NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa kì II môn KHTN 7
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Trong các trường hợp dưới đây, khi nào vật phát ra âm to hơn?
A. Khi tần số dao động lớn hơn.
B. Khi vật dao động mạnh hơn.
C. Khi vật dao động nhanh hơn.
D. Khi vật dao động yếu hơn.
Câu 2: Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?
A. Trong 30 s, con lắc thực hiện được 1500 dao động.
B. Trong 10 s, mặt trống thực hiện được 1000 dao động.
C. Trong 2s, dây đàn thực hiện được 988 dao động.
D. Trong 15 s, dây cao su thực hiện được 1900 dao động.
Câu 3: Bạn Tùng đếm được mỏ của con gà mái trong đồng hồ để bàn mổ xuống được 120 lần trong 2 phút. Tần số mổ của con gà đó là
A. 1 Hz.
B. 30 Hz.
C. 60 Hz.
D. 120 Hz.
Câu 4: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 5: Càng lên cao nói chuyện càng khó nghe hơn vì sao?
A. Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm
B. Vì càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm
C. Vì càng lên cao không khí càng loãng
D. Vì càng lên cao gió thổi càng mạnh
Câu 6: Một vật thực hiện dao động với tần số 8 Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?
A. 15 dao động.
B. 20 dao động.
C. 12 dao động.
D. 120 dao động.
Câu 7: Vì sao đứng trước mặt hồ lăn tăn gợn sóng ta lại không nghe thấy âm thanh phát ra?
A. Do mặt nước không dao động mà chỉ chuyển động nên không phát ra âm.
B. Do không khí bên trên mặt nước không dao động.
C. Mặt nước dao động nhưng phát ra âm có tần số quá lớn.
D. Mặt nước dao động nhưng phát ra âm có tần số quá nhỏ.
Câu 8: Khi nào ta nói âm phát ra âm bổng?
A. Khi âm phát ra có tần số thấp.
B. Khi âm phát ra có tần số cao.
C. Khi âm nghe nhỏ.
D. Khi âm nghe to.
Câu 9: Biên độ dao động là
A. Số dao động trong một giây
B. Độ lệch so với vị trí ban đầu của vật trong một giây
C. Độ lệch lớn nhất so với trí cân bằng khi vật dao động
D. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được
Câu 10: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?
A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.
B. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.
C. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.
D. Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.
Câu 11: Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
A. Tay bác bảo vệ gõ trống.
B. Dùi trống.
C. Mặt trống.
D. Không khí xung quanh trống.
Câu 12: Tai ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi ta gõ nhẹ là do
A. Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn
B. Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống tăng
C. Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn
D. Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn
Câu 13: Để thay đổi tần số dao động của dây đàn, người chơi đàn ghi ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?
A. Gảy vào dây đàn mạnh hơn.
B. Thay đổi vị trí bấm phím đàn.
C. Thay đổi tư thế ngồi.
D. Tì thân đàn sát vào thân người.
Câu 14: Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra
A. Biên độ âm
B. Tần số âm
C. Tốc độ truyền âm
D. Môi trường truyền âm
Câu 15: Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?
A. Độ to.
B. Độ cao.
C. Tốc độ lan truyền.
D. Biên độ.
Câu 16: Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Hình dạng nhạc cụ
B. Vẻ đẹp nhạc cụ
C. Kích thước của nhạc cụ
D. Tần số của âm phát ra
Câu 17: Siêu âm là:
A. Các âm có tần số trên 20000Hz
B. Các âm có tần số dưới 20000Hz
C. Các âm có tần số trên 20Hz
D. Các âm có tần số dưới 20Hz
Câu 18 : Âm phát ra càng to khi nguồn âm…………..
A. Có kích thước càng lớn
B. dao động mạnh
C. dao động càng nhanh
D. có khối lượng càng lớn
Câu 19 : Một vật dao động với tần số 8Hz. Hỏi trong một phút vật thực hiện được bao nhiêu dao động?
A. 7,5 dao động
B. 88 dao động
C. 480 dao động
D. 60 dao động
Câu 21 : Chọn câu trả lời sai.
A. Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to
B. Cùng một động tác gảy đàn như nhau, dây đàn càng căng thì âm phát ra càng cao và ngược lại
C. Không thể thay đổi độ to của âm phát ra khi đánh trên một dây đàn
D. Khi gảy đàn ở các dây khác nhau thì chúng ta có thể nghe được các âm khác nhau
Câu 22: Tai con người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng nào?
A. 2Hz - 2000Hz
B. 20Hz - 20000Hz
C. 20Hz - 2000Hz
D. 2Hz - 20000Hz
Câu 23: Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là
A. Âm phản xạ.
B. Âm tới.
C. Siêu âm.
D. Hạ âm.
Câu 2: Những vật hấp thụ âm tốt là vật
A. có bề mặt nhẵn, cứng
B. sáng, phẳng
C. phản xạ âm kém
D. phản xạ âm tốt
Câu 24: Các vật phản xạ âm kém (hấp thụ âm tốt) là
A. các vật cứng, có bề mặt nhẵn.
B. các vật cứng, có bề mặt xù xì.
C. các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.
D. các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.
Câu 25: Sự phản xạ âm có thể gây ảnh hưởng cho người nghe, như khi đang ở trong nhà hát, trong phòng hòa nhạc. Vì vậy, trong phòng hòa nhạc, trong nhà hát người ta thường làm tường có đặc điểm như thế nào?
