wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lol123

Total questions: 74

Worksheet time: 19hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điện tích điểm là
a)
A. vật có kích thước rất nhỏ.
b)
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
c)
C. vật chứa rất ít điện tích.
d)
D. điểm phát ra điện tích.
2.
Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện
a)
A. Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
b)
B. Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
c)
C. Hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau.
d)
D. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không phải đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt trong điện trường đều là:
a)
A. Điểm đặt tại điện tích điểm.
b)
B. Phương song song với các đường sức từ.
c)
C. Ngược chiều với véc tơ E.
d)
D. Độ lớn F = qE.
4.

Câu 4. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì:

a)
A. B âm, C âm, D dương.
b)
B. B âm, C dương, D dương
c)
C. B âm, C dương, D âm
d)

D. B dương, C âm, D dương

5.

Câu 5. Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng A đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện âm. Hỏi B,C,D nhiễm điện gì:

a)
A. B âm, C âm, D dương.
b)
B. B âm, C dương, D dương
c)
C. B âm, C dương, D âm
d)
D. B dương, C âm, D dương B
6.
Câu 6. Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
a)
A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
b)
B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm
c)
C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron
d)
D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít
7.
Câu 7. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 7 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
a)
A. tăng lên 7 lần
b)
B. giảm đi 7 lần
c)
C. tăng lên 49 lần
d)
D. giảm đi 49 lần
8.
Câu 8. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu tăng khoảng cách giữa chúng lên 8 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:
a)
A. tăng lên 8 lần
b)
B. giảm đi 8 lần
c)
C. tăng lên 64 lần
d)
D. giảm di 64 lần
9.
Câu 9 Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích + 1µC, 4µC, - 6 µC, +3µC. Cho 4 quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu?
a)
A. -1,5 μC
b)
B. +4 μC
c)
C. +1,5 μC
d)
D. - 4 µC
10.
Câu 10. Lực tương tác điện giữa một điện tích 2 µC và một điện tích -4 µC khi chúng đặt cách nhau 10cm là
a)
A. 1,8N
b)
B. 3,6N
c)
C. 7,2N
d)
D. 14,4N
11.

Câu 11. Hai điện tích q1 = 6.1086.10^{-8} C và q₂= 3.1083.10^{-8} C đặt cách nhau 6 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:

a)

A. 54.10254.10^{-2} .

b)

B. 0,45.1020,45.10^{-2} N.

c)

C. 54.10354.10^{-3} N.

d)

D. 2,7.1032,7.10^{-3} N.

12.

Câu 12. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 5.1045.10^{-4} C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 2,5.1022,5.10^{-2} N thì chúng phải đặt cách nhau

a)
A. 3 m.
b)
B. 30 m.
c)
C.300 m.
d)
D. 3000 m.
13.
Câu 13. Điện trường là
a)
A. môi trường không khí quanh điện tích.
b)
B. môi trường chứa các điện tích.
c)
C.môi trường dẫn điện.
d)
D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
14.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của điện trường đều?
a)
A. cường độ điện trường có hướng như nhau tại mọi điểm.
b)
B. cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại mọi điểm.
c)
C. cường độ điện trường có độ lớn giảm dần theo thời gian.
d)
D. đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều.
15.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?
a)
A. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó.
b)
B. Đơn vị của cường độ điện trường là V/m.
c)
C. Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm.
d)
D. Vectơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu ở dương
16.
Câu 16. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
a)
A. 10000 V/m.
b)
B. 7000 V/m.
c)
C. 5000 V/m.
d)
D. 6000 V/m.
17.
Câu 17. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường
a)
A. giảm 3 lần.
b)
B. tăng 3 lần.
c)
C. giảm 9 lần.
d)
D. tăng 9 lần.
18.
Câu 18. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
a)
A. 5000 V/m.
b)
B. 1250 V/m.
c)
C. 2500 V/m.
d)
D. 1000 V/m.
19.

Câu 19. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10910^{-9} C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 25 cm là

a)
A. 14,4 V/m.
b)
B. 2.104 V/m.
c)
C. 144 V/m.
d)
D. 3,6.103 V/m.
20.

