NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetse11.u8
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
independent
a)
đạt được
b)
độc lập, không lệ thuộc
c)
theo kịp, đuổi kịp
d)
đi xung quanh
2.
come up with
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì
b)
có động lực, năng nổ
c)
có năng lực làm gì
d)
nghĩ ra, nảy ra
3.
overcome
a)
đương đầu, giải quyết, đối phó
b)
không thể tránh khỏi
c)
vượt qua
d)
đáng tin cậy
4.
responsibility / responsible (for)
a)
có năng lực làm gì
b)
đặt mục tiêu
c)
trách nhiệm, có trách nhiệm
d)
hình thành
5.
take responsibility
a)
nơi làm việc
b)
nghỉ giữa chừng
c)
lơ là, không để ý
d)
chịu trách nhiệm
6.
get into the habit of
a)
đạt được
b)
tạo thói quen
c)
độc lập, tự chủ
d)
lòng tự trọng
7.
cope with
a)
có hiểu biết
b)
đương đầu, giải quyết, đối phó
c)
bài tập, nhiệm vụ
d)
lơ là, không để ý
8.
trust
a)
kiếm tiền
b)
tin tưởng, niềm tin
c)
tài khoản ngân hàng
d)
tiến hành (dự án)
9.
earn SB's trust
a)
có được sự tin tưởng của ai
b)
có năng lực làm gì
c)
kế hoạch học tập
d)
ưu tiên
10.
study plan
a)
ghi nhớ
b)
quyết đoán
c)
độ tuổi vị thành niên
d)
kế hoạch học tập
11.
life skill
a)
độc lập, không lệ thuộc
b)
làm thỏa mãn, hoàn thành
c)
bài tập, nhiệm vụ
d)
kĩ năng sống
12.
confidence
a)
danh tính
b)
sự tự tin
c)
đương đầu, giải quyết, đối phó
d)
ghi nhớ
13.
set a goal
a)
tạo thói quen
b)
đặt mục tiêu
c)
lòng tự trọng
d)
gia đình vận hành
14.
achieve
a)
tiền tiêu vặt
b)
phí
c)
nhu cầu cần thiết
d)
đạt được
15.
boost
a)
đạt được
b)
lợi ích và bất lợi
c)
áp dụng vào thực tế
d)
thúc đẩy, tăng cường
16.
family-run
a)
theo kịp, đuổi kịp
b)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
c)
trách nhiệm, có trách nhiệm
d)
gia đình vận hành
17.
pockey money
a)
sự tự tin
b)
có được sự tin tưởng của ai
c)
thúc đẩy, tăng cường
d)
tiền tiêu vặt
18.
earn money
a)
kiếm tiền
b)
lơ là, không để ý
c)
nơi làm việc
d)
làm công việc bán thời gian
19.
bank account
a)
làm công việc bán thời gian
b)
tài khoản ngân hàng
c)
thúc đẩy, tăng cường
20.
keep track of
a)
thách thức, khó khăn
b)
thân thuộc, quen
c)
phí
d)
theo dõi
21.
balance
a)
việc giao tiếp
b)
thành thạo
c)
kĩ năng đưa ra quyết định
d)
số dư tài khoản
22.
manage
a)
kế hoạch học tập
b)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
c)
quản lý
d)
kế hoạch/ lên kế hoạch, sắp xếp
23.
afford
a)
có khả năng chi trả
b)
kĩ năng đưa ra quyết định
c)
tiến hành (dự án)
d)
quản lý
24.
savings
a)
đặt mục tiêu
b)
tiền tiết kiệm
c)
cố gắng, nỗ lực làm gì
d)
tạo thói quen
25.
fee
a)
tính tự giác
b)
khó khăn, khó giải quyết
c)
phí
d)
kĩ năng sống
26.
need
a)
nhu cầu cần thiết
b)
cân bằng
c)
có động lực, năng nổ
d)
tính tự giác
27.
pros and cons
a)
đặt mục tiêu
b)
lợi ích và bất lợi
c)
tiền tiết kiệm
d)
làm công việc bán thời gian
28.
make use of
a)
tiếp cận, đến gần
b)
tận dụng
c)
tin tưởng, niềm tin
d)
không thể tránh khỏi
29.
interact with
a)
độc lập, tự chủ
b)
tương tác với
c)
kế hoạch học tập
30.
workplace
a)
danh tính
b)
có khả năng chi trả
c)
kế hoạch/ lên kế hoạch, sắp xếp
d)
nơi làm việc
31.
balance (v)
a)
ghi nhớ
b)
phụ thuộc vào
c)
cân bằng
32.
drop out of
a)
nhu cầu cần thiết
b)
thúc đẩy, tăng cường
c)
ưu tiên
d)
nghỉ giữa chừng
33.
aware of
a)
nhận thức
b)
có năng lực làm gì
c)
hướng tới cuộc sống như thế nào
d)
theo kịp, đuổi kịp
34.
affect = influence
a)
thành thạo
b)
nhận thức
c)
lòng tự trọng
d)
ảnh hưởng
35.
problematic
a)
danh tính
b)
tiền tiêu vặt
c)
khó khăn, khó giải quyết
d)
thúc đẩy, tăng cường
36.
self-reliant
a)
ghi nhớ
b)
độc lập, tự chủ
c)
lơ là, không để ý
d)
có hiểu biết
37.
fulfill
a)
lợi ích và bất lợi
b)
làm thỏa mãn, hoàn thành
c)
tính tự giác
d)
quan trọng, ko thể thiếu
38.
shape
a)
bài tập, nhiệm vụ
b)
theo kịp, đuổi kịp
c)
quyết đoán
d)
hình thành
39.
