NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets8. GHKII. LSĐL
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
1. Một trong những dấu hiệu cơ bản đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa đế quốc là sự xuất hiện của:
a)
Tầng lớp tư bản ngân hàng
b)
Tầng lớp tư bản công nghiệp
c)
Các công trường thủ công
d)
Các công ty độc quyền
2.
2. Đến cuối thế kỉ XIX, Anh vẫn là nước dẫn đầu thế giới về:
a)
sản xuất công nghiệp và nông nghiệp.
b)
Xuất khẩu tư bản và sản xuất công nghiệp
c)
Xuất khẩu tư bản, thương mại và thuộc địa.
d)
Hệ thống thuộc địa và sản xuất công nghiệp
3.
3. Thế chế chính trị ở Anh là:
a)
Quân chủ chuyên chế
b)
Cộng hoà tổng thống
c)
Quân chủ lập hiến
d)
dân chủ nhân dân
4.
4. Nguyên nhân nào khiến tốc độ tăng trưởng kinh tế của Pháp phát triển chậm lại (giai đoạn cuối thế kỉ XIX)?
a)
Không sử dụng máy móc trong sản xuất công nghiệp.
b)
Ảnh hưởng từ thất bại sau cuộc chiến tranh Pháp-Phổ
c)
Hệ thống thuộc địa thu hẹp, sức mua của nhân dân giảm sút.
d)
Tư sản Pháp không đầu tư phát triển công nghiệp trong nước.
5.
5. Đến cuối thế kỉ XIX, quốc gia nào có hệ thống thuộc địa lớn thứ 2 thế giới?
a)
Anh
b)
Pháp
c)
Đức
d)
Mỹ
6.
6. Đến cuối thế kỉ XIX, sản xuất công nghiệp của Đức đứng ở vị trí thứ mấy trên thế giới?
a)
Dẫn đầu thế giới
b)
Thứ 2 thế giới
c)
Thứ 3 thế giới
d)
Thứ 4 thế giới
7.
7. Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX, trên lĩnh vực đối ngoại, giới cầm quyền Đức chủ trương:
a)
đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân.
b)
dùng vũ lực để chia lại thuộc địa trên thế giới
c)
tập trung mọi nguồn lực cho phát triển kinh tế
d)
không can thiệp vào các vấn đề bên ngoài châu Âu.
8.
8. Anh và Đức là hai quốc gia theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến
b)
Cộng hoà tổng thống
c)
Quân chủ chuyên chế
d)
dân chủ nhân dân
9.
9. Điểm tương đồng trong chính sách đối ngoại của các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX là gì?
a)
đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân, nhân dân lao động
b)
Tích cực chạy đua vũ trang và tăng cường xâm lược thuộc địa.
c)
Cải cách đất nước để tăng cường quyền lực cho giai cấp tư sản
d)
Tập trung mọi nguồn lực của đất nước cho phát triển kinh tế.
10.
10. Cuối thế kỉ XVIII- đầu XIX- nền kinh tế-xã hội của các nước tư bản ở châu Âu và Bắc Mỹ có sự thay đổi căn bản do tác động của
a)
cách mạng công nghiệp
b)
Cách mạng 4.0
c)
Cách mạng công nghệ
d)
xu thế toàn cầu hoá
11.
11. Giai cấp công nhân không ra đời trong bối cảnh nào dưới đây?
a)
Nông dân bị mất rượng, phải làm thuê trong các đồn điền, hẩm mỏ
b)
Nhiều nhà máy, công xưởng ở các đô thị mở rộng quy mô sản xuất.
c)
Cách mạng công nghiệp làm thay đổi căn bản xã hội của các nước tư bản
d)
Xu thế khu vực hoá và toàn cầu hoá nên kinh tế đang diễn ra mạnh mẽ.
12.
12. C.Mác và Ph.Ăng-ghen là tác giả của văn kiện nào dưới đây?
a)
Tuyên ngôn về Nhân quyền và dân quyền
b)
Tỉnh cảnh của giai cấp công nhân Anh
c)
Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản (ĐCS)
d)
Bàn về khế ước xã hội
13.
13. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh là tác phẩm do ai biên soạn?
a)
C.Mác
b)
G.Rút-xô
c)
V.I.Lê-nin
d)
Ph.Ang-ghen
14.
14. Việc công bố văn kiện Tuyên Ngôn của ĐCS đã đánh dấu sự ra đời của
a)
chủ nghĩa xã hội không tưởng
b)
Trào lưu triết học Ánh sáng
c)
Chủ nghĩa xã hội khoa học
d)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
15.
15. Nhân dân Paris nổi dậy khởi nghĩa chống lại Chính phủ Vệ Quốc (18/3/1871), vì: chính phủ Vệ quốc:
a)
không chia ruộng đất cho nông dân
b)
thực hiện chính sách "Rào đất cướp ruộng"
c)
chấp nhận các điều kiện đầu hàng nước Phổ
d)
tham gia vào cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất
16.
16. Trên lĩnh vực giáo dục, hội đồng công xã Paris đã ban hành chính sách nào sau đây?
a)
Tiếp quản các nhà máy và giao cho công nhân kiểm soát
b)
Giáo dục công miễn phí và không dạy giáo lí trong nhà trường
c)
Giáo dục quân đội thường trực, trang bị vũ khí cho dân chúng
d)
Phân chia những ngôi nhà không có người ở cho dân nghèo.
17.
17. Cơ quan cao nhất của công xã Paris là
a)
Uỷ ban Tư pháp
b)
Uỷ ban tài chính
c)
Uỷ ban đối ngoại
d)
Hội đồng Công Xã
18.
18. Nội dung nào không phản ánh đúng nhận định "Công xã Paris là một nhà nước kiểu mới-nhà nước cảu dân, do dân, và vì dân"?
a)
Các chính sách cảu công xã đều phục vụ quyền lợi cho nhân dân lao động
b)
Uỷ viên công xã được hưởng nhiều đặc quyền và được giữ chức vụ suốt đời
c)
Nhân dân bầu ra các đại biểu vào cơ quan quyền lực cao nhất của cả nước
d)
các uỷ viên công xã chịu trách nhiệm trước nhân đân và có thể bị bãi nhiệm.
19.
19. Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) quốc gia nào được hưởng lợi nhiều nhất từ việc buôn bán vũ khí cho cả hai bên tham chiến?
a)
Mĩ
b)
Anh
c)
Pháp
d)
Đưc
20.
20. Trong quá trình diễn ra chiến tranh thế giới thứ nhất, sự kiện nào đã đánh dấu bước chuyển lớn trong cục diện chính trị thế giới?
a)
Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga
b)
Mĩ tham chiến và trở thành nước đứng đàu phe Hiệp Ước
c)
Đưc đầu hàng phe không điều kiện, chiến tranh kết thúc.
d)
Nước Nga đầu hàng, rút khỏi chiến tranh đế quốc
21.
21. Sự kiện nào dưới đây đã đánh dấu Chiến Tranh thế giới thứ nhất kết thúc?
a)
Nước Nga rút ra khỏi cuộc chiến tranh
b)
Cách mạng tháng Mười Nga thành công
c)
Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện
d)
Phe Hiệp ước giành thắng lợi tại Véc-doong
22.
22. Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn tới sự thay đổi so sánh lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX?
a)
Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị của chủ nghĩa tư bản.
b)
Sự chênh lệch về vai trò, vị thế chính trị, của các nước đế quộc
c)
Hệ thống thuộc địa không đều giữa đế quốc già và đế quốc trẻ
d)
Sự khác nhau về tiềm lực quân sự giữa các nước đế quốc
23.
23. Từ cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX, mâu thuẫn trong tranh giành thuộc địa đã dẫn đến sự hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau ở châu Âu là:
a)
phe Liên minh và phe Hiệp ước
b)
Phe đồng minh và phe phát xít
c)
phen Liên Minh và phe Đồng Minh
d)
Phe phát xít và phe Hiệp ước
24.
24. Nguyên nhân sau xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến Tranh thế giới thứ nhất là gì?
a)
Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội
b)
Đức đánh chiếm vùng An-dát và Loren của Pháp
c)
Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc bi ám sát
d)
Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường, thuộc địa
25.