Câu 20. Đặt một điện tích thử 2.1062.10^{-6} C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.1032.10^{-3} N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)
A. 100 V/m, từ trái sang phải.
b)
B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
c)
C. 1000 V/m, từ trái sang phải.
d)
D. 1000 V/m, từ phải sang trái.
21.
Câu 21. Tìm phát biểu sai về điện trường?
a)
A. Điện trường là môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
b)
B. Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.
c)
C. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
d)
D. Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q dương, hướng về phía Q nếu Q âm.
22.
Câu 22. Điện trường là:
a)
A. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
b)
B. Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
c)
C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.
d)
D. Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
23.
Câu 23. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:
a)
A. Vecto điện trường
b)
B. Điện trường
c)
C. Từ trường
d)
D. Cường độ điện trường.
24.
Câu 24. Đơn vị của cường độ điện trường là:
a)
A. N/m
b)
B. N.m
c)
C. V/m
d)
D. V.m
25.
Câu 25. Hệ thức xác định cường độ điện trường là:
a)
A. E= F/q
b)
B. E= F.q
c)
C. E= q/F
d)

D. E= F2q\frac{F^2}{q}

26.
Câu 26. Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc:
a)
A. Độ lớn điện tích thử
b)
B. Độ lớn điện tích đó
c)
C. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
d)
D. Hằng số điện môi của môi trường
27.

Câu 27. Chọn phát biểu sai: Vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E} có:

a)
A. Phương trùng với phương của lực điện tác dụng lên điện tích.
b)
B. Chiều cùng chiều với lực điện (nếu q> 0) và ngược chiều với lực điện (nếu q < 0).
c)

C. Chiều cùng chiều với lực điện F\overrightarrow{F}

d)

D. Độ lớn của vector cường độ điện trường E\overrightarrow{E} bằng độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích 1C tại điểm ta xét.

28.

Câu 28. Quả cầu nhỏ mang điện tích 10910^{-9} C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là:

a)

A. 6.1056.10^5 V/m

b)

B. 2.1042.10^4 V/m

c)

C. 7,2.1037,2.10^3 V/m

d)

D. 3,6.1033,6.10^3 V/m

29.

Câu 29. Một điện tích điểm q = 5.1075.10^{-7} C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.1026.10^{-2} N. Cường độ điện trường tại M là:

a)

A. 2,4.1052,4.10^5 V/m

b)
B. 1,2 V/m
c)

C. 1,2.1051,2.10^5 V/m

d)

D. 12.10612.10^{-6} V/m

30.

Câu 30: Đặt một điện tích thử 2.106-2.10^{-6} C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.1032.10^{-3} N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

a)
A. 100 V/m, từ trái sang phải
b)
C. 100 V/m, từ phải sang trái
c)
B. 1000 V/m, từ trái sang phải
d)
D. 1000 V/m, từ phải sang trái
31.

Câu 31. Cho 2 điện tích điểm q1 = 5.1095.10^{-9} C; q2 = 5.1095.10^{-9} C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB là:

a)
A. bằng 0
b)
B. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương
c)
C. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm
d)
D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích
32.
Câu 32. Ở sát mặt đất, véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 40 m so với mặt đất là
a)
A.570 V.
b)
B. 750 V.
c)
C. 5700 V.
d)
D. 6000 V.
33.

Câu 33. Cho ba điểm M, N, P trong một điện trường đều có MN = 1cm, NP = 3cm, UMN = 1VU_{MN}\ =\ 1V , UMP = 2VU_{MP}\ =\ 2V . Gọi cường độ điện trường tại M, N, P lần lượt là EM, EN, EPE_M,\ E_N,\ E_P . Chọn phương án đúng.

a)

A. EP = 2ENE_P\ =\ 2E_N

b)

B. EP = 3ENE_{P\ }=\ 3E_N

c)

C. EP = ENE_{P\ }=\ E_N

d)

D. EN > EME_N\ >\ E_M

34.

