Font size
Worksheets[R] Cambridge 16 - Test 3
Total questions: 150
Worksheet time: 50mins
Việc đóng tàu = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Việc định hướng (xem đi đường nào là phù hợp) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Đóng tàu ngày nay dựa trên khoa học.
= Shipbuilding today is ... ... science.
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "o")
(a)
Những công cụ tinh vi = ... tools
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
Tinh vi = vô cùng hiện đại
(a)
Một từ văn hoa paraphrase cho từ "skill"
(Bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sự ước lượng = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những thủy thủ = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những nơi mà họ đã chinh phục
= Places that they have ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Đưa ra những mô tả và bản vẽ của tàu La Mã cổ đại
= Give ... and representations of ancient Roman ships
(a)
Những cánh buồm của một con tàu
= The ... of a ship
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Hệ thống dây (để cột buồm của tàu) = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những con tàu lớn đã được khai quật
= Excavated ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Đóng vỏ ngoài trước, sau đó mới tiến hành đóng khung.
= To build the outer hull first, and ... with the frame.
(1 từ nghĩa là làm gì sau khi hoàn thành một hành động khác - bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Khung của con tàu = The ... of the vessel
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những tấm ván dùng để đóng vỏ ngoài
= ... used to build the outer hull
(1 từ bằng nghĩa với từ "p")
(a)
Khâu các tấm ván lại với nhau
= To ... planks together
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tấm ván đã được cố định
= Planks were ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Công nhân đóng tàu Địa Trung Hải
= ... shipbuilders
(1 từ bắt đầu bằng chữ "M")
(a)
Chuyển sang phương pháp đóng tàu khác
= To ... to another shipbuilding method
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Các bộ phận khác của tàu
= The other ... of the ship
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Chế tạo những con tàu thương mại lớn
= To build large ... ships
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Quy mô và công nghệ vô song / không ai sánh bằng
= Size and technology were ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Nhẹ và rất nhanh
= To be lightweight and very ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một thân tàu dài và hẹp
= A long and narrow ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Chúng không bị chìm khi bị hư hại
= They did not ... when damaged
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nằm liệt trên mặt biển sau những trận hải chiến
= To lie ... on the sea’s surface following naval battles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(Từ này cũng có thể dùng cho con người)
(a)
Họ đã có một ram đập bằng đồng.
= They had a ... battering ram.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Chọc thủng vỏ tàu địch bằng gỗ.
= To ... the timber hulls of enemy vessels.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Bẻ những mái chèo tàu địch
= Break the ... of enemy vessels
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những người chèo thuyền
= ... / oarsmen
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Trái với nhận thức phổ biến, những người chèo thuyền không phải là nô lệ
= ... ... popular perception, rowers were not slaves
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "t")
(a)
Trái với nhận thức / quan niệm phổ biến
= Contrary to popular ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Trireme được thay thế bởi những con tàu lớn hơn.
= The trireme was ... by larger ships.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Để vận chuyển nhiều hàng hóa trên một khoảng cách dài
= To transport lots of ... over long distances
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c" - đồng nghĩa với từ goods)
(a)
Với chi phí hợp lý = At a ... cost
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một khu vực bên trong vững chắc để tăng thêm sự ổn định
= A solid ... for added stability
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một khu vực bên trong vững chắc để tăng thêm sự ổn định
= A solid interior for added ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một cánh buồm hình tam giác nhỏ ở mũi tàu
= A small ... sail at the bow
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Phối hợp hàng trăm tay chèo
= To coordinate the hundreds of rowers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một triệu cư dân = One million ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Cảng khổng lồ Ostia
= The ... port of Ostia
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Nằm ở cửa sông Tiber
= Situated at the ... of the Tiber River.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bị chặn bởi một số tàu lai dắt/ tàu kéo
= To be ... by a number of towboats
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Kéo những con tàu đến bến cảng
= To ... vessels to the quay
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những chiếc la bàn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những hiện tượng tự nhiên
= Natural ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều hướng
= To ... navigation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Một loạt các địa danh dễ nhận biết
= A succession of recognisable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Vận chuyển trong thời La Mã cổ đại giống như vận chuyển ngày nay
= Shipping in ancient Roman times ... shipping today
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Mang hàng hóa từ đế chế của họ.
= To bring ... from their empire
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Mang hàng hóa từ đế chế của họ.
