wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ năng

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

2.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

3.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

4.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

5.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

6.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

7.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

8.

Một ôtô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng

a)

1,2.105J1,2.10^5J

b)

2,4.105J2,4.10^5J

c)

3,6.105J3,6.10^5J

d)

2,4.104J2,4.10^4J

9.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

10.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
11.
Một ô tô có khối lượng 1500kg đang chuyển động với vận tóc 54km/h. Tài xế tắt máy và hãm phanh, ô tô đi thêm 50m thì dừng lại. Lực ma sát có độ lớn?
a)
1500N
b)
4326N
c)
3375N
d)
2497N
12.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả khối lượng và vận tốc của nó đều thay đổi. khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng lên gấp đôi thì động năng của tên lữa thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

tăng lên gấp đôi

c)

tăng lên gấp 4

d)

giảm đi một nửa

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật dương

b)

gia tốc của vật âm

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng

14.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

200J

b)

300J

c)

150J

d)

450J

15.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

16.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

17.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

18.

Biểu thức cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực là:

a)

W=mv+mgzW=mv^{ }+mgz  

b)

W=12mv2+12kΔl2W=\frac{1}{2}mv^2+\frac{1}{2}k\Delta l^2  

c)

W=12mv2+mgzW=\frac{1}{2}mv^2+mgz  

d)

W=12mv+12mgzW=\frac{1}{2}mv+\frac{1}{2}mgz  

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng về định luật bảo toàn cơ năng?

a)

Khi động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Khi động năng tăng thì thế năng cũng tăng

c)

Khi động năng bằng không thì thế năng tăng

d)

Khi thế năng giảm thì động năng bằng không

20.

Cơ năng của một vật

a)

bằng độ biến thiên động năng của vật

b)

là tổng động năng và thế năng của vật

c)

bằng độ giảm thế năng trọng trường của vật 

d)

là năng lượng vật có do tác dụng nhiệt

21.

Phát biểu nào sau đây là sai về thế năng trọng trường:

a)

Có đơn vị là Jun

b)

Phụ thuộc vào cách chọn mốc thế năng

c)

là đại lượng đại số, giá trị có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

Không phụ thuộc vào khối lượng của vật

22.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là

a)

20m.

b)

15m.

c)

10m.

d)

30m.

23.

từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m) ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s.Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg.Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?

a)

4 J.

b)

8 J.

c)

5 J.

d)

1 J.

24.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới.

a)

8,0 J.

b)

10,4J.

c)

4, 0J

d)

16 J.

25.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng giảm, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

26.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

động năng đạt giá trị cực đại

b)

thế năng bằng động năng.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

cơ năng bằng không.

27.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất,vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng

28.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

b)

luôn luôn dương.

c)

luôn luôn khác không.

d)

có thể dương, âm hoặc bằng không.

29.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực  thì cơ năng của vật được bảo toàn.Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản?

a)

Thế năng.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.     

d)

Động lượng.

30.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

31.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m. Độ cao vật khi động năng bằng hai lần thế năng là

a)

1,5 m.

b)

1,2 m.

c)

2,4 m.

d)

1,0 m.

32.

Một vật được ném từ độ cao 15 m với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là

a)

10√2 m/s.

b)

20 m/s.

c)

√2 m/s.

d)

40 m/s.

33.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

5m.

b)

10m.

c)

20m.

d)

15m.

34.

Đơn vị công là

a)

k.J.

b)

kg.m2/s2

c)

W/s

d)

kg.s2/m2.

35.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, luôn dương.

c)

véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véc tơ, có thể âm hoặc dương.

36.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.