Câu 34. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 8cm có hiệu điện thế là

a)

A. 1,5V.

b)

B. 4,5V.

c)

C. 5V.

d)

D. 45V.

e)
E. 20V
35.
Câu 35. Chọn biểu thức đúng.
a)
A. E=U/d
b)
B. E= d/U
c)
C. E=Ud
d)
D. E=Ud/2
36.
Câu 36. Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong
a)
A. máy phát điện.
b)
B. máy hút ẩm.
c)
C. máy lọc nước.
d)
D. máy giặt.
37.
Câu 37. Các đường sức trong điện trường đều là những đường
a)
A. thẳng vuông góc với nhau.
b)
B. cong cách đều nhau.
c)
C. thẳng song song cách đều nhau.
d)
D. cong.
38.
Câu 38. Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là
a)
A. A = qE.
b)
B. A = qEd
c)
C. A = qd.
d)
D. A = Fd.
39.
Câu 39. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Điện tích q.
b)
B. Độ lớn của cường độ điện trường.
c)
C. Vị trí của điểm M và điểm N.
d)
D. Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.
40.
Câu 40. Chọn phát biểu sai. Điện thế tại điểm M trong điện trường
a)
A. là đại lượng đặc trưng cho điện trường về mặt dự trữ năng lượng.
b)
B. được xác định bằng thế năng tĩnh điện của điện tích 1 culong đặt tại điểm đó.
c)
C. là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về khả năng sinh công khi tác dụng lên một điện tích q đặt tại điểm đó.
d)
D. bằng công của lực điện làm di chuyển một điện tích từ điểm này tới điểm khác trong điện trường.
41.

Câu 41. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2.106 C2.10^{-6}\ C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 0,2m là

a)

A. 25.103 J25.10^{-3}\ J

b)

B. 0,4.103 J0,4.10^{-3}\ J

c)

C. 2,5.103 J2,5.10^{-3}\ J

d)

D. 5.104 J5.10^{-4}\ J

42.

Câu 42. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 30V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện thế tại điểm M là 30V.

b)

B. Điện thế tại điểm N là 0V.

c)
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 30V.

43.

Câu 43. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

A. 4mJ.

b)

B. 1mJ.

c)

C. 1000J.

d)

D. 2000J.

44.

Câu 44. Biết hiệu điện thế UMN = 15V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

A. VM = 15V.

b)

B. VN = 15V.

c)

C. VM - VN = 15V.

d)

D. VN - VM = 15V.

45.

Câu 45. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 8cm có hiệu điện thế là

a)

A. 10V.

b)

B. 16V.

c)

C. 20V.

d)

D. 6,25V.

46.
Câu 46. Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là
a)
A. chiều dài MN.
b)
B. chiều dài đường đi của điện tích.
c)
C. đường kính của quả cầu tích điện.
d)
D. hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
47.
Câu 47. Chọn câu sai. Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì?
a)
A. d là chiều dài của đường đi.
b)
B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
c)
C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.
d)
D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.
48.
Câu 48. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
a)
A. A > 0 nếu q > 0.
b)
B. A > 0 nếu q <0.
c)

C. A > 0 nếu q < 0.

d)
D. A = 0.
49.
Câu 49. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện
a)
A. trong cả quá trình bằng 0.
b)
B. trong quá trình M đến N là dương,
c)
C. trong quá trình N đến M là dương.
d)
D. trong cả quá trình là dương.
50.

Câu 50. Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích điểm q = 8.108 C8.10^{-8}\ C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

A. 8.106 J8.10^{-6}\ J

b)

B. 5.106 J5.10^{-6}\ J

c)

C. 2.106 J2.10^{-6}\ J

d)

s. 3.106 J3.10^{-6}\ J

51.

Câu 51. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 3,5J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu?

a)

A. -2,5J.

b)

B. -5J.

c)

C. +3,5J.

d)

D. 1J.

52.
Câu 52. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
a)
A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
b)
B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
c)
C. khả năng sinh công tại một điểm.
d)
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
53.
Câu 53. Biểu thức nào sau đây là sai?
a)

A. UMN = VM - VN.

b)
B. U = E.d.
c)
C. A = qEd.
d)

D. UMN = AMN.q.

54.
Câu 54. Hiệu điện thế giữa hai điểm:
a)
A. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.
b)
B. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.
c)
C. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
d)
D. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
55.
Câu 55. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:
a)
A. Đơn vị của hiệu điện thế là V.
b)
B. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.
c)
C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.
d)
D. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.
56.

Câu 56. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 8V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện thế tại điểm M là 8V.

b)

B. Điện thế tại điểm N là 0V.

c)
C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.
d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 8V.

57.

Câu 57. Biết hiệu điện thế UMN = 55 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

A. VM = 55 V.

b)

B. V N = 55 V.

c)

C. VM - VN = 55 V.

d)

D. VN - VM = 55V.

58.