25. Khi mới hình thành, phe Hiệp ước gồm những nước nào?
a)
Đức, Anh , Pháp
b)
Đức, Áo Hung, Italia
c)
Nga, Đức, Italia
d)
Anh, Pháp, Nga
26.
26. Duyên cớ dẫn đến sự bùng nổ của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
a)
Đức tấn công Ba Lan
b)
Áo-Hung tuyên chiến với Xéc-bi
c)
Anh tuyên chiến với Đức
d)
Thái tử Áo-Hung bị ám sát tại Xéc-bi
27.
27. Kẻ hung hãn nhất trong cuộc tranh đua giành thuộc địa là nước nào?
a)
Đức
b)
Italia
c)
Nhật Bản
d)
Anh
28.
28. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, tình hình chủ nghĩa tư bản như thế nào?
a)
Phát triển không đều về kinh tế, chính trị
b)
Phát triển đồng đều nhau về kinh tế, chính trị
c)
Chậm phát triển về mọi mặt
d)
Chỉ phát triển về quân sự, hệ thống thuộc địa
29.
29. Sac-lơ, Đác-uyn là tác giả của
a)
thuyết tiến hoá
b)
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
c)
Thuyết tương đối
d)
Định luật bảo toàn năng lượng
30.
30. Nhà khoa học nào dưới đây là tác giả của thuyết vạn vật hấp dẫn?
a)
Newton
b)
M.Lô-mô-mô-xốp
c)
S.Đác-uyn
d)
Đ.I. Men-đê-lê-ép
31.
31. Trong các thế kỉ 18-19, việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim đã dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới như:
a)
đồng đỏ, sắt,…
b)
sắt, đồng thau,…
c)
thép, nhôm,…
d)
đồng đỏ, đồng thau…
32.
32. Vai trò quan trọng nhất của việc máy móc ra đời là gì?
a)
Tạo điều kiện cho công nghiệp, nông nghiệp phát triển.
b)
Tạo điều kiện cho lĩnh vực quân sự phát triển.
c)
Tạo điều kiện cho giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển.
d)
Là cơ sở kĩ thuật, vật chất cho sự chuyển biến từ công trường thủ công lên công nghiệp cơ khí
33.
33. Máy đĩa nghe nhạc, bóng đèn,… là phát minh của ai?
a)
R.Phơn-tơn
b)
G.Men-đen
c)
T.Edison
d)
A.G.Bell
34.
34. Tại sao nói thế kỉ XIX là thế kỉ của sắt, máy móc và động cơ hơi nước?
a)
Sắt thép, máy móc, và động cơ hơi nước được sử dụng rộng rãi trong tất cả các lĩnh vực.
b)
Nhờ có sắt thép, máy móc đã chế tạo được nhiều vật liệu mới
c)
Động cơ hơi nước quyết định sự phát triển của một quốc gia
d)
Hoạt động sản xuất cảu thế giới chuyển từ thủ công sang sử dụng máy móc.
35.
35. Vào giữa thế kỉ XIX, Trung Quốc trở thành
a)
Miếng mồi cho các nước đế quốc phân chia, xâu xé
b)
Trung tâm văn hoá và học thuật đỉnh cao trên thế giới
c)
Công xưởng sản xuất vũ khí cho các nước đế quốc
d)
Một đất nước văn minh, tiến bộ
36.
36. Việc nhượng cho Anh vùng đất Hong Kong của chính quyền Mãn Thanh nằm trong
a)
Hiệp ước Nam Kinh
b)
Hiệp ước Bắc Kinh
c)
Hoà ước Quảng Tây
d)
Hoà ước Biển Đông
37.
37. Ngày 10/10/1911 diễn ra sự kiện gì?
a)
Cách mạng bùng nổ ở Vũ Xương
b)
Viên Thế Khải thay thế Tôn Trung Sơn
c)
Quân Anh thua trận
d)
Quân Pháp thua trận
38.
38. Trung Hoa Dân Quốc được thành lập vào thời gian nào?
a)
05/1911
b)
10/1911
c)
12/1911
d)
02/1912
39.