A. Làm tường sần sùi để giảm tiếng vang.
B. Làm tường sần sùi để tăng tiếng vang.
C. Làm tường phẳng và nhẵn để giảm tiếng vang.
D. Làm tường phẳng và nhẵn để tăng tiếng vang.
Câu 26: Các vật phản xạ âm tốt là
A. các vật cứng, có bề mặt nhẵn.
B. các vật cứng, có bề mặt xù xì.
C. các vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề.
D. các vật mềm, xốp có bề mặt nhẵn.
Câu 27: Giả sử một bệnh viện nằm bên cạnh đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Biện pháp không thể giúp chống ô nhiễm tiếng ồn cho bệnh viện này là:
A. Treo biển báo cấm bóp còi gần bệnh viện.
B. Xây tường chắn xung quanh bệnh viện, đóng cửa các phòng để ngăn chặn đường truyền âm.
C. Trồng nhiều cây xanh xung quanh bệnh viện để hướng âm truyền theo hướng khác.
D. Dùng nhiều đồ dùng cứng có bề mặt nhẵn để hấp thụ bớt âm.
Câu 28: Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là:
A. Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương
B. Tấm kim loại, áo len, cao su
C. Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch
D. Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp
Câu 30: Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là sai?
A. Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm.
B. Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm.
C. Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ.
D. Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau.
Câu 31. Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn … và … làm ảnh hưởng xấu đển sức khỏe của con người.
A. To, kéo dài.
B. Nhỏ, kéo dài.
C. To, không kéo dài.
D. Nhỏ, không kéo dài.
Câu 32: Ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính. Mục đích của biện pháp này là gì?
A. Điều hòa nhiệt độ trong phòng
B. Ngăn tiếng ồn
C. Làm cho cửa vững chắc
D. Chống rung
Câu 33: Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.
A. 2s
B. 1s
C. 4s
D. 3s
Câu 33: Hai cậu bé đứng tại hai điểm A và B trước một tòa nhà cao (Hình 14.1). Khi cậu bé đứng ở A thổi to một tiếng còi thì cậu bé đứng ở B nghe thấy hai tiếng còi cách nhau 1 s. Tốc độ truyền âm của tiếng còi là:
A. 150 m/s.
B. 300 m/s.
C. 350 m/s.
D. 500 m/s.
Câu 34: Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Ánh sáng là một dạng của năng lượng.
B. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng.
C. Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.
D. Mặt trăng là một nguồn sáng.
Câu 35: Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng?
A. Con đom đóm.
B. Quyển sách trên bàn.
C. Bóng đèn dây tóc bị đứt.
D. Mặt Trăng.
Câu 36: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Trong môi trường …(1)… và …(2)… ánh sáng truyền theo …(3)… .
A. (1) trong suốt, (2) đồng tính, (3) đường gãy khúc.
B. (1) trong suốt, (2) đồng tính, (3) đường thẳng.
C. (1) trong suốt, (2) không đồng tính, (3) đường cong.
D. (1) trong suốt, (2) không đồng tính, (3) đường tròn.
Câu 37: Để biểu diễn đường truyền của tia sáng, người ta sử dụng:
A. một đoạn thẳng.
B. một đường thẳng.
C. một đường thẳng có hướng.
D. Cả A và B.
Câu 38: Gọi tên các chùm sáng thường gặp có trong hình sau bằng cách ghép các cụm từ với hình tương ứng:
1. chùm sáng song song
2. chùm sáng hội tụ
3. chùm sáng phân kỳ
A. 1 – a, 2 – b, 3 – c.
B. 1 – a, 2 – c, 3 – b.
C. 1 – c, 2 – b, 3 – a.
D. 1 – b, 2 – a, 3 – c.
Câu 39: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
…(1)… nằm phía sau vật cản, …(2)… được ánh sáng từ …(3)… truyền tới.
A. (1) Bóng tối, (2) nhận, (3) nguồn sáng.
B. (1) Bóng tối, (2) không nhận, (3) nguồn sáng.
C. (1) Bóng nửa tối, (2) nhận, (3) nguồn sáng.
D. (1) Bóng nửa tối, (2) không nhận, (3) nguồn sáng.
Câu 40: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
…(1)… nằm phía sau vật cản, nhận được ánh sáng từ …(2)…truyền tới.
A. (1) Bóng tối, (2) nguồn sáng.
B. (1) Bóng tối, (2) một phần nguồn sáng.
C. (1) Bóng nửa tối, toàn bộ nguồn sáng.
D. (1) Bóng nửa tối, một phần nguồn sáng.
Câu 41: Hiện tượng nào xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng?
A. Nguyệt thực.
B. Nhật thực.
C. Nhật thực toàn phần.
D. Nguyệt thực toàn phần.
Câu 10: Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng nhật thực?
A. Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không truyền được đến nơi ta đứng.
B. Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu đến nơi ta đứng.
C. Ban ngày, Trái Đất bị Mặt trăng che khuất.
D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