Câu 58. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 4000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

A. 2000V.

b)

B. 4000V.

c)

C. 200V.

d)

D. 20V.

59.

Câu 59. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 1m. Độ lớn cường độ điện trường là 2000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

A. 2000V.

b)

B. 1000V.

c)

C. 4000V.

d)

D. 200V.

60.
Câu 60. Tụ điện là:
a)
A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
b)
B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
d)
D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
61.
Câu 61. Câu nào sau đây là SAI khi nói về tụ điện:
a)
A. Tụ điện dùng để chứa điện tích.
b)
B. Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch.
c)
C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện
d)
D. Tụ điện là một hệ hai vật không dẫn điện đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp dẫn điện
62.
Câu 62. Cách tích điện cho tụ điện:
a)
A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.
b)
B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
c)
C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
d)
D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
63.
Câu 63. Công thức tính điện dung của tụ điện là:
a)
A. C = Q.U
b)

B. C = Q2 . UC\ =\ Q^2\ .\ U

c)

C. QU\frac{Q}{U}

d)

D. UQ\frac{U}{Q}

64.
Câu 64. 1pF bằng
a)

A. 109 F10^{-9}\ F

b)

B. 1012 F10^{-12}\ F

c)

C. 106 F10^{-6}\ F

d)

D. 103 F10^{-3}\ F

65.

Câu 66. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép song song với tụ điện có điện dung C2.

a)

A. Cb = C1 + C2

b)

B. Cb = C1 - C2

c)

C. 1Cb=1C1 + 1C2\frac{1}{C_b}=\frac{1}{C_1}\ +\ \frac{1}{C_2}

d)

D. Cb = C1 +C2C1 . C2C_{b\ }=\ \frac{C_{1\ }+C_2}{C_{1\ }.\ C_2}

66.

Câu 65. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2.

a)

A. Cb = C1 + C2

b)

B. Cb = C1 - C2

c)

C. 1Cb=1C1 + 1C2\frac{1}{C_b}=\frac{1}{C_1}\ +\ \frac{1}{C_2}

d)

D. Cb = C1 +C2C1 . C2C_{b\ }=\ \frac{C_{1\ }+C_2}{C_{1\ }.\ C_2}

67.

Câu 67. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng 105 C10^{-5}\ C . Điện dung của tụ là

a)

A. 1μF.

b)

B. 1mF.

c)

C. 2F.

d)

D. 2nF.

68.
Câu 68. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện là:
a)

A. 144J144J

b)

B. 144.104 J144.10^{-4}\ J

c)

C. 1,2.105 J1,2.10^{-5}\ J

d)

D. 12J12J

69.

Câu 69. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5V thì tụ tích được một điện lượng 2μC . Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 20V thì tụ tích được một điện lượng

a)

A. 40μC

b)

B. 1μC

c)

C. 8μC

d)

D. 0,1μC

70.

Câu 70. Hai tụ điện C1 = 1μF và C2 = 3μF mắc nối tiếp. Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 4 V. Tính điện tích của bộ tụ điện.

a)

A. 3.107 C3.10^{-7}\ C

b)

B. 3.106 C3.10^{-6}\ C

c)

C. 3,6.107 C3,6.10^{-7}\ C

d)

D. 3,6106 C3,610^{-6}\ C

71.
Câu 71. Tụ điện là
a)
A. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
b)
B. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
c)
C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
d)
D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
72.
Câu 72. Cách tích điện cho tụ điện:
a)
A. đặt tụ điện gần một nguồn điện.
b)
B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.
c)
C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.
d)
D. nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
73.

Câu 73. Một tụ có điện dung 2μF. Khi đặt một hiệu điện thế 30V vào hai bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

A. 2.106 C2.10^{-6}\ C

b)

B. 2.105 C2.10^{-5}\ C

c)

C. 106 C10^{-6}\ C

d)

D. 6.105 C6.10^{-5}\ C

74.

Câu 74. Trên vỏ một tụ điện có ghi 4µF - 220V. Nối hai bản tụ với hiệu điện thế 80V. Điện tích của tụ điện tích là:

a)

A. 12.104 C12.10^{-4}\ C

b)

B. 1,2.104 C1,2.10^{-4}\ C

c)

C. 3,2.104 C3,2.10^{-4}\ C

d)

D. 0,6.104 C0,6.10^{-4}\ C