39. Năm 1901, sau khi kí Hiệp ước Tân Sửu với các nước đế quốc, Trung Quốc trở thành:
a)
Một nước phong kiến, nửa thuộc địa
b)
Một nước phong kiến hoàn toàn
c)
Một nước thuộc địa hoàn toàn
d)
Một nước độc lập hoàn toàn
40.
40. Cách mạng Tân Hợi đã kết thúc nền thống trị hơn 2000 năm của chế độ?
a)
Chủ nghĩa xã hội
b)
Thực dân
c)
Phong kiến
d)
Tư bản chủ nghĩa
41.
41. Ý nghĩa quan trọng nhất trong cuộc cải cách Duy Tân Minh Trị là gì?
a)
Nhật có điều kiện phát triển công thương nghiệp nhất ở Châu Á
b)
Nhật trở thành nước tư bản đầu tiên ở Châu Á
c)
Nhật giữ vững dược độc lập, chủ quyền và phát triển chủ nghĩa tư bàn
d)
Sai cải cách nền chính trị-xã hội Nhật ổn định
42.
42. Cuộc chiến tranh giữa Trung Quốc với thực dân Anh trong những năm 1840-1842 còn được gọi là gì?
a)
Chiến tranh thuốc phiện
b)
Chiến tranh chớp nhoáng
c)
Chiến tranh lạnh
d)
Cách mạng nhung
43.
43. Đến giữa thế kỉ XIX, đế quốc nào đã hoàn thành việc xâm chiếm và đặt ách cai trị ở Ấn độ?
a)
Anh
b)
Pháp
c)
Đức
d)
Mỹ
44.
44. Trong quá trình khai thác thuộc địa Ấn Độ, trên lĩnh vực sản xuất công nghiệp, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào dưới đây?
a)
Đẩy mạnh khai thác mỏ
b)
Phát triển công nghiệp chế biến
c)
Mở mang hệ thống đường giao thông
d)
Kìm hãm công nghiệp chế biến
45.
45. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Ấn Độ vào cuối thế kì XIX- đầu XX là do mâu thuẫn giữa
a)
Giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến
b)
nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh
c)
Giai cấp tư sản với giai cấp vô sản
d)
Giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh
46.
46. Đảng Quốc Đại là chính đảng của giai cấp
a)
vô sản Ấn Độ
b)
Tư sản Ấn độ
c)
Nông dân Ấn độ
d)
Tiểu tư sản Ấn Độ
47.
47. Đến cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX, quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á giữ được nền độc lập tương đối về chính trị là:
a)
Việt Nam
b)
Lào
c)
Xiêm
d)
Miến Điện
48.
48. Ở Campuchia, trong những năm 1864-1865 đã diễn ra cuộc đấu tranh nào dưới đây?
a)
Khởi nghĩa của A-cha-xoa
b)
Phong trào Cần Vương
c)
Khởi nghĩa Yên Thế
d)
Khởi nghĩa Yên Bái
49.
49. Ở Việt Nam, trong những năm 1885- 1896 đã diễn ra cuộc đấu tranh nào dưới đây?
a)
Khởi nghĩa Yên Bái
b)
Phong trào Cần Vương
c)
Khởi nghĩa Yên Thế
d)
Khởi nghĩa của A-cha-xoa
50.
50. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX?
a)
Có sự tham gia của nhiều tầng lớp xã hội
b)
Diễn ra dưới nhiều hình thức khác nhau
c)
Diễn ra sôi nổi nhưng cuối cùng thất bại
d)
Lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây
51.
51. Giai đoạn 1958-2018, nhiệt độ nước ta tăng thêm
a)
0.98 độ C
b)
0.89 độ C
c)
0.79 độ C
d)
0.97 độ C
52.
52. Vào mùa lũ, ở đồng bằng xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
a)
Ngập lụt
b)
Lũ quét
c)
Động đất
d)
Hạn hán
53.
53. Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
a)
Hạn hán
b)
Ngập lụt
c)
Lũ quét
d)
Động đất
54.
