WorksheetsÔN tập Toán 8
Total questions: 22
Worksheet time: 44mins
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
x1
xx+1
x2−5
0x−1
Khẳng định sau đúng hay sai:
x3y3x4y2=yx
Đúng
Sai
Điều kiện để cho biểu thức x−12 là một phân thức là:
x=1
x=1
x=0
x=0
Hai phân thức x−3−5 và 3−x5 có bằng nhau không?
Có
Không
Phân thức x2+4x+4x2+2x bằng phân thức nào dưới đây?
x+22x
x+2x2
x+2x
2−xx
3 − xx− y=?
x − 3x − y
x − 3y−x
−x − 3y −x
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Thương của phép chia 25y53x4:5y46x2 là:
10yx2
5y2x2
10xy2
5y3y2
Phân thức x2+4x+4x2+2x bằng phân thức nào dưới đây?
x+22x
x+2x2
x+2x
2−xx
Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 43 ?
Hình màu xanh lá
Hình màu xanh da trời
Hình màu tím
Hình màu hồng
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 3xy213 và 2x3y5 là:
6x3y2
6xy
6x4y3
xy
Kết quả rút gọn của phân thức là: x2−4y22x−4y
x+2y2.
x−2y2.
x+2y2x.
x−2y2(x+y).
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
Kết quả phép tính x+3x2+x+3−x2 là
x+32x2
−x+32x2
0
x+32x
Rút gọn phân thức
4xy2(x+2)2xy(x+2)2
y2(x+2)
2yx+2
4xy22xy(x+2)
y2
Kết quả rút gọn phân thức 8xy56x2y2 là:
86
4y33x
2xy2
xy5x2y2
Rút gọn phân thức sau 18xy512x3 y2=
18xy12x2y
0
3y32x2
2x23y3
3x2−7xy3
3x2−2y3
3−2x2y3
3y3−2x2
Kết quả rút gọn phân thức
−12x2y6x3 là2−xy
2yx
2y−x
3y−x
Kết quả rút gọn phân thức
x2(2+x)x(x+2) là:x+21
x1
x21
x−1
Phân thức x−2x+3 xác định khi nào?
x=2
x≈2
x=2
x=−3
