.
D. VN - VM = 55V.
Câu 58. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 4000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 2000V.
B. 4000V.
C. 200V.
D. 20V.
Câu 59. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 1m. Độ lớn cường độ điện trường là 2000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 2000V.
B. 1000V.
C. 4000V.
D. 200V.
B. C = Q2 . U
C. UQ
D. QU
A. 10−9 F
B. 10−12 F
C. 10−6 F
D. 10−3 F
Câu 66. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép song song với tụ điện có điện dung C2.
A. Cb = C1 + C2
B. Cb = C1 - C2
C. Cb1=C11 + C21
D. Cb = C1 . C2C1 +C2
Câu 65. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2.
A. Cb = C1 + C2
B. Cb = C1 - C2
C. Cb1=C11 + C21
D. Cb = C1 . C2C1 +C2
Câu 67. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng 10−5 C . Điện dung của tụ là
A. 1μF.
B. 1mF.
C. 2F.
D. 2nF.
A. 144J
B. 144.10−4 J
C. 1,2.10−5 J
D. 12J
Câu 69. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5V thì tụ tích được một điện lượng 2μC . Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 20V thì tụ tích được một điện lượng
A. 40μC
B. 1μC
C. 8μC
D. 0,1μC
Câu 70. Hai tụ điện C1 = 1μF và C2 = 3μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4 V. Tính điện tích của bộ tụ điện.
A. 3.10−7 C
B. 3.10−6 C
C. 3,6.10−7 C
D. 3,610−6 C
Câu 73. Một tụ có điện dung 2μF. Khi đặt một hiệu điện thế 30V vào hai bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
A. 2.10−6 C
B. 2.10−5 C
C. 10−6 C
D. 6.10−5 C
Câu 74. Trên vỏ một tụ điện có ghi 4µF - 220V. Nối hai bản tụ với hiệu điện thế 80V. Điện tích của tụ điện tích là:
A. 12.10−4 C
B. 1,2.10−4 C
C. 3,2.10−4 C
D. 0,6.10−4 C