= To bring supplies from their ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Truyền lại cho người Hy Lạp và Ai Cập
= To ... ... ... the Greeks and the Egyptians
(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "o", & "t")
(a)
Những thợ thủ công lành nghề
= Skilled ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tàu chiến thường vẫn nổi sau trận chiến
= Warships often remained ... after battles
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Với sự trợ giúp của những bánh lái lớn và thanh xới
= With the help of large ... and a tiller bar
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Biến đổi khí hậu đã hé lộ các hiện vật cổ xưa
= Climate change ... ancient artefacts
(a)
Các hiện vật cổ xưa
= Ancient ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những dòng sông băng của Na Uy
= Norway’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những cánh đồng băng cổ xưa đang thu hẹp lại
= Ancient fields of ice are ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khi băng đã biến mất
= As the ice has ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Cung cấp một số cái nhìn sâu sắc đáng ngạc nhiên
= To provide some surprising ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Người Na Uy cổ đại kiếm sống như thế nào
= How ancient Norwegians ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "t", & "l")
(a)
Di cư khắp châu Âu bằng con đường/ cách chiến tranh
= To migrate throughout Europe by means of wars / ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Các nguyên liệu hữu cơ
= ... materials
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những bộ da động vật = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Các vi sinh vật = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Sự phân hủy = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm tan băng = To ... / defrost
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những vật liệu này bị xuống cấp tương đối nhanh chóng
= These materials experience ... relatively swiftly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
Sự xuống cấp = Quá trình chất lượng của cái gì đó bị giảm xuống
(a)
Chạy đua với thời gian = To ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "r", "t", & "c")
(a)
Một mũi tên có thể bị lộ ra rồi bị che lại
= An arrow might be ... and then covered again
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Sự khó lường = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
Sự khó lường - Việc khó dự đoán
(a)
Phải có hệ thống trong cách tiếp cận nghiên cứu thực địa
= Have to be systematic in their approach to ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Những mảng băng ở Oppland
= ... of ice in Oppland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những con tuần lộc = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tuần lộc tụ tập trên những mảng băng này
= Reindeers ... on these ice patches
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Các tuyến đường thương mại luồn qua các đèo núi ở Oppland
= Trade routes ... ... the mountain passes of Oppland
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")
(a)
Một con đèo = A mountain ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Liên kết các cộng đồng ở Na Uy với phần còn lại của châu Âu.
= To link ... in Norway to the rest of Europe.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những tảng đá bị đóng băng
= Frost-weathered ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Cắm trại trên băng vĩnh cửu
= To camp on ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Cắm trại trên băng vĩnh cửu đã mang lại cả giác thỏa mãn
= Camping on permafrost was ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Ở rìa của những mảng băng co lại/ đang thu nhỏ lại
= At the edges of the ... ice patches
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thợ săn đã dễ dàng làm mất các mũi tên
= Hunters ... arrows
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Họ thường vứt bỏ những chiếc cung gãy
= They often discarded broken ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Băng qua những đèo cao của Oppland
= To .../ travel across the high mountain passes of Oppland
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chuyển biến lớn về kinh tế và xã hội
= Major social and economic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những ngọn núi ở Oppland có địa hình hiểm trở/ làm nản lòng
= Oppland’s mountains present daunting ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t" - danh từ ko đếm được)
(a)
Địa hình hiểm trở/ làm nản lòng/ gây sợ hãi
= ... terrain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những độ cao thấp hơn = Lower ... / altitudes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Thợ săn đã thường xuyên đi một cách mạo hiểm vào vùng núi
= Hunters regularly ... into the mountains
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Để bổ sung cho vụ thu hoạch nông nghiệp thất bại
= To ... failing agricultural harvests
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Để bổ sung cho các vụ mùa nông nghiệp thất bại
= To supplement failing agricultural ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những vụ mất mùa trên diện rộng
= Widespread ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "f")
(a)
Những vụ mất mùa trên diện rộng
= ... crop failures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Bù đắp những mất mát đó
= To ... ... for those losses
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "u")
(a)
Những tuyến đường bộ / trên đất liền
= ... routes
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Da động vật để chống chọi với cái lạnh
= Hides to ... ... the cold
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "o")
(a)
Những chiếc gạc/ sừng của những con hươu = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Nhiều hiện vật trong số đó đã tan rã/ phân hủy
= Many of those artefacts have already ...
(1 từ bắt dầu bằng chữ "d")
(a)
Các nhà khảo cổ có thể khai thác được một số hiện vật
= Archaeologists can ... some artefacts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Trong những năm tới
= In years ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "c")
(a)
Một phân tử tế bào cảm quang trong tế bào thực vật
= A photoreceptor ... in plant cells
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
có công việc thứ hai là một cái nhiệt kế sau khi trời tối
= have a second job as a ... after dark
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
giúp nhân giống cây trồng có khả năng chống chọi tốt hơn với nhiệt độ
= help breed crops that are more ... to the temperatures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
để phát hiện ánh sáng trong ngày
= to .../discover light during the day
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
trở thành những thiết bị đo nhiệt độ tế bào đo nhiệt độ ban đêm
= to become cellular temperature ... that measure the heat of the night
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Phytochromes kiểm soát các công tắc di truyền để phản ứng với nhiệt độ cũng như ánh sáng
= Phytochromes control genetic ... in response to temperature as well as light