communication
a)
việc giao tiếp
b)
áp dụng vào thực tế
c)
chịu trách nhiệm
d)
sự phát triển bộ não
40.
self-esteem
a)
áp dụng vào thực tế
b)
có được sự tin tưởng của ai
c)
có năng lực làm gì
d)
lòng tự trọng
41.
self-motivated
a)
vượt qua
b)
có động lực, năng nổ
c)
lơ là, không để ý
d)
trêu chọc
42.
decision-making skill
a)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
b)
nhu cầu cần thiết
c)
kĩ năng đưa ra quyết định
d)
số dư tài khoản
43.
carry out
a)
độc lập, không lệ thuộc
b)
tiến hành (dự án)
c)
độ tuổi vị thành niên
d)
trêu chọc
44.
brain development
a)
sự phát triển bộ não
b)
độ tuổi vị thành niên
c)
đi xung quanh
d)
tận dụng
45.
schedule
a)
cân bằng
b)
kinh nghiệm
c)
kế hoạch/ lên kế hoạch, sắp xếp
d)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
46.
challenging
a)
thách thức, khó khăn
b)
tiến hành (dự án)
c)
sự tự tin
d)
tính tự giác
47.
ignore
a)
lơ là, không để ý
b)
làm thỏa mãn, hoàn thành
c)
tính tự giác
d)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
48.
strive for
a)
nhu cầu cần thiết
b)
quản lý
c)
cố gắng, nỗ lực làm gì
d)
có hiểu biết
49.
lead a...life
a)
phát triển, xây dựng
b)
theo kịp, đuổi kịp
c)
tài khoản ngân hàng
d)
hướng tới cuộc sống như thế nào
50.
buil up
a)
phát triển, xây dựng
b)
thân thuộc, quen
c)
sự tự tin
d)
phụ thuộc vào
51.
keep pace with
a)
cân bằng
b)
chịu trách nhiệm
c)
lợi ích và bất lợi
d)
theo kịp, đuổi kịp
52.
make fun of
a)
có năng lực làm gì
b)
theo dõi
c)
trêu chọc
d)
có động lực, năng nổ
53.
put into use
a)
có được sự tin tưởng của ai
b)
phát triển, xây dựng
c)
áp dụng vào thực tế
d)
danh tính
54.
temporary
a)
tạm thời
b)
tiền tiết kiệm
c)
nghỉ giữa chừng
d)
đương đầu, giải quyết, đối phó
55.
rely on
a)
có năng lực làm gì
b)
phụ thuộc vào
c)
kiếm tiền
d)
không thể tránh khỏi
56.
interpersonal skill
a)
đặt mục tiêu
b)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
c)
tương tác với
d)
có khả năng chi trả
57.
familiar with
a)
đạt được
b)
thân thuộc, quen
c)
tài khoản ngân hàng
d)
khó khăn, khó giải quyết
58.
keep in mind
a)
mang tính quyết định
b)
sự tự tin
c)
kế hoạch/ lên kế hoạch, sắp xếp
d)
ghi nhớ
59.
reliable / dependable
a)
quản lý
b)
theo dõi
c)
đáng tin cậy
d)
nghỉ giữa chừng
60.
well-informed (about)
a)
hình thành
b)
mang tính quyết định
c)
có hiểu biết
d)
cố gắng, nỗ lực làm gì
61.
determined
a)
nghỉ giữa chừng
b)
việc giao tiếp
c)
quyết đoán
d)
hướng tới cuộc sống như thế nào
62.
self-discipline
a)
nghĩ ra, nảy ra
b)
tính tự giác
c)
kĩ năng đưa ra quyết định
d)
làm thỏa mãn, hoàn thành
63.
decisive
a)
kĩ năng sống
b)
đạt được
c)
gia đình vận hành
d)
mang tính quyết định
64.
experience
a)
mang tính quyết định
b)
cố gắng, nỗ lực làm gì
c)
kinh nghiệm
d)
thách thức, khó khăn
65.
do / take a part-time job
a)
tiếp cận, đến gần
b)
theo dõi
c)
ưu tiên
d)
làm công việc bán thời gian
66.
prioritise
a)
có động lực, năng nổ
b)
ưu tiên
c)
nghĩ ra, nảy ra
d)
không thể tránh khỏi
67.
master
a)
thân thuộc, quen
b)
tạm thời
c)
thành thạo
d)
việc giao tiếp
68.
get around
a)
đi xung quanh
b)
lòng tự trọng
c)
ghi nhớ
d)
danh tính
69.
capable of
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì
b)
hướng tới cuộc sống như thế nào
c)
có năng lực làm gì
d)
làm thỏa mãn, hoàn thành
70.
assignment
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì
b)
khó khăn, khó giải quyết
c)
bài tập, nhiệm vụ
d)
kĩ năng giao tiếp giữa người với người
71.
approach
a)
độ tuổi vị thành niên
b)
độc lập, tự chủ
c)
tiền tiêu vặt
d)
tiếp cận, đến gần
72.
indispensable
a)
cân bằng
b)
quan trọng, ko thể thiếu
c)
thách thức, khó khăn
d)
lợi ích và bất lợi
73.
adolescence
a)
kế hoạch/ lên kế hoạch, sắp xếp
b)
đi xung quanh
c)
độ tuổi vị thành niên
d)
danh tính
74.
inevitable
a)
mang tính quyết định
b)
thách thức, khó khăn
c)
kế hoạch học tập
d)
không thể tránh khỏi
75.
identity
a)
lòng tự trọng
b)
tiếp cận, đến gần
c)
tiền tiết kiệm
d)
danh tính
Reset