54. Biến đổi khí hậu tác động đến
a)
đời sống và sản xuất, đe doạ sự phát triển bền vững
b)
đời sống, sản xuất, đe doạ sự phát triển nông nghiệp
c)
đời sống và sinh hoạt, đe doạ sự phát triển du lịch
d)
sinh hoạt và sản xuất, khai thác tài nguyên tự nhiên
55.
55. Hai nhóm giải pháp để ứng phó với biến đổi khí hậu là:
a)
Thích ứng với biến đổi khí hậu, sử dụng tiết kiệm tài nguyên
b)
giảm nhẹ biến đổi khi hậu và thích ứng với biến đổi khí hậu
c)
Sử dụng năng lượng tái tạo và thích ứng với biến đổi khí hậu
d)
giảm nhẹ biến đổi khi hâuj và tăng cường bảo vệ, trồng rừng
56.
56. Trong nông nghiệp, giải pháp nào sau đây được sử dụng để thích ứng với biến đổi khí hậu?
a)
Thay đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ và phát triển thuỷ lợi
b)
Ứng dụng công nghệ tiết kiệm nguyên liệu và nhiên liệu
c)
Cải tạo, tu bổ hạ tầng vận tải và phát triển du lịch xanh
d)
Tạo ra các sản phẩm chất lượng, hạn chế xâm nhập mặn
57.
57. Trong dịch vụ, giải pháp nào sau đây được sử dụng để thích ứng với biến đổi khí hậu?
a)
Ứng dụng công nghệ tiết kiệm nguyên liệu và nhiên liệu
b)
Thay đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ và phát triển thuỷ lợi
c)
Cải tạo, tu bổ hạ tầng vận tải và phát triển du lịch xanh
d)
Tạo ra các sản phẩm chất lượng, hạn chế xâm nhập mặn
58.
58. Giải pháp giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu là
a)
Khai thác hợp lí và bảo vệ tự nhiên
b)
Bảo về và chống nắng cho vật nuôi
c)
Tăng cường trồng và bảo vệ rừng
d)
Xây dựng kè biển, kênh thoát nước
59.
59. Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?
a)
Đất feralit
b)
Đất mặn, phèn
c)
Đất phù sa
d)
Đất mùn núi cao
60.
60. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
a)
Vùng đồng bằng
b)
Vùng trung du
c)
Vùng miền núi cao
d)
Vùng ven biển
61.
61. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở
a)
vùng đồi núi
b)
các cao nguyên
c)
vùng núi cao
d)
các đồng bằng
62.
62. Đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Duyên hải miền Trung
c)
Đồng bằng Thanh Hoá
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
63.
63. Ở nước ta, loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Tây Bắc
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Tây Nguyên
d)
Đồng bằng Sông Hồng
64.
64. Nhóm đất phù sa có đặc điểm nào sau đây?
a)
Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí
b)
Có chứa nhiều oxits sắt và oxit nhôm
c)
Đất chua, nghèo các chất bazo và mùn
d)
Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng
65.
65. Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm là nhóm đất?
a)
Phù sa
b)
Feralit
c)
Xám
d)
Badan
66.
66. Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn?
a)
Đồng bằng, đồi núi
b)
Cửa sông, ven biển
c)
Hải đảo, trung du
d)
Cao nguyên, các đảo
67.
67. Để giảm thiểu tình trạng thoái hoá đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Lạm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hoá học
b)
Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc
c)
Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển
d)
Bổ sung các chất hữu cơ cho đất
68.
68. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng thoái hoá đất ở Việt Nam?
a)
Việt Nam có 3/4 diện tích đồi núi, có độ dốc cao
b)
Hạn chế sử dụng phân bón hoá học trong sản xuất nống nghiệp
c)
Biến đổi khi hậu làm gia tăng tình trạng hạn hán, ngập lụt
d)
Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy
69.
69. Trong lâm nghiệp, đất feralit thích hợp để
a)
rừng sản xuất
b)
rừng phòng hộ
c)
rừng đặc dụng
d)
vườn quốc gia
70.
70. Quá trình tích luỹ oxide sắt, oxide nhôm được tăng cường sẽ hình thành loại đá nào sau đây?
a)
Badan
b)
Đá vôi
c)
Granit
d)
Đá ong
Reset