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
quyết định sự phát triển của cây
= to .../determine plant development
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Vào ban đêm, các phân tử này thay đổi những trạng thái
= At night, these molecules change ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
tốc độ chúng thay đổi 'tỷ lệ thuận với nhiệt độ'
= the ... at which they change is ‘directly proportional to temperature'
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
tốc độ chúng thay đổi 'tỷ lệ thuận với nhiệt độ'
= the pace at which they change is ‘... ... to temperature'
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "p")
(a)
so sánh phytochromes với thủy ngân trong nhiệt kế
= compare phytochromes to ... in a thermometer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Kích thích sự tăng trưởng thực vật
= To ... plant growth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đã biết thực vật phản ứng nhanh thế nào với nhiệt độ
Have known how ... plants are to temperature
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
mùa đông ấm áp khiến nhiều cây và hoa đâm chồi sớm
= warm winters cause many trees and flowers to ... early
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
dự đoán thời tiết và thời điểm thu hoạch cho năm tới
= to predict weather and ... times for the coming year
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Nghiên cứu mới nhất xác định chính xác một cơ chế phân tử
= The latest research ... a molecular mechanism
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nghiên cứu mới nhất xác định chính xác một cơ chế phân tử
= The latest research pinpoints a molecular ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
kích thích những mầm non của mùa xuân mà chúng ta khao khát được nhìn thấy vào cuối mùa đông
= to ... the buds of spring we long to see at the end of winter
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
kích thích những mầm non của mùa xuân mà chúng ta khao khát được nhìn thấy vào cuối mùa đông
= to trigger the buds of spring we ... to see at the end of winter
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Với thời tiết và nhiệt độ bắt đầu ngày càng trở nên khó dự đoán hơn
= With weather and temperatures ... ... become ever more unpredictable
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")
(a)
nhân giống những cây trồng mạnh mẽ hơn
= to breed ... crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Người ta ước tính sản lượng nông nghiệp sẽ cần tăng gấp đôi vào năm 2050
= It is estimated that agricultural ... will need to double by 2050
(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
Các loại cây trồng chính như lúa mì và lúa gạo rất nhạy cảm với nhiệt độ cao.
= ... crops such as wheat and rice are sensitive to high temperatures.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
(a)
nhà nghiên cứu chính, Tiến sĩ Philip Wigge từ Phòng thí nghiệm Sainsbury của Cambridge
= ... researcher Dr Philip Wigge from Cambridge’s Sainsbury Laboratory
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
đẩy nhanh quá trình nhân giống cây trồng có khả năng chống chịu stress nhiệt
= to ... the breeding of crops resilient to thermal stress
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Ở trạng thái hoạt động của chúng
= In their ... state
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các phân tử phytochrome trói/buộc chúng với DNA để hạn chế sự phát triển của thực vật
= Phytochrome molecules ... themselves to DNA to restrict plant growth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Các phân tử phytochrome trói/buộc chúng với DNA để hạn chế sự phát triển của thực vật
= Phytochrome molecules bind themselves to DNA to ... plant growth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Vào ban ngày, ánh sáng mặt trời kích hoạt các phân tử, làm chậm sự tăng trưởng
= During the day, sunlight ... the molecules, slowing down growth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Vào ban ngày, ánh sáng mặt trời kích hoạt các phân tử, làm chậm sự tăng trưởng
= During the day, ... activates the molecules, slowing down growth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nếu cây ở trong bóng râm, phytochromes sẽ nhanh chóng bị vô hiệu hóa
= If a plant finds itself in ..., phytochromes are quickly inactivated
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đây là cách các loài thực vật cạnh tranh để thoát khỏi bóng râm của nhau
= This is how plants ... to escape each other’s shade
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thay vì việc ngừng kích hoạt nhanh chóng sau khi mặt trời lặn
= Instead of a rapid ... following sundown
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Thay vì việc ngừng kích hoạt nhanh chóng sau khi mặt trời lặn
= Instead of a rapid deactivation following ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Điều này được gọi là 'sự đảo ngược trong bóng tối'.
= This is called ‘dark ...’
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
tốc độ phytochromes trở lại/đảo ngược lại trạng thái không hoạt động
= the rate at which phytochromes .../return to their inactive state
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Tách chúng ra khỏi DNA của thực vật
= To ... themselves from the plant’s DNA
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
cho phép các gen được biểu hiện và sự phát triển của thực vật được tiếp tục
= to allow genes to be expressed and plant growth to ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một số cây chủ yếu sử dụng độ dài ngày làm báo hiệu của mùa.
= Some plants mainly use day length as an ... of the season.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Các loài khác như hoa thuỷ tiên vàng có thể ra hoa trước nhiều tháng
= Other species such as daffodils can ... months in advance
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
một vần điệu nổi tiếng từ lâu đã được sử dụng để dự đoán mùa giải sắp tới
= a well-known ... long used to predict the coming season
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những phát hiện mới là đỉnh cao của 12 năm nghiên cứu
= The new findings are the .../climax of twelve years of research
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những tiến bộ gần đây trong di truyền học của thực vật
= Recent ... in plant genetics
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
thay đổi hoạt động của họ
= to .../adjust their activity
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
chúng tôi có những cộng tác viên xuất sắc ở gần
= we have outstanding ... nearby
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Lúa mì và gạo phải gặp khó khăn từ sự gia tăng nhiệt độ
= Wheat and rice ... from a rise in temperatures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
đề cập đến các chuyên gia có thể sử dụng các kết quả nghiên cứu
= mention of ... who can make use of the research findings
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
hỗ trợ khoa học cho một câu nói/tục ngữ truyền thống
= scientific support for a traditional